Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

pleasures

  • 1 pleasures

    n. Ntau txoj kev txaus siab

    English-Hmong dictionary > pleasures

  • 2 fill

    /fil/ * danh từ - cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy =a fill of tobacco+ mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu) - sự no nê =to eat one's fill+ ăn no đến chán =to drink one's fill+ uống no =to take one's fill of pleasures+ vui chơi thoả thích chán chê - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường * ngoại động từ - làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy =to fill a bottle with water+ rót đầy nước vào chai - nhồi =to fill one's pipe+ nhồi thuốc vào tẩu - lấp kín (một lỗ hổng); hàn =to fill a tooth+ hàn một cái răng - bổ nhiệm, thế vào, điền vào =to fill (ip) a post+ bổ khuyết một chức vị; thế chân - chiếm, choán hết (chỗ) =the table fills the whole room+ cái bàn choán hết chỗ trong phòng - giữ (chức vụ) =to fill someone's shoes+ thay thế ai, kế vị ai =to fill a part+ đóng một vai trò - làm thoả thích, làm thoả mãn =to fill someone to repletion with drink+ cho ai uống say bí tỉ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng =to fill every requirement+ đáp ứng mọi nhu cầu - thực hiện =to fill an order+ thực hiện đơn đặt hàng =to fill a prescription+ bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn - làm căng (buồm) * nội động từ - đầy, tràn đầy =the hall soon filled+ phòng chẳng mấy chốc đã đầy người - phồng căng =sails fill+ buồm căng gió !to fill in - điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ =to fill in one's name+ ghi tên vào một bản khai !to fill out - làm căng ra, làm to ra - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra !to fill up - đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập =to fill up a pound+ lấp đầy một cái ao !to fill someone in on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết

    English-Vietnamese dictionary > fill

  • 3 home

    /houm/ * danh từ - nhà, chỗ ở =to have neither hearth nor home+ không cửa không nhà =to be at home+ ở nhà =not at home+ không có nhà; không tiếp khách - nhà, gia đình, tổ ấm =there's no place like home+ không đâu bằng ở nhà mình =make yourself at home+ xin anh cứ tự nhiên như ở nhà =the pleasures of home+ thú vui gia đình - quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà =an exile from home+ một người bị đày xa quê hương - chỗ sinh sống (sinh vật) - nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...) =convalescent home+ trại điều dưỡng =arphan's home+ trại mồ côi =lying in home+ nhà hộ sinh - đích (của một số trò chơi) !to be (feel) quite at home - cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng !to be quite at home on (in, with) a subject - thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề !a home from home - một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình !home is home, be it ever so homely - ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn !one's last (long) home - nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng * tính từ - (thuộc) gia đình, ở gia đình, ở nhà =home life+ đời sống gia đình =for home use+ để dùng trong nhà - (thuộc) nước nhà, ở trong nước, nội =Home Office+ bộ nội vụ =home trade+ bộ nội thương =home market+ thị trường trong nước - địa phương =a home team+ đội địa phương (đấu ở sân nhà với một đội ở nơi khác đến) - ở gần nhà !Home Counties - những hạt ở gần Luân-ddôn - trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc =a question+ một câu hỏi trúng vào vấn đề =a home truth+ sự thật chua xót chạm nọc ai * phó từ - về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà =to go home+ về nhà =to see somebody home+ đưa ai về nhà =he is home+ anh ta đã về đến nhà; anh ta đã ở nhà - về nước, hồi hương, về quê hương =to send someone home+ cho ai hồi hương - trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen =to strike home+ đánh trúng đích, đánh trúng chỗ yếu; chạm đúng nọc - đến cùng =to drive a nail home+ đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh !to bring charge (a crime) home to somebody - vạch tội của ai, tuyên bố ai có tội !to bring home to - (xem) bring !to come home - (xem) come !nothing to write home about - tầm thường, không có gì đặc biệt, không có gì hay ho thích thú * nội động từ - trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nhà, có gia đình * ngoại động từ - cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà - tạo cho (ai...) một căn nhà, tạo một tổ ấm

    English-Vietnamese dictionary > home

  • 4 lavish

    /'læviʃ/ * tính từ - xài phí, lãng phí, hoang toàng =to be lavish in spending one's money+ ăn tiêu lãng phí hoang toàng =to live in lavish style+ sống hoang toàng - nhiều, quá nhiều =to be lavish in (of) one's praise+ khen ngợi quá nhiều lời * ngoại động từ - tiêu xài hoang phí, lãng phí =to lavish money upon one's pleasures+ xài tiền hoang phí vào những thú vui - cho nhiều, cho rộng rãi =to lavish care and affection on one's children+ nuông chiều con cái

    English-Vietnamese dictionary > lavish

  • 5 lure

    /ljuə/ * ngoại động từ - gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên - nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ =the pleasures of city life lure him away from studies+ những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành

    English-Vietnamese dictionary > lure

  • 6 match

    /mætʃ/ * danh từ - diêm - ngòi (châm súng hoả mai...) * danh từ - cuộc thi đấu =a match of football+ một cuộc thi đấu bóng đá - địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức =to meet one's match+ gặp đối thủ =to have not one's+ không có đối thủ - cái xứng nhau, cái hợp nhau =these two kinds of cloth are a good match+ hai loại vải này rất hợp nhau - sự kết hôn; hôn nhân =to make a match+ tác thành nên một việc hôn nhân - đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng) =she (he) is a good match+ cái đám ấy tốt đấy * ngoại động từ - đối chọi, địch được, sánh được, đối được =worldly pleasures cannot match those joys+ những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này - làm cho hợp, làm cho phù hợp =they are well matched+ hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ =to match words with deeds+ làm cho lời nói phù hợp với việc làm - gả, cho lấy * nội động từ - xứng, hợp =these two colours do not match+ hai màu này không hợp nhau

    English-Vietnamese dictionary > match

  • 7 sensual

    /'sensjuəl/ * tính từ - (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục =sensual pleasures+ thú nhục dục - ham nhục dục, ham khoái lạc, dâm dục - (triết học) theo thuyết duy cảm - (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) bộ máy cảm giác, (thuộc) giác quan

    English-Vietnamese dictionary > sensual

См. также в других словарях:

  • Pleasures — (1986) is a two hour American television film written by Jill Gordon and directed by Sharron Miller. Its cast includes Joanna Cassidy, Barry Bostwick, Linda Purl, and Tracy Nelson …   Wikipedia

  • Pleasures of the Flesh — Студийный альбом …   Википедия

  • Pleasures Of The Flesh —  Pour Le morceau Pleasures of the Flesh du groupe Killing Joke, voir Pandemonium (album). Pleasures of the Flesh Album par Exodus Sortie 1987 …   Wikipédia en Français

  • Pleasures and Palaces — is a musical with a book by Frank Loesser and Sam Spewack and music and lyrics by Loesser. It is based on Spewack s flop 1961 play Once There Was a Russian [http://www.ibdb.com/production.asp?ID=2292] and takes its title from the opening lyrics… …   Wikipedia

  • Pleasures of the Harbor — Infobox Album Name = Pleasures of the Harbor Type = studio Artist = Phil Ochs Released = October 31, 1967 Recorded = mid to late 1967 Genre = Folk, Dixieland, pop Length = 51:27 Label = A M Producer = Larry Marks Reviews = *Allmusic Rating|5|5… …   Wikipedia

  • Pleasures of the Flesh — Infobox Album Name = Pleasures of the Flesh Type = studio Artist = Exodus Released = 1987 Recorded = Alpha Omega, San Francisco, California Genre = Thrash metal Length = 46:15 Label = Combat Century Media CBS Sony (Japan) Producer = Exodus Marc… …   Wikipedia

  • Pleasures of the Flesh — Pour Le morceau Pleasures of the Flesh du groupe Killing Joke, voir Pandemonium (album). Pleasures of the Flesh Album par Exodus Sortie 1987 Enregistrement …   Wikipédia en Français

  • Pleasures Pave Sewers — Infobox Album Name = Pleasures Pave Sewers Type = studio Longtype = Artist = Lock Up Released = 1999 Recorded = Genre = Grindcore Length = 29:08 Label = Nuclear Blast Producer = Reviews = *Allmusic [http://www.allmusic.com/cg/amg.dll?p=amg sql=10 …   Wikipedia

  • Pleasures U Like — Infobox Album Name = Pleasures U Like Type = Studio Artist = Jon B Released = March 20, 2001 Recorded = 2000 2001 Genre = R B Length = Label = Epic Records Producer = Reviews = Last album = Cool Relax (1997) This album = Pleasures U Like (2001)… …   Wikipedia

  • pleasures — pleas·ure || pleÊ’É™(r) v. cause someone enjoyment, provide someone else with a pleasurable experience n. enjoyment, amusement, entertainment; delight, joy …   English contemporary dictionary

  • PLEASURES — …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»