Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

plan-

  • 61 der Ersatzplan

    - {backup plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ersatzplan

  • 62 planen

    - {to design} phác hoạ, vẽ phác, vẽ kiểu, thiết kế, làm đồ án, làm đề cương, phác thảo cách trình bày, có ý định, định, dự kiến, trù tính, có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu - làm nghề xây dựng đồ án - {to forecast (forecast,forecast) dự đoán, đoán trước, dự báo - {to intend} có ý muốn, định dùng, dành, định nói, ý muốn nói, có mục đích - {to meditate} ngẫm nghĩ, trầm ngâm - {to plan} vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của, làm dàn bài, làm dàn ý, đặt kế hoạch, dự tính - {to plot} vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án, đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án, âm mưu, mưu tính, bày mưu - {to programme} đặt chương trình, lập chương trình - {to project} phóng, chiếu ra, chiếu, thảo kế hoạch, làm đề án, nhô ra, lồi ra, diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý - {to schedule} kèm danh mục, thêm phụ lục, ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc, dự định làm vào ngày giờ đã định - {to scheme} vạch kế hoạch, có kế hoạch thực hiện, mưu đồ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > planen

  • 63 der Geschäftsplan

    - {business plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Geschäftsplan

  • 64 der Urlaubsplan

    - {holiday plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Urlaubsplan

  • 65 der Frauenförderungsplan

    - {women's promotion plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Frauenförderungsplan

  • 66 vereiteln

    - {to balk} làm thất bại, làm hỏng, ngăn trở, bỏ lỡ, bỏ qua, sao lãng, lẩn tránh, chê, không chịu ăn, làm cho nản chí, làm cho giật mình, dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi, chùn lại - lùi lại, do dự - {to baulk} - {to blight} làm hại, làm tàn rụi - {to confound} làm tiêu tan, làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên, làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt, làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung, lầm, lầm lẫn - {to counteract} chống lại, kháng cự lại, trung hoà, làm mất tác dụng - {to countermine} đặt mìn chống mìn, dùng mưu kế chống lại âm mưu, dùng phản kế - {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm lúng túng, làm thất vọng, làm chán nản, ném mạnh, văng mạnh, va mạnh, lao tới, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to defeat} đánh thắng, đánh bại, sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, huỷ bỏ, thủ tiêu - {to disconcert} làm rối, làm đảo lộn, làm mất bình tĩnh, làm luống cuống, làm chưng hửng - {to dish} sắp vào đĩa, làm lõm xuống thành lòng đĩa, đánh bại được, dùng mẹo lừa được, áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại, chạy chân trước khoằm vào - {to falsify} làm giả, giả mạo, xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch, chứng minh là không có căn cứ - {to foil} làm nền, làm nổi bật bằng nền, làm tôn lên, trang trí bằng hình lá, tráng, làm lạc hướng, đẩy lui, chặn đứng - {to frustrate} làm cho mất tác dụng, làm cho vô hiệu quả, làm vỡ mộng - {to repulse} đánh lui, đẩy lùi, đánh bại trong cuộc bút chiến, đánh bại trong cuộc tranh luận, từ chối, cự tuyệt - {to thwart} cản trở, phá ngang, làm trở ngại - {to upset (upset,upset) làm đổ, đánh đổ, lật đổ, đánh ng, làm lật úp, làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn, làm khó chịu, làm rối loạn, làm lo ngại, chồn = vereiteln (Plan) {to spoil (spoilt,spoilt)+ = etwas vereiteln {to baffle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vereiteln

  • 67 der Ausbildungsplan

    - {training plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ausbildungsplan

  • 68 der Produktionsplan

    - {production plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Produktionsplan

  • 69 der Volkswirtschaftsplan

    - {national economic plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Volkswirtschaftsplan

  • 70 vorsehen

    - {to incorporate} sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể, kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể - {to plan} vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của, làm dàn bài, làm dàn ý, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến - {to schedule} kèm danh mục, thêm phụ lục, ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc, dự định làm vào ngày giờ đã định = vorsehen [für] {to destine [for]; to earmark [for]}+ = vorsehen [daß] {to provide [that]}+ = vorsehen [für,zu] {to design [for]}+ = sich vorsehen {to be careful; to take care; to ware}+ = etwas vorsehen {to budget for something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vorsehen

  • 71 die Methode

    - {approach} sự đến gần, sự lại gần, sự gần như, sự gần giống như, đường đi đến, lối vào, đường để lọt vào trận tuyến địch, đường hào để đến gần vị trí địch, sự thăm dò ý kiến, sự tiếp xúc để đặt vấn đề - cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết, sự gần đúng, phép tính gần đúng, sự gạ gẫm - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách - thói, lối..., ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines) - lời của một vai - {method} cách thức, thứ tự, hệ thống - {plan} sơ đồ, đồ án, bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, kế hoạch, dự kiến, dự định, cách làm - {policy} chính sách, cách xử sự, cách giải quyết đường lối hành động, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén, vườn rộng, hợp đồng, khế ước - {process} quá trình, sự tiến triển, sự tiến hành, việc tố tụng, trát đòi, lệnh gọi của toà án, u lồi, bướu, phép in ximili, phép in ảnh chấm - {system} chế độ, cơ thể, hệ thống phân loại, sự phân loại - {technic} kỹ thuật, số nhiều) các nghành kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật, thuật ngữ kỹ thuật - {technique} kỹ xảo, phương pháp kỹ thuật - {way} đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng, tình hình, giả định, giả thuyết - mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng = die veraltete Methode {backnumber}+ = nach einer Methode {on a method}+ = die technische Methode {technics}+ = die praktische Methode {rule of thumb}+ = eine bewährte Methode {an approved method}+ = die Versuch und Irrtum Methode {trial-and-error method}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Methode

  • 72 der Wirtschaftsplan

    - {economic plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wirtschaftsplan

  • 73 der Exportplan

    - {export plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Exportplan

См. также в других словарях:

  • plan — plan …   Dictionnaire des rimes

  • plan — plan, ane 1. (plan, pla n ) adj. 1°   Terme didactique. Se dit de toute surface qui n offre ni plis, ni courbures, ni rides, ni ondulations. Un terrain plan. •   Sachant que ma rétine n est pas plane, mais concave, la géométrie m apprend que les… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • plan — The terms and conditions under which the debtor will pay creditors claims (SA Bankruptcy.com) CHAPTER 11 PLAN The Chapter 11 plan must contain, among other things, a division of the claims into various classes, a description of the treatment of… …   Glossary of Bankruptcy

  • plan — PLAN, Ă, (I) planuri, s.n., (II) plani, e, adj. I. s.n. 1. Proiect elaborat cu anticipare, cuprinzând o suită ordonată de operaţii destinate să ducă la atingerea unui scop; program (de lucru). 2. Distribuţie metodică a părţilor componente ale… …   Dicționar Român

  • Plan B et R — Plan B Pour les articles homonymes, voir Plan B (homonymie). Le plan B est la première alternative au plan principal, auquel on recourra si les conditions nécessaires au premier plan ne sont pas réunies (par exemple : si les conditions… …   Wikipédia en Français

  • Plan 9 — from Bell Labs Plan 9 from Bell Labs, appelé usuellement Plan 9, est un système d exploitation expérimental développé par Bell Labs, le descendant de Unix Time Sharing System. Ce n est cependant pas un Unix, malgré la ressemblance de nombreux… …   Wikipédia en Français

  • plan — Plan, [pl]ane. adj. Terme de Mathematique, qui n a guere d usage qu en ces phrases. Angle plan. nombre plan, surface plane. figure plane. Il est aussi substantif, & sign. Surface plane, superficie plate; & en ce sens il n a guere d usage que dans …   Dictionnaire de l'Académie française

  • plan — plan·et; plan·e·tar·i·an; plan·e·tary; plan·occipital; plan·o·graph; plan·tain; plan·ti·grade; di·plan·e·tism; ex·plan·a·tive·ly; ex·plan·ta·tion; plan·et·oi·dal; plan·et·o·log·i·cal; plan·et·ol·o·gist; plan·ful·ly; plan·ful·ness; plan·gent·ly;… …   English syllables

  • PLAN — steht für: die Vorstellung einer zukünftigen Handlungsabfolge, siehe Planung eine zusammenfassende grafische Übersicht, siehe Plan (Darstellung) großmaßstäbige Landkarten, siehe Plan (Kartografie) eine Freifläche, auch Dorfanger genannt, den… …   Deutsch Wikipedia

  • Plan — steht für: die Vorstellung einer zukünftigen Handlungsabfolge, siehe Planung eine zusammenfassende grafische Übersicht, siehe Plan (Darstellung) großmaßstäbige Landkarten, siehe Plan (Kartografie) eine Freifläche, auch Dorfanger genannt, den… …   Deutsch Wikipedia

  • Plan 9 — Glenda, эмблема Plan 9 Разработчик Bell Labs Семейство ОС потомок …   Википедия

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»