-
41 lenken
- {to conduct} dẫn tới, chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn, quản, quản lý, trông nom, dẫn - {to dispose} sắp đặt, sắp xếp, bó trí, làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn, quyết định, dùng, tuỳ ý sử dụng, quyết định số phận xử lý - giải quyết, vứt bỏ, khử đi, bác bỏ, đánh bại, ăn gấp, uống gấp, bán, bán chạy, nhường lại, chuyển nhượng - {to drive (drove,driven) dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục, cho chạy, cầm cương, lái, lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho - bắt làm cật lực, bắt làm quá sức, cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt, đóng, bắt, đào, xoi, tiu, bạt, làm cho chạy, đưa, dàn xếp xong, ký kết, làm, hoãn lại, để lại, để chậm lại, cầm cương ngựa, đánh xe - lái xe..., đi xe, chạy, bạt bóng, bị cuốn đi, bị trôi giạt, lao vào, xô vào, đập mạnh, quất mạnh, giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá to let drive at), nhằm mục đích - có ý định, có ý muốn, làm cật lực, lao vào mà làm, tập trung vật nuôi để kiểm lại - {to handle} cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về, xử lý, buôn bán - {to manage} chế ngự, kiềm chế, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo, thoát khỏi, gỡ khỏi, xoay xở được, giải quyết được, đạt kết quả, đạt mục đích, xoay sở được, tìm được cách - {to pilot} dìu dắt qua những khó khăn - {to steer} hướng về, lái ô tô, lái tàu thuỷ..., bị lái, lái được, hướng theo một con đường, hướng bước về - {to sway} đu đưa, lắc lư, thống trị, cai trị, làm đu đưa, lắc, gây ảnh hưởng, có lưng võng xuống quá - {to work (worked,worked) làm việc, hành động, hoạt động, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động, dần dần tự chuyển, tự làm cho, tiến hành, tiến triển - có kết quả, có hiệu lực, lách, nhăn nhó, cau lại, day dứt, bắt làm việc, làm lên men, thêu, chuyển vận, gây ra, thi hành, thực hiện, khai thác, trổng trọt, giải, chữa, nhào, nặn, rèn, tạc, vẽ, chạm, trau, đưa dần vào - chuyển, dẫn &), bày ra, bày mưu = lenken [auf] {to bend (bent,bent) [to,on]; to direct [to]; to turn [to]}+ = lenken (Verkehr) {to diver}+ = lenken (Absolventen) {to place}+ = lenken [auf] (Aufmerksamkeit) {to draw (drew,drawn) [to]}+ -
42 der Kunstflieger
- {stunt pilot; trick flier} -
43 der Lotsenfisch
(Zoologie) - {pilot fish} -
44 automatic
/,ɔ:tə'mætik/ Cách viết khác: (automatical)/,ɔ:tə'mætikəl/ * tính từ - tự động =automatic pistol+ súng lục tự động =automatic telephone system+ hệ thống điện thoại tự động =automatic pilot+ máy lái tự động - vô ý thức, máy móc =automatic movement+ cử động vô ý thức * danh từ - máy tự động; thiết bị tự động - súng tự động; súng lục tự động -
45 automatical
/,ɔ:tə'mætik/ Cách viết khác: (automatical)/,ɔ:tə'mætikəl/ * tính từ - tự động =automatic pistol+ súng lục tự động =automatic telephone system+ hệ thống điện thoại tự động =automatic pilot+ máy lái tự động - vô ý thức, máy móc =automatic movement+ cử động vô ý thức * danh từ - máy tự động; thiết bị tự động - súng tự động; súng lục tự động -
46 balloon
/bə'lu:n/ * danh từ - khí cầu, quả bóng =captive (barrage) balloon+ khí cầu có dây buộc xuống đất =observation balloon+ khí cầu quan trắc =pilot balloon+ khí cầu xem chiều gió =meteorological balloon+ bóng khí tượng - (hoá học) bình cầu - (kiến trúc) quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài) * nội động từ - lên bằng khí cầu - phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng giá, lên giá -
47 ensnarl
/in'snɑ:l/ * ngoại động từ - làm vướng, làm nắc !to be ensnarled in a pilot - bị dính líu vào một âm mưu
См. также в других словарях:
pilot — pilot … Dictionnaire des rimes
Pilot(in) — Pilot(in) … Deutsch Wörterbuch
Pilot — can refer to:Paper publications* Pilot (short story) by Stephen Baxter *, a historical fiction novel by James Fenimore Cooper *The Virginian Pilot, newspaper serving the Hampton Roads part of Virginia *The Pilot (Lewisporte, Newfoundland and… … Wikipedia
Pilot — einer F 16 Ein Pilot (frz. pilote von italien. pilota, zu griech. pedón, ursprünglich: pedotta Steuermann) ist eine Person, die ein Luftfahrzeug steuert oder dazu berechtigt ist. Mitunter wird der Ausdruck im übertragenen Sinne auch für Führer… … Deutsch Wikipedia
Pilot — Pi lot, n. [F. pilote, prob. from D. peillood plummet, sounding lead; peilen, pegelen, to sound, measure (fr. D. & G. peil, pegel, a sort of measure, water mark) + lood lead, akin to E. lead. The pilot, then, is the lead man, i. e., he who throws … The Collaborative International Dictionary of English
pilot — pi‧lot [ˈpaɪlət] noun [countable] a test that is done to see if an idea, product etc will be successful: • If the pilots are successful, he hopes to go into full production next year. • The company has no plans to participate in a pilot project… … Financial and business terms
Pilot — Saltar a navegación, búsqueda Pilot puede referirse a: Pilot (banda), el grupo musical que se formó en 1973 en Edimburgo, Escocia. El episodio piloto de alguna serie de televisión: Pilot (Gilmore Girls), primer episodio de la serie estadounidense … Wikipedia Español
Pilot — Разработчик Xerox PARC Первый выпуск 1981 Поддерживаемые языки Английский Поддерживаемые платформы рабочие станции Xerox Star Лицензия Закрытая Состояние … Википедия
pilot — pìlōt [b] (II)[/b] prid. DEFINICIJA koji služi kao eksperiment [pilot emisija; pilot proizvodnja; pilot projekt; pilot istraživanje]; pokusni, probni SINTAGMA pilot balon, v. balon ETIMOLOGIJA vidi pilot [b] (I)[/b] … Hrvatski jezični portal
pilot — I {{/stl 13}}{{stl 8}}mos I, Mc. pilotocie; lm M. pilotoci {{/stl 8}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}1. {{/stl 12}}{{stl 7}} osoba kierująca statkiem powietrznym; lotnik : {{/stl 7}}{{stl 10}}Pilot samolotu pasażerskiego, myśliwca, śmigłowca.… … Langenscheidt Polski wyjaśnień
Pilot — Sm std. (15. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus ndl. piloot Steuermann, Lotse , aus frz. pilote, aus it. pilota m./f., älter pedota, dieses über mittelgriechische Zwischenstufen zu gr. pēdón n. Steuerruder, Ruderblatt . Die heutige Bedeutung… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache