-
1 die Mitteilung
- {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {conveyance} sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển, sự truyền, sự chuyển nhượng, sự sang tên, giấy chuyển nhượng, giấy sang tên, xe cộ - {disclosure} sự mở ra, sự vạch trần ra, sự để lộ ra, cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra - {gen} của general information, bản tin - {information} sự cung cấp tin tức, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {message} thư tín, điện, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo = die kurze Mitteilung {memorandum}+ = die vertrauliche Mitteilung {confidence}+ -
2 die Karte
- {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi - {chart} bản đồ đi biển, hải đồ, bản đồ, đồ thị, biểu đồ - {edge} lưỡi, cạnh sắc, tính sắc, bờ, gờ, cạnh, rìa, lề, đỉnh, sống, knife-edge, tình trạng nguy khốn, lúc gay go, lúc lao đao - {map} ảnh tượng, mặt - {ticket} vé, giấy, bông, phiếu, nhãn ghi giá, nhãn ghi đặc điểm, biển, danh sách ứng cử, cái đúng điệu = die abgeworfene Karte {discard}+ = auf eine Karte setzen {to back a card}+ = auf einer Karte darstellen {to chart}+ = die selbstorganisierende Karte (Informatik) {map}+ = alles auf eine Karte setzen {to have all one's eggs in one basket; to put all one's eggs into one basket}+ = auf einer Karte einzeichnen {to map}+ = auf die falsche Karte setzen {to bet on the wrong horse}+ = auf keiner Karte eingezeichnet {uncharted}+ = Ich setze alles auf eine Karte. {I put all my eggs in one basket.}+ -
3 die Krempel
(Textil) - {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi = die Krempel (Technik) {teasel; teazle}+ -
4 das Programm
- {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi - {programme} cương lĩnh - {repertoire} vốn tiết mục biểu diễn repertory) - {syllabus} đề cương bài giảng, đề cương khoá học, kế hoạch học tập - {tool} dụng cụ, đồ dùng, công cụ, lợi khí, tay sai = das Programm (Theater) {playbill}+ = das Programm (Computer) {program}+ = Weiter im Programm! {On with the show!}+ = ein Programm starten {to run a program}+ = das gesponserte Programm {commercial program}+ = das ausführbare Programm {binary; executable}+ = ein Programm anzapfen {to tap into a program}+ = ein Programm aufstellen {to write a program}+ = ein Programm aufstellen für {to programme}+ = ein Programm zusammenstellen {to arrange programme}+ = der Sender, der eine Übertragung in sein Programm einspeist {relaying station}+ -
5 die Windrose
- {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi = die Windrose (Marine) {rose}+ -
6 die Spielkarte
- {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi -
7 die Visitenkarte
- {card} các, thiếp, thẻ, quân bài, bài playing card), sự chơi bài, chương trình, bản yết thị, quảng cáo, hải la bàn mariner's card), người kỳ quặc, thằng cha, gã, bàn chải len, bàn cúi - {pasteboard} bìa cứng, giấy bồi, danh thiếp, vé xe lửa, bằng bìa cứng, bằng giấy bồi, không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh
См. также в других словарях:
Playing — Play ing, a. & vb. n. of {Play}. [1913 Webster] {Playing cards}. See under {Card}. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Playing — Play Play, v. i. [imp. & p. p. {Played}; p. pr. & vb. n. {Playing}.] [OE. pleien, AS. plegian, plegan, to play, akin to plega play, game, quick motion, and probably to OS. plegan to promise, pledge, D. plegen to care for, attend to, be wont, G.… … The Collaborative International Dictionary of English
playing — noun Playing is used before these nouns: ↑card, ↑career, ↑day, ↑field, ↑partner, ↑style, ↑time Playing is used after these nouns: ↑card … Collocations dictionary
playing — n. clean; dirty playing * * * [ pleɪɪŋ] dirty playing clean … Combinatory dictionary
playing — Synonyms and related words: acting, aflicker, aping, betting, bickering, blinking, buffoonery, business, cardsharping, casting lots, characterization, coquetry, dabbling, dalliance, dallying, dancing, dumb show, embodiment, enacting, enactment,… … Moby Thesaurus
playing — noun 1. the act of playing a musical instrument (Freq. 11) • Derivationally related forms: ↑play • Hypernyms: ↑musical performance • Hyponyms: ↑bowing, ↑piping, ↑st … Useful english dictionary
Playing the Angel — Álbum de Depeche Mode Publicación 17 de octubre de 2005 en Inglaterra 18 de octubre en Estados Unidos Grabación Varios lugares durante 2005 Género(s) … Wikipedia Español
Playing the Angel — Playing the Angel … Википедия
Playing with Fire (Kevin Federline album) — Playing with Fire Studio album by Kevin Federline Released October 31, 2006 (2006 10 31 … Wikipedia
Playing the Angel (álbum) — Saltar a navegación, búsqueda Esta página ha sido borrada. El registro de borrado y traslados de la página se proveen debajo para más detalle. 18:05 22 nov 2009 Humberto (discusión | contribuciones) borró «Playing the Angel (álbum)» (borrado… … Wikipedia Español
Playing in the Shadows — Studio album by Example Released 4 September 2011 ( … Wikipedia