Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

pl+-ode

  • 1 öde

    - {blank} để trống, để trắng, trống rỗng, ngây ra, không có thần, không nạp chì, giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần - {bleak} trống trải, lạnh lẽo, hoang vắng, ảm đạm, dãi gió - {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {desert} hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở, bỏ hoang, hoang phế - {deserted} bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi - {desolate} bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, tiêu điều, lẻ loi, bơ vơ, cô độc, đau buồn, buồn phiền, sầu não - {dreary} tồi tàn, buồn thảm, thê lương - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám - {forlorn} đau khổ, tuyệt vọng, trơ trọi, đìu hiu, bị mất, bị tước mất, đáng thương, có vẻ khổ ải - {gaunt} gầy, hốc hác, cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ - {waste} hoang vu, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > öde

  • 2 die Öde

    - {desert} công lao, giá trị, sự xứng đáng, sự đáng, những người xứng đáng, những cái đáng được, sa mạc, nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ, vấn đề khô khan vô vị - {dreariness} sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương, cảnh ảm đạm, vẻ buồn thảm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Öde

См. также в других словарях:

  • ode — [ ɔd ] n. f. • 1488; bas lat. oda, gr. ôdê, proprt « chant » 1 ♦ Littér. gr. Poème lyrique destiné à être chanté ou dit avec accompagnement de musique. Odes de Sapho. Les odes de Pindare. Odes d Horace (imitées des lyriques grecs). 2 ♦ (1549)… …   Encyclopédie Universelle

  • Ode, Gujarat — Ode   town   …   Wikipedia

  • Ode to the Bouncer — Single by Studio Killers Released May 2, 2011 (2011 05 02) Format D …   Wikipedia

  • Ode on the Departing Year — was composed by Samuel Taylor Coleridge in 1796. The poem describes Coleridge s feelings on politics and religion, and it emphasizes an idyllic lifestyle as an optimal way of living. Contents 1 Background 2 Poem 3 Themes 4 …   Wikipedia

  • Ode Music — Studio album by Will Oldham Released January 18, 2000 …   Wikipedia

  • Ode to My Family — «Ode to My Family» Сингл The Cranberries из альбома …   Википедия

  • Ode to Billie Joe — «Ode to Billie Jo» Сингл Бобби Джентри из альбома …   Википедия

  • ODE (genre littéraire) — ODE, genre littéraire L’ode est une forme. Pour une fois, l’étymologie correspond à la réalité de sens (ôdè , chant) et nous renvoie naturellement aux anciennes manifestations de la poésie en Occident, c’est à dire au lyrisme grec. Le lyrisme, on …   Encyclopédie Universelle

  • Ode to My Family — Single by The Cranberries from the album No Need to Argue Released …   Wikipedia

  • Öde — Öde, r, ste, adj. et adv. ein sehr altes Wort, welches in folgenden Bedeutungen gefunden wird. 1) * Hohl; eine im Hochdeutschen unbekannte Bedeutung, welche indessen eine der ersten zu seyn scheinet, und noch bey dem Dasypodius nach dem Frisch… …   Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart

  • Ode a la joie — Ode à la joie L Ode à la joie appelé également hymne à la joie est un poème de Friedrich von Schiller écrit en 1785. Il est surtout connu comme pièce chantée du quatrième et dernier mouvement de la neuvième symphonie de Beethoven. Son titre… …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»