Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

phrase

  • 1 die Phrase

    - {phrase} nhóm từ, thành ngữ, cách nói, những lời nói suông, tiết nhạc - {platitude} tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm, lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Phrase

  • 2 die Wendung

    - {caracole} sự quay nửa vòng - {change} sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change - của Exchange), trật tự rung chuông - {collocation} sự sắp xếp vào một chỗ, sự sắp đặt theo thứ tự - {flexion} sự uốn, chỗ uốn, biến tố, độ uốn - {turn} sự quay, vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn - chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố - {turning} sự xoay, sự đổi chiếu, sự tiện, nghề tiện = die Wendung (Linguistik) {idiom; phrase}+ = die Wendung (Geburtshilfe) {version}+ = die plötzliche Wendung {bolt}+ = eine Wendung geben [zu] {to give a turn [to]}+ = die vollkommene Wendung {rightabout}+ = die Wendung nach rechts {right turn}+ = die idiomatische Wendung {idiom}+ = eine geläufige Wendung {an everyday phrase}+ = einer Sache eine Wendung geben {to give a twist to something}+ = eine überraschende Wendung nehmen {to take an unexpected turn}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wendung

  • 3 die Redensart

    - {expression} sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ, sự diễn cảm, sự biểu hiện, sự diễn đạt, nét, vẻ, giọng, thành ngữ, từ ngữ, biểu thức, sự ấn - {idiom} đặc ngữ, cách biểu diễn, cách diễn đạt - {locution} cách phát biểu - {phrase} nhóm từ, cách nói, những lời nói suông, tiết nhạc - {saw} tục ngữ, cách ngôn, cái cưa, bộ phận hình răng cưa - {saying} châm ngôn = die abgedroschene Redensart {tag}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Redensart

  • 4 die Redewendung

    - {collocation} sự sắp xếp vào một chỗ, sự sắp đặt theo thứ tự - {idiom} thành ngữ, đặc ngữ, cách biểu diễn, cách diễn đạt - {locution} cách phát biểu - {phrase} nhóm từ, cách nói, những lời nói suông, tiết nhạc - {turn} sự quay, vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần - lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn, chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Redewendung

  • 5 phrasieren

    (Musik) - {to phrase} diễn đạt, nói, phát biểu, phân câu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > phrasieren

  • 6 der Ausdruck

    - {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {expression} sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ, sự diễn cảm, sự biểu hiện, sự diễn đạt, giọng, thành ngữ, từ ngữ, biểu thức, sự ấn - {locution} đặc ngữ, cách phát biểu - {term} hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên, kỳ học, quý, khoá, điều kiện, điều khoản, giá, quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, lời lẽ, ngôn ngữ, số hạng = der Ausdruck (Computer) {plot}+ = der vulgäre Ausdruck {vulgarism}+ = der gemeine Ausdruck {vulgarism}+ = Ausdruck verleihen {to give voice to}+ = der treffende Ausdruck {felicity}+ = der veraltete Ausdruck {archaism}+ = der bildliche Ausdruck {image}+ = der fachliche Ausdruck {technical term}+ = der idiomatische Ausdruck {idiom; phrase}+ = etwas zum Ausdruck bringen {to express something}+ = der umgangssprachliche Ausdruck {colloquialism}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ausdruck

  • 7 er kreierte einen Spruch

    - {he coined a phrase}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > er kreierte einen Spruch

  • 8 die Umstandsbestimmung

    (Grammatik) - {adverbial phrase}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Umstandsbestimmung

  • 9 der Tonsatz

    (Musik) - {phrase} nhóm từ, thành ngữ, cách nói, những lời nói suông, tiết nhạc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Tonsatz

  • 10 ausdrücken

    - {to crush} ép, vắt, nghiến, đè nát, đè bẹp, nhồi nhét, ấn, xô đẩy, tiêu diệt, diệt, dẹp tan, làm tiêu tan, vò nhàu, làm nhàu nát, uống cạn, chen, chen chúc, nhàu nát - {to embody} là hiện thân của, biểu hiện, gồm, kể cả - {to enounce} phát biểu, nói lên, đề ra, đọc, phát âm - {to enunciate} nói ra - {to express} bóp, biểu lộ, bày tỏ, phát biểu ý kiên, biểu diễn, gửi hoả tốc - {to phrase} diễn đạt, nói, phân câu - {to utter} thốt ra, phát ra, cho lưu hành, phát hành - {to voice} phát thành âm kêu - {to word} diễn tả - {to wring (wrung,wrung) vặn, siết chặt, vò xé, làm cho quặn đau, làm đau khổ, moi ra, rút ra = ausdrücken (Gedanken) {to couch}+ = ausdrücken (Zigarette) {to stub out}+ = sich ausdrücken {to express oneself}+ = sich gewählt ausdrücken {to use refined language}+ = sich gelinde ausdrücken {to put it mildly}+ = sich gelehrt ausdrücken {to speak in tongues}+ = sich weitläufig ausdrücken {to amplify}+ = kurz und bündig ausdrücken {to encapsulate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausdrücken

  • 11 das Schlagwort

    - {cant} sự nghiêng, độ nghiêng, mặt nghiêng, sự xô đẩy làm nghiêng, lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng, lời nói công thức, lời nói sáo, lời nói rỗng tuếch - lời nói màu mè, lời nói điệu bộ, lời nói cường điệu - {catchword} khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang, chữ cuối trang, cue - {phrase} nhóm từ, thành ngữ, cách nói, những lời nói suông, tiết nhạc - {slogan} tiếng hô xung trận - {watchword}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schlagwort

См. также в других словарях:

  • phrase — [ fraz ] n. f. • 1546; lat. phrasis, mot gr. « élocution » 1 ♦ Vx Tour, expression. « Les synonymes sont plusieurs dictions [façons de dire] ou plusieurs phrases différentes qui signifient une même chose » (La Bruyère). 2 ♦ Mod., Plur. Faire des… …   Encyclopédie Universelle

  • phrasé — phrase [ fraz ] n. f. • 1546; lat. phrasis, mot gr. « élocution » 1 ♦ Vx Tour, expression. « Les synonymes sont plusieurs dictions [façons de dire] ou plusieurs phrases différentes qui signifient une même chose » (La Bruyère). 2 ♦ Mod., Plur.… …   Encyclopédie Universelle

  • -phrase — ⇒ PHRASE, PHRASTIQUE, élém. formant Élém. entrant dans la constr. d un certain nombre de termes de ling. ou de rhét., qui peuvent générer des adj. dér. en phrastique. A. [Au sens anc. de phrase (v. ce mot I A) «expression, locution»]: métaphrase …   Encyclopédie Universelle

  • phrase — phrase, idiom, expression, locution mean a group of words which, taken together, express a notion and may be used as a part of a sentence. Phrase may apply to a group of words which for one reason or another recurs frequently (as in the language… …   New Dictionary of Synonyms

  • Phrase — Phrase, n. [F., fr. L. phrasis diction, phraseology, Gr. ?, fr. ? to speak.] 1. A brief expression, sometimes a single word, but usually two or more words forming an expression by themselves, or being a portion of a sentence; as, an adverbial… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Phrasé — (solfège) Dans la musique occidentale, le phrasé indique la façon d exécuter les différentes phrases musicales. Des silences écrits séparent souvent les phrases successives, et même parfois, les divers motifs de chaque phrase, mais ce n est pas… …   Wikipédia en Français

  • phrase — PHRASE. s. f. Façon de parler, Assemblage de mots sous une certaine construction. Phrase ordinaire, populaire. phrase figurée, recherchée. bonne phrase. mauvaise phrase. phrase reguliere, irreguliere …   Dictionnaire de l'Académie française

  • phrasé — phrasé, ée (fra zé, zée) part. passé de phraser. 1°   Coupé par phrases. Style phrasé, bien phrasé. 2°   Se dit, dans un sens analogue, de la musique. •   On commence à sentir que le charme de l air, phrasé à l italienne, manque à la scène de l… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • Phrase — Sf std. (16. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus l. phrasis rednerische Ausdrucksweise, Diktion, Stil , dieses aus gr. phrásis das Reden, Ausdrucksweise , zu gr. phrázein deutlich machen, kundtun, sagen, sprechen . Zunächst wertfrei Redewendung,… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • Phrase — Phrase, v. t. [imp. & p. p. {Phrased}; p. pr. & vb. n. {Phrasing}.] [Cf. F. phraser.] To express in words, or in peculiar words; to call; to style. These suns for so they phrase em. Shak. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Phrase — Phrase, v. i. 1. To use proper or fine phrases. [R.] [1913 Webster] 2. (Mus.) To group notes into phrases; as, he phrases well. See {Phrase}, n., 4. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»