-
21 abnagen
- {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng -
22 lesen
(las,gelesen) - {to pluck} nhổ, bức hái, nhổ lông, vặt lông, gẩy, búng, lừa đảo, lừa gạt, bóc lột của cải "vặt lông", kéo, giật, + at) kéo = lesen (las,gelesen) [über] {to lecture [on]}+ = lesen (las,gelesen) (Wein) {to gather; to pick}+ = lesen (las,gelesen) [über,von] {to read (read,read) [about,of]}+ = gern lesen {to be fond of reading}+ = laut lesen {to read aloud}+ = lange lesen {to have a good read}+ = rasch lesen {to skim}+ -
23 zupfen
- {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to twitch} kéo mạnh, giật phăng, làm cho co rút, co rúm, co quắp, giật = zupfen [an] {to pluck [at]}+ = zupfen (Saite) {to twang}+ -
24 auflesen
- {to collect} tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung, suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại - {to glean} mót, lượm lặt = auflesen (las auf,aufgelesen) {to pick up}+ -
25 aufbrechen
- {to decamp} nhổ trại, rút trại, bỏ trốn, tẩu thoát, chuồn - {to open} mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to pry} tịch thu làm chiến lợi phẩm prize), + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch, dính mũi vào - {to sally} xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo = aufbrechen (Tür) {to break in}+ = aufbrechen [nach] {to start [for]}+ = aufbrechen (Schloß) {to prize open}+ = aufbrechen (Botanik) {to dehisce}+ = aufbrechen (Geschwür) {to burst open}+ = aufbrechen (brach auf,aufgebrochen) {to break (broke,broken); to pull off}+ = aufbrechen (brach auf, aufgebrochen) {to break up}+ = aufbrechen (brach auf,aufgebrochen) [nach] {to set forth [for]}+ = aufbrechen nach {to set out for}+ = etwas aufbrechen {to prise something open}+ = er wollte gerade aufbrechen {he was about to start}+ -
26 mit jemandem anbändeln
- {to get off with someone; to pick a quarrel with someone; to scrape aquaintance with someone} -
27 der Streit
- {altercation} cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu - {bicker} - {breeze} ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, gió brizơ, sự cãi cọ, sự nổi cáu - {broil} thịt nướng - {collision} sự đụng, sự va, sự va chạm, sự xung đột - {conflict} sự tranh giành, cuộc xung đột, sự đối lập, sự mâu thuẫn - {contention} sự cãi nhau, sự tranh luận, sự tranh chấp, sự bất hoà, sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh, luận điểm, luận điệu - {contest} cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, cuộc thi, trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh - {controversy} sự tranh cãi, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến, cuộc bút chiến - {disagreement} sự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp, sự bất đồng, sự không đồng ý kiến - {encounter} sự gặp gỡ, sự bắt gặp, sự gặp phải, cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu - {feud} thái ấp, đất phong, mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp - {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu, trận đánh, sự lục đục, khả năng chiến đấu, tính hiếu chiến, máu hăng - {fray} cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau - {jar} vại, lọ, bình, chai,) on the jar, on a jar, on jar hé mở, tiếng động chói tai, tiếng ken két làm gai người, sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh, sự choáng người, sự choáng óc - sự gai người, sự bực bội, sự khó chịu, sự không hoà hợp, sự rung, sự chấn động - {quarrel} sự câi nhau, sự gây chuyện, sự sinh sự, mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà - {row} hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế, hàng cây, luống, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, sự om sòm, sự huyên náo, cuộc câi lộn, cuộc đánh lộn, sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ - {scrap} mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt, kim loại vụn, phế liệu, tóp mỡ, bã cá - {set-to} cuộc đấm nhau - {spar} trụ, cột, xà dọc, Spat, cuộc chọi gà, cuộc đấu võ, sự đấu khẩu - {squabble} sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau - {strife} - {variance} sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự xích mích, sự thay đổi - {war} chiến tranh, đấu tranh - {wrangle} = im Streit {at feud}+ = der laute Streit {brawl}+ = Streit suchen {to pick a quarrel}+ = der heftige Streit {dispute}+ = Streit bekommen [mit] {to run up [against]}+ = Streit anfangen [mit] {to start a quarrel [with]}+ = in Streit geraten [mit] {to fall foul [of]}+ = den Streit beginnen {to open the ball}+ = Schluß mit dem Streit! {a truce to quarrelling!}+ = er legte den Streit bei {he settles the quarrel}+ -
28 erholen
- {to laze} lười biếng, sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi = sich erholen {to come round; to get better; to improve; to perk up; to pick up again; to pull round; to rally; to recreate; to recreate oneself; to recruit; to recuperate; to refresh; to relax; to rest; to revive}+ = sich erholen [von] {to recover [from]}+ = sich erholen [von] (Krankheit) {to convalesce [from]}+ = sich erholen von {to get over}+ -
29 pflücken
- {to cull} lựa chọn, chọn lọc, hái - {to gather} tập hợp, tụ họp lại, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được, kết luận, suy ra, tập hợp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, mưng mủ - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to pluck} bức hái, nhổ lông, vặt lông, gẩy, lừa đảo, lừa gạt, bóc lột của cải "vặt lông", kéo, giật, + at) kéo - {to pull} lôi, + up) nhổ, ngắt, xé toạc ra, căng đến rách ra, lôi kéo, tranh thủ, thu hút, chèo, được chèo bằng, cố gắng làm, gắng sức làm, ghìm, cố ý kìm sức lại, tạt sang trái, moi ruột, làm - thi hành, bắt, mở một cuộc bố ráp ở, in, + at) lôi, cố kéo, uống một hơi, hút một hơi, tạt bóng sang trái, có ảnh hưởng đối với, có tác dụng đối với -
30 die Auswahl
- {assortment} sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại, mặt hàng sắp xếp thành loại, sự làm cho hợp nhau - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn, khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú - {eligibility} tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được - {florilegium} hợp tuyển,) - {pick} sự chọn lọc, sự chọn lựa, cái được chọn, phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất, cuốc chim, dụng cụ nhọn - {range} dãy, hàng, phạm vị, lĩnh vực, trình độ, loại, tầm, tầm đạn, tầm bay xa, tầm truyền đạt, sân tập bắn, lò bếp, bâi cỏ rộng, vùng - {selection} sự tuyển lựa, người được chọn lựa = die Auswahl (Sport) {picked team}+ = die Auswahl (aus Veröffentlichungen) {digest}+ = zur Auswahl {for selection}+ = eine Auswahl treffen [aus,unter] {to make a selection [from]}+ = eine große Auswahl von {a wide range of}+ -
31 Händel suchen [mit]
- {to pick a quarrel [with]} -
32 wählen
- {to choice} - {to choose (chose,chosen) chọn, lựa chọn, kén chọn, thách muốn - {to elect} bầu, quyết định - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to poll} thu phiếu bầu của, thu được, bỏ, bỏ phiếu, cắt ngọn, xén ngọn, động tính từ quá khứ) cưa sừng, xén, hớt tóc của, cắt lông của - {to select} chọn lọc, tuyển lựa - {to vote} bầu cử, bỏ phiếu thông qua, đồng thanh tuyên bố, đề nghị = wählen (Nummer) {to dial}+ = wählen [zwischen] {to opt [between]}+ = wählen (Abgeordnete) {to return}+ = wählen gehen {to go to the polls}+ = geheim wählen {to ballot}+ -
33 auffangen
- {to collect} tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung, suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại - {to intercept} chắn, chặn, chặn đứng - {to resist} kháng cự, chống lại, chịu đựng được, chịu được, cưỡng lại, không mắc phải, phủ định) nhịn được = auffangen (Hieb) {to parry}+ = auffangen (Neuigkeiten) {to pick up}+ = auffangen (fing auf,aufgefangen) {to catch (caught,caught)+ -
34 mitnehmen
- {to take along; to take away} = mitnehmen (nahm mit,mitgenommen) {to bear (bore,borne); to carry; to pick up; to take (took,taken)+ -
35 sammeln
- {to collect} tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung, suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại - {to congregate} tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị, thu nhập, thu nhặt, thu góp - {to gather} tụ họp lại, hái, lượm, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được, kết luận, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, mưng mủ - {to glean} mót, lượm lặt - {to hoard} trữ, tích trữ, dự trữ, dành dum, trân trọng gìn giữ, tích trữ lương thực - {to pick} cuốc, đào, khoét, xỉa, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, mở, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng - {to rally} củng cố lại, trấn tĩnh lại, bình phục, lấy lại sức, tấp nập lại, đưa bóng qua lại nhanh, chế giễu, chế nhạo - {to treasure} tích luỹ, để dành, quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn = sich sammeln {to muster; to troop together}+ -
36 ablesen
(Ungeziefer) - {to pick off} = ablesen (las ab,abgelesen) {to read off}+ -
37 die Elite
- {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn, khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú - {cream} kem, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem - {pick} sự chọn lọc, sự chọn lựa, cái được chọn, phần chọn lọc, phần tinh hoa, cuốc chim, dụng cụ nhọn -
38 abholen
- {to collect} tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung, suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại - {to fetch} tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích, mua vui, làm bực mình, làm phát cáu, quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy, đấm thụi, thoi = abholen (Person) {to pick up}+ = abholen lassen {to send for}+ -
39 herumnörgeln [an]
- {to nag [at]} mè nheo, rầy la = an jemandem herumnörgeln {to pick holes in someone}+ -
40 die Auslese
- {analects} sách văn tuyển - {choice} sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn, quyền chọn, khả năng lựa chọn, người được chọn, vật được chọn, các thứ để chọn, tinh hoa, phần tử ưu tú - {cream} kem, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất, màu kem - {flower} hoa, bông hoa, đoá hoa, cây hoa, lời lẽ văn hoa, thời kỳ nở hoa, tuổi thanh xuân, váng men, cái giấm - {pick} sự chọn lọc, sự chọn lựa, cái được chọn, phần chọn lọc, phần tinh hoa, cuốc chim, dụng cụ nhọn - {selection} sự tuyển lựa, người được chọn lựa = die Auslese (Wein) {choice wine}+
См. также в других словарях:
Pick — steht für: Pick (Werkzeug), ein beim Lockpicking verwendetes Werkzeug Pick (Betriebssystem), ein Betriebssystem Pick (Wurstfabrik), gegründet 1869 von Márk Pick Pick (Logistik), eine logistische Tätigkeit bzw. Zähleinheit Pick Motor Company,… … Deutsch Wikipedia
pick-up — [ pikɶp ] n. m. inv. • 1928; mot angl. (1867), de to pick up « ramasser, recueillir » ♦ Anglic. 1 ♦ Techn. Dispositif servant à recueillir et transformer en courant variable des vibrations sonores enregistrées sur disques. ⇒ lecteur. Cour. Bras,… … Encyclopédie Universelle
pick — Ⅰ. pick [1] ► VERB 1) (often pick up) take hold of and move. 2) remove (a flower or fruit) from where it is growing. 3) choose from a number of alternatives. 4) remove unwanted matter from (one s nose or teeth) with a finger or a pointed… … English terms dictionary
Pick — (p[i^]k), v. t. [imp. & p. p. {Picked} (p[i^]kt); p. pr. & vb. n. {Picking}.] [OE. picken, pikken, to prick, peck; akin to Icel. pikka, Sw. picka, Dan. pikke, D. pikken, G. picken, F. piquer, W. pigo. Cf. {Peck}, v., {Pike}, {Pitch} to throw.] 1 … The Collaborative International Dictionary of English
pick — pick1 [pik] vt. [ME pykken, var. of picchen, to PITCH2] Weaving to throw (a shuttle) n. 1. one passage or throw of the shuttle of a loom 2. one of the weft threads, or filling yarns pick2 [pik] n. [ … English World dictionary
pick — [pɪk] verb pick up phrasal verb 1. [intransitive] if business or trade picks up, it improves 2. [transitive] pick something → up informal to buy something, especially for a low price: • Homes here can be picked up for as little as £30,000 … Financial and business terms
pick up — {v.} 1. To take up; lift. * /During the morning Mrs. Carter picked up sticks in the yard./ 2. {informal} To pay for someone else. * /After lunch, in the restaurant, Uncle Bob picked up the check./ 3. To take on or away; receive; get. * /At the… … Dictionary of American idioms
pick up — {v.} 1. To take up; lift. * /During the morning Mrs. Carter picked up sticks in the yard./ 2. {informal} To pay for someone else. * /After lunch, in the restaurant, Uncle Bob picked up the check./ 3. To take on or away; receive; get. * /At the… … Dictionary of American idioms
Pick — Pick, n. [F. pic a pickax, a pick. See {Pick}, and cf. {Pike}.] 1. A sharp pointed tool for picking; often used in composition; as, a toothpick; a picklock. [1913 Webster] 2. (Mining & Mech.) A heavy iron tool, curved and sometimes pointed at… … The Collaborative International Dictionary of English
Pick-up — auch: Pick|up 〈[ ʌ̣p] m. 6〉 1. Tonabnehmer 2. 〈Kfz〉 Personenkraftwagen, bei dem sich anstelle der Rücksitze eine offene Ladefläche befindet [<engl. pick up „aufnehmen“] * * * Pick up [pɪk |ap , engl.: pɪkʌp ], der; s, s [engl. pick up, zu: to… … Universal-Lexikon
pick-up — ♦♦♦ pick ups also pickup 1) N COUNT A pick up or a pick up truck is a small truck with low sides that can be easily loaded and unloaded. 2) N SING: usu N in n A pick up in trade or in a country s economy is an improvement in it. ...a pick up in… … English dictionary