Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

pivot

  • 1 der Zapfen

    - {dowel} chốt - {faucet} vòi - {gudgeon} cá đục, người khờ dại, người cả tin, bu lông, trục, ngõng trục, cổ trục - {nog} rượu bia bốc, cái chêm, mảnh chêm, gốc cây gây còn lại, gốc cây gãy còn lại - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {pin} ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, ngõng, ống, cẳng, chân, thùng nhỏ - {pivot} trụ, chiến sĩ đứng làm chốt, điểm then chốt, điểm mấu chốt - {plug} nút, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu - {spigot} nút thùng rượu - {tap} loại, hạng, quán rượu, tiệm rượu, dây rẽ, mẻ thép, bàn ren, tarô, cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ, tiếng gõ nhẹ, hiệu báo giờ tắt đèn, hiệu báo giờ ăn cơm - {trunnion} = der Zapfen (Technik) {journal; tenon}+ = der Zapfen (Botanik) {cone}+ = der Zapfen (auf Retina) {cone}+ = auf einem Zapfen drehen {to swivel}+ = sich um einen Zapfen drehen {to pivot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zapfen

  • 2 der Drehpunkt

    - {fulcrum} điểm tựa, phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép, trục bản lề, số nhiều) phần phụ, râu nấm - {pivot} trụ, ngõng, chốt, chiến sĩ đứng làm chốt, điểm then chốt, điểm mấu chốt = als Drehpunkt dienend {pivotal}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Drehpunkt

  • 3 der innere Flügelmann

    (Militär) - {pivot} trụ, ngõng, chốt, chiến sĩ đứng làm chốt, điểm then chốt, điểm mấu chốt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der innere Flügelmann

  • 4 das Angeln

    - {fishing} sự đánh cá, sự câu cá, nghề cá = mit Angeln versehen {to hinge; to pivot}+ = aus den Angeln heben {to unhinge}+ = eine Tür aus den Angeln heben {to heave a door off its hinges; to unhinge a door}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Angeln

  • 5 befestigen

    - {to affix} affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào, đóng, dán, ký - {to anchor} neo lại, néo chặt, giữ chặt, níu chặt, bám chặt, bỏ neo, thả neo - {to append} treo vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, viết thêm vào, áp, ký tên - {to belay} cột lại, cắm lại - {to brace} móc, chằng, nối cho vững, làm chắc thêm, chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng, căng, kết đôi, cặp đôi, đặt trong dấu ngoặc ôm, quay hướng bằng dây lèo, gắng, dốc, làm mạnh thêm - làm cường tráng - {to cement} trát xi-măng, xây bằng xi-măng, hàn, luyện bằng bột than, cho thấm cacbon ủ, thắt chắc, gắn bó - {to clamp} chất thành đống, xếp thành đống, cặp, chặt lại, kẹp chặt lại, giữ chặt lại, kiểm soát chặt chẽ hơn, tăng cường - {to clip} sự xén, sự cắt, sự hớt, mớ lông xén ra, cú đánh mạnh, cú quật mạnh, kéo xén, tông-đơ, cái bấm móng tay, cắt, cắt rời ra, xén, hớt, rút ngắn, cô lại, bấm, xé đầu, nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ - đấm mạnh, đánh, nện, đi nhanh, chạy - {to consolidate} làm chắc, củng cố, hợp nhất, thống nhất, trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc - {to cramp} làm cho co gân, làm cho bị chuột rút, cản trở, câu thúc, làm khó, kẹp bằng thanh kẹp, kẹp bằng bàn kẹp - {to fast} ăn chay, ăn kiêng, nhịn ăn - {to fix} gắn, lắp, để, đặt, tập trung, dồn, làm đông lại làm đặc lại, hâm, cố định lại, nhìn chằm chằm, định, ấn định, quy định phạm vi, quy định, thu xếp, ổn định, sửa chữa, sang sửa, bố trí, tổ chức - chuẩn bị, sắp xếp, hối lộ, đấm mồm, trừng phạt, trả thù, trả đũa, đồng đặc lại, chọn, đứng vào vị trí - {to fortress} là pháo đài của, bảo vệ - {to infix} in sâu, khắc sâu, thêm trung tố - {to key} khoá lại, + in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt, + up) lên dây, làm cho hợp với, làm cho thích ứng với - {to mount} leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên, đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, sắp đặt, dán vào, đóng vào, mang, được trang bị, cho nhảy vật nuôi, lên, trèo - bốc lên, tăng lên - {to pin} + up, together) ghim, găm, kẹp, chọc thủng bằng đinh ghim, đâm thủng bằng giáo mác, ghìm chặt, + down) bắt buộc, trói chặt, rào quanh bằng chấn song - {to secure} làm kiên cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, buộc chặt, đóng chặt, bó chặt, bảo đảm, chiếm được, tìm được, đạt được - {to steady} làm cho vững, làm cho vững chắc, làm cho vững vàng, làm cho kiên định, trở nên vững vàng, trở nên kiên định - {to stick (stuck,stuck) đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đội, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại - bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to tack} đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm, khâu lược, đính tạm, đôi đường chạy, trở buồm, trở buồm để lợi gió, thay đổi đường lối, thay đổi chính sách = befestigen [an] {to attach [to]; to fasten [to,on]; to hitch [to]; to hook [to]; to tag [to]}+ = befestigen (Marine) {to seize}+ = befestigen (Militär) {to fortify}+ = befestigen (Segel,Tau) {to bend (bent,bent)+ = drehbar befestigen {to pivot}+ = sich befestigen lassen {to pin up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > befestigen

  • 6 der Stiftzahn

    - {pegtooth; pintooth; pivot tooth}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stiftzahn

См. также в других словарях:

  • pivot — pivot …   Dictionnaire des rimes

  • pivot — [ pivo ] n. m. • v. 1170; o. i., p. ê. italique °puga « pointe »; cf. lat. pungere « piquer » 1 ♦ Extrémité amincie (ou pièce rapportée à l extrémité) d un arbre tournant vertical. ⇒ axe, crapaudine, palier, tourillon. L aiguille de la boussole… …   Encyclopédie Universelle

  • Pivot — may refer to: * Pivot, the fulcrum as part of a lever * Pivot joint, a kind of joint between bones in the body * Pivot turn, a dance moveIn mathematics: * Pivot element, the first element distinct from zero in a matrix in echelon form * Pivotal… …   Wikipedia

  • pivot — PIVÓT, (1, 2, 3) pivoturi, s.n., (4) pivoţi, s.m. 1. s.n. (tehn.) Fus de formă cilindrică, tronconică, conică etc., care se roteşte ori alunecă într un lagăr la care sarcina acţionează în direcţia axului. 2. s.n. Rădăcină principală, verticală,… …   Dicționar Român

  • Pivot — Piv ot, n. [F.; prob. akin to It. piva pipe, F. pipe. See {Pipe}.] 1. A fixed pin or short axis, on the end of which a wheel or other body turns. [1913 Webster] 2. The end of a shaft or arbor which rests and turns in a support; as, the pivot of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pívot — Saltar a navegación, búsqueda Posiciones de Baloncesto 1. Base 2. Escolta 3. Alero 4. Ala Pívot 5. Pívot Otras posiciones Sexto hombre …   Wikipedia Español

  • pivot — Pivot, m. acut. Est une piece de fer en façon de toupie, c est à dire rond, large par un bout et aigu par l autre, lequel se met au coing des charnieres ou chardonnereaux des grandes portes qui touchent le jambage, et par le bout qui est aigu s… …   Thresor de la langue françoyse

  • pívot — Voz tomada del francés pivot (con pronunciación llana probablemente influida por el inglés), que significa ‘jugador de baloncesto cuya misión básica consiste en situarse en las cercanías del tablero para recoger rebotes o anotar puntos’. Es común …   Diccionario panhispánico de dudas

  • pivot — (n.) 1610s, from Fr., from O.Fr. pivot hinge, pivot (12c.), of uncertain origin. Figurative sense of central point is recorded from 1813. The verb is 1841, from the noun. Related: Pivoted; pivoting …   Etymology dictionary

  • pivot — PIVOT. s. m. Morceau de fer arrondi par le bout, & qui tourne sur une crapaudine, & sert à faire mouvoir une porte, ou autre chose semblable. Une machine qui tourne sur son pivot. On dit fig. d Un Ministre d Estat qui a la principale part au… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • pivot — ► NOUN 1) the central point, pin, or shaft on which a mechanism turns or oscillates. 2) a person or thing playing a central part in an activity or organization. ► VERB (pivoted, pivoting) 1) turn on or as if on a pivot. 2) (pivot on …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»