Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

plane

  • 1 weitere Pläne

    - {ulterior plans} = Pläne schmieden {to make plans; to scheme}+ = jemandes Pläne vereiteln {to spike someone's guns}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > weitere Pläne

  • 2 die Plane

    - {awning} tấm vải bạt, mái hiên - {canvas} vải bạt, lều, buồm, vải căng để vẽ, bức vẽ - {tarpaulin} vải nhựa, vải dầu, mũ bằng vải dầu, thuỷ thủ = mit Plane bedecken {to tilt}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Plane

  • 3 der Planspiegel

    - {plane mirror}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Planspiegel

  • 4 die Fläche

    - {area} diện tích, bề mặt, vùng, khu vực, khoảng đất trống, sân trước nhà ở, phạm vi, tầm, rađiô vùng - {bed} cái giường, nền, lòng, lớp, nấm mồ, hôn nhân, vợ chồng - {face} mặt, vẻ mặt, thể diện, sĩ diện, bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài, mặt trước, mặt phía trước - {field} đồng ruộng, cánh đồng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường, nơi hành quân, trận đánh, sân, các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải, nên, lĩnh vực, trường - {flat} dãy phòng, căn phòng, căn buồng, ngăn, gian, tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, toa trần flat-car), phần phông đã đóng khung - dấu giáng, giày đề bằng, kẻ lừa bịp, lốp bẹp, lốp xì hơi - {plain} đồng bằng - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt bằng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính, mức, trình độ - {range} dãy, hàng, phạm vị, loại, tầm đạn, tầm bay xa, tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, bâi cỏ rộng - {surface} mặt ngoài bề mặt, ở mặt biển - {tract} miền, bộ máy, đường, khoảng, luận văn ngắn = die matte Fläche {mat}+ = die runde Fläche {disc; disk}+ = die ebene Fläche {level}+ = die konkave Fläche {concave}+ = die geneigte Fläche {incline}+ = die waagerechte Fläche {level plane}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fläche

  • 5 die Ebene

    - {flat} dãy phòng, căn phòng, căn buồng, ngăn, gian, tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng, miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, toa trần flat-car), phần phông đã đóng khung - dấu giáng, giày đề bằng, kẻ lừa bịp, lốp bẹp, lốp xì hơi - {layer} người đặt, người gài, lớp, tầng đất, địa tầng, cành chiết, mái đẻ, dải lúa bị rạp, đầm nuôi trai - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực, mặt, trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau - {plain} đồng bằng - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt bằng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính = die schiefe Ebene {inclined plane; slant}+ = die höchste Ebene {top level}+ = die abstrakte Ebene {abstract layer}+ = in gleicher Ebene {flush}+ = auf der gleichen Ebene [wie] {on a par [with]}+ = auf internationaler Ebene {at international level}+ = das Gespräch auf höchster Ebene {toplevel talk}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ebene

  • 6 der Hobel

    (Technik) - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính, mức, trình độ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hobel

  • 7 der Schlichthobel

    - {smoothing plane; trying plane}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schlichthobel

  • 8 der Flieger

    - {aeronaut} nhà hàng không, người lái khí cầu - {airman} người lái máy bay, phi công - {aviator} - {flyer} vật bay, con vật có cánh, xe đi nhanh như bay, con vật bay nhanh, cái nhảy vút lên, người nhiều tham vọng, bánh đà - {pilot} hoa tiêu, người lái, người dẫn đường - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính, mức, trình độ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Flieger

  • 9 das Niveau

    - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực, mặt, trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính - {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa = Niveau haben {to have class}+ = das Niveau erreichen {to be up to the level}+ = auf gleiches Niveau bringen {to level}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Niveau

  • 10 das Flugzeug

    - {aeroplane} máy bay, tàu bay - {aircraft} khí cầu - {airplane} - {jet} huyền, màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền, tia, vòi, vòi phun, giclơ, máy bay phản lực - {kite} cái diều, diều hâu, kẻ tham tàn, kẻ bịp bợm, quân bạc bịp, văn tự giả, hối phiếu giả, cánh buồm cao nhất - {machine} máy móc, cơ giới, người máy, người làm việc như cái máy, cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo, xe đạp, xe đạp ba bánh, máy bơm cứu hoả, máy thay cảnh - {ship} tàu thuỷ, tàu, phi cơ, thuyền = das Flugzeug (Luftfahrt) {plane}+ = mit dem Flugzeug {by air}+ = das Flugzeug abfangen (Luftfahrt) {to flatten out}+ = im Flugzeug fliegen {to plane}+ = in ein Flugzeug laden {to emplane}+ = ein Flugzeug besteigen {to emplane}+ = das ferngesteuerte Flugzeug {drone}+ = mit dem Flugzeug ankommen {to fly in}+ = das leichte unbewaffnete Flugzeug (Militär) {grasshopper}+ = mit einem Flugzeug verunglücken {to pile up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Flugzeug

  • 11 der Jäger

    - {fighter} chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu, võ sĩ quyền Anh nhà nghề, máy bay chiến đấu, máy bay khu trục - {hunter} người đi săn, người đi lùng, người đi kiếm trong từ ghép), ngựa săn, đồng hồ có nắp hungting-watch) - {huntsman} người phụ trách chó săn = der Jäger (Luftfahrt) {fighter plane; fury fighter; interceptor; pursuit aircraft; pursuit plane}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Jäger

  • 12 die Platane

    (Botanik) - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính, mức, trình độ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Platane

  • 13 die Rampe

    - {apron} cái tạp dề, tấm da phủ chân, thềm sân khấu, thềm đế máy bay, tường ngăn nước xói, tấm chắn, tấm che - {ascent} sự trèo lên, sự đi lên, sự lên, sự đi ngược lên, con đường đi lên, đường dốc, bậc cầu thang đi lên - {inclined plane} mặt nghiêng incline-plane) - {platform} nền, bục, bệ, sân ga, chỗ đứng ở hai đầu toa, chỗ đứng, bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn, thuật nói, thuật diễn thuyết, cương lĩnh chính trị - {ramp} dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải, thang lên máy bay, bệ tên lửa, sự lừa đảo, sự tăng giá cao quá cao = mit einer Rampe versehen {to ramp}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Rampe

  • 14 der Nuthobel

    - {grooving plane; plough plane}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Nuthobel

  • 15 der Gegenplan

    - {alternative plane; response plane}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gegenplan

  • 16 die Förderstrecke

    (Bergbau) - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính, mức, trình độ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Förderstrecke

  • 17 das Flugmodell

    - {model plane}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Flugmodell

  • 18 der Flachhobel

    - {shaving plane}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Flachhobel

  • 19 die Hyperebene

    - {hyper plane}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hyperebene

  • 20 der Plan

    - {blueprint} - {contrivance} sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận sáng chế ra, sự khéo léo kỹ xảo, sự trù tính, sự trù liệu, sự bày đặt, sự xếp đặt, mưu mẹo, thủ đoạn, cách, phương pháp - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo - {device} phương sách, phương kế, chước mưu, vật sáng chế ra, thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ, hình trang trí, hình tương trưng, châm ngôn, đề từ - {disposition} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách bố trí, số nhiều) kế hoạch, sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng, sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng, tính tình, tâm tính, tính khí - sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, mệnh trời - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, kế hoạch hành động, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí - đối tượng trực tiếp của nhận thức - {map} bản đồ, ảnh tượng, mặt - {method} cách thức, thứ tự, hệ thống - {plan} sơ đồ, bản đồ thành phố, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, cách tiến hành, cách làm - {programme} chương trình, cương lĩnh - {project} đề án, dự án, công trình, công cuộc lớn - {proposition} lời đề nghị, đề xuất, dự kiến đề ra, lời tuyên bố, lời xác nhận, việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng, nghề nghiệp, đối thủ, mệnh đề, sự gạ ăn nằm - {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, âm mưu, lược đồ, giản đồ - {system} chế độ, cơ thể, hệ thống phân loại, sự phân loại = Plan- {plane}+ = der Plan glückte {the scheme succeeded}+ = der Plan scheiterte. {the plan failed.}+ = den Plan erfüllen {to hit the target}+ = einen Plan aufgeben {to throw a scheme overboard}+ = einen Plan entwerfen {to form a scheme; to shape a plan}+ = einen Plan vereiteln {to mar a plan}+ = einen Plan begünstigen {to lend countenance to a plan}+ = von seinem Plan abkommen {to get off one's plan}+ = der Plan hat einiges für sich {there is something to be said for this plan}+ = diesen Plan habe ich ihm ausgeredet {I cooked his goose}+ = Ich hoffe, Sie unterstützen meinen Plan. {I hope you'll back my plan.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Plan

См. также в других словарях:

  • plané — plané …   Dictionnaire des rimes

  • plane — [ plan ] n. f. • XIVe; plaine XIIe; réfect., d apr. le v. planer, de l a. fr. plaine, bas lat. plana ♦ Techn. Outil formé d une lame tranchante et de deux poignées, appelé aussi couteau à deux manches, qui sert à aplanir, à dégrossir une surface… …   Encyclopédie Universelle

  • plané — plane [ plan ] n. f. • XIVe; plaine XIIe; réfect., d apr. le v. planer, de l a. fr. plaine, bas lat. plana ♦ Techn. Outil formé d une lame tranchante et de deux poignées, appelé aussi couteau à deux manches, qui sert à aplanir, à dégrossir une… …   Encyclopédie Universelle

  • Plane — Plane, a. [L. planus: cf. F. plan. See {Plan}, a.] Without elevations or depressions; even; level; flat; lying in, or constituting, a plane; as, a plane surface. [1913 Webster] Note: In science, this word (instead of plain) is almost exclusively… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Plane — Plane, n. [F. plane, L. plana. See {Plane}, v. & a.] 1. (Geom.) A surface, real or imaginary, in which, if any two points are taken, the straight line which joins them lies wholly in that surface; or a surface, any section of which by a like… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • plane — 1. (pla n ) s. m. Nom vulgaire donné à une espèce d érable que les botanistes appellent érable plane, acer platanoides, L. •   Des gazons émaillés l ornaient [une fontaine] tout alentour ; Un plane l ombrageait de son vaste contour, SÉNECÉ… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • plane — UK US /pleɪn/ noun [C] ► an aircraft with wings and one or more engines: a plane for/to/from sth »I ll get the next plane to London. on/in a plane »He s on a plane at the moment, on his way to Chicago. a plane leaves/takes off/lands »The plane… …   Financial and business terms

  • plane — plane1 [plān] n. [ME < MFr plasne < L platanus < Gr platanos < platys, broad (see PLATY ): from its broad leaves] any of a genus (Platanus) of trees of the plane tree family having maplelike leaves, spherical dry fruits, and bark that …   English World dictionary

  • plane — Ⅰ. plane [1] ► NOUN 1) a flat surface on which a straight line joining any two points would wholly lie. 2) a level of existence or thought. ► ADJECTIVE 1) completely level or flat. 2) relating to two dimensional surfaces or magnitudes …   English terms dictionary

  • Plane — Plane, v. t. [imp. & p. p. {Planed}; p. pr. & vb. n. {Planing}.] [Cf. F. planer, L. planare, fr. planus. See {Plane}, a., {Plain}, a., and cf. {Planish}.] 1. To make smooth; to level; to pare off the inequalities of the surface of, as of a board… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Plane — Plane, n. [F., fr. L. platanus, Gr. ?, fr. ? broad; so called on account of its broad leaves and spreading form. See {Place}, and cf. {Platane}, {Plantain} the tree.] (Bot.) Any tree of the genus {Platanus}. [1913 Webster] Note: The Oriental… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»