Перевод: с немецкого на все языки

со всех языков на немецкий

phn

  • 1 hell

    - {blond} vàng hoe - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa, rạng rỡ, sáng ngời, rực rỡ, sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại, thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra - ở xa - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng - có vẻ xuôi tai, khéo, trắng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {intelligent} biết - {light} nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng - {lightsome} có dáng nhẹ nhàng, duyên dáng, thanh nhã, vui vẻ, tươi cười, lông bông - {limpid} trong suốt, trong sáng - {lucid} minh bạch, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo - {luminous} chói lọi, minh xác, quang minh, soi sáng vấn đề - {metallic} kim loại, như kim loại - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ, yếu ớt - {serene} quang tạnh, yên lặng, không sóng gió, trầm lặng, thanh bình, thanh thản, Ngài, Đức, Tướng công - {sheer} chỉ là, đúng là, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {shiny} bóng - {smart} mạnh, ác liệt, mau lẹ, nhanh, khéo léo, khôn khéo, tinh ranh, láu, đẹp sang, diện, bảnh bao - {transparent} rõ rệt - {white} bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = hell (Augen) {blue}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hell

  • 2 unbeschrieben

    - {blank} để trống, để trắng, trống rỗng, ngây ra, không có thần, không nạp chì, giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unbeschrieben

  • 3 harmlos

    - {harmless} không có hại, vô hại, không độc, ngây thơ, vô tội, không làm hại ai - {innocent} không có tội, còn trong trắng, còn trinh, không hại - {innocuous} vô thưởng, vô phạt, tẻ nhạt - {innoxious} - {inoffensive} vô thưởng vô phạt, không làm mếch lòng, không có gì đáng chê trách - {offenceless} không có lỗi, không xúc phạm, không làm bực mình, không làm mất lòng - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > harmlos

  • 4 weiß

    - {blank} để trống, để trắng, trống rỗng, ngây ra, không có thần, không nạp chì, giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = ich weiß {I know}+ = wer weiß! {you never can tell!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > weiß

  • 5 bleich

    - {anaemic} thiếu máu, xanh xao vì thiếu máu - {blank} để trống, để trắng, trống rỗng, ngây ra, không có thần, không nạp chì, giả, bối rối, lúng túng, hoàn toàn tuyệt đối, không vần - {bloodless} không có máu, tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ - {livid} xám xịt, xám ngoẹt, tái mét, tím ngắt, tức tím gan, tím ruột, giận tái người - {pallid} xanh xao, vàng vọt - {pasty} sền sệt, nhão, nhợt nhạt pasty-faced) - {sallow} vàng bủng - {white} trắng, bạch, bạc, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = bleich [vor] {pale [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bleich

  • 6 blank

    - {bright} sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa, rạng rỡ, sáng ngời, rực rỡ, sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn - {polished} bóng, láng, lịch sự, thanh nhã, tao nhã - {sheer} chỉ là, đúng là, hoàn toàn, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {shining} chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc - {shiny} - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = blank [von] {glossy [with]}+ = blank (Draht) {bare}+ = ich bin blank {I'm dead broke}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > blank

  • 7 farblos

    - {achromatic} tiêu sắc, không màu, không sắc - {bloodless} không có máu, tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ - {colourless} không màu sắc, nhạt, xanh xao, nhạt nhẽo, vô vị, bàng quan, không theo bên nào - {pallid} vàng vọt - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô - {toneless} không có giọng, không có màu sắc, không có thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí, yếu - {uncoloured} không tô màu, không thêu dệt tô vễ thêm - {wan} nhợt nhạt, yếu ớt, mệt mỏi, không thần sắc - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, vô tội, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > farblos

  • 8 unschuldig

    - {childlike} như trẻ con, ngây thơ, thật thà - {ingenuous} chân thật - {innocent} vô tội, không có tội, còn trong trắng, còn trinh, không có hại, không hại - {simple} đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {white} trắng, bạch, bạc, tái mét, xanh nhợt, trắng bệch, trong, không màu sắc, ngây th, trong trắng, tinh, sạch, sạch sẽ, phái quân chủ, phn cách mạng, phn động = unschuldig [an] {guiltless [of]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unschuldig

  • 9 unwissenschaftlich

    - {unscientific} không khoa học, phn khoa học

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unwissenschaftlich

  • 10 der Schluck

    - {drain} ống dẫn, cống, rãnh, mương, máng, ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, hớp nhỏ - {draught} sự kéo, sự kéo lưới, mẻ lưới, sự uống một hơi, hơi, hớp, ngụm, cơn, chầu, sự lấy ở thùng ra, lượng lấy ở thùng ra, liều thuốc nước, lượng nước rẽ, lượng xả nước, tầm nước, gió lò, gió lùa - sự thông gió, cờ đam, phân đội biệt phái, phân đội tăng cường draft), bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo draft), hối phiếu - {drink} đồ uống, thức uống, rượu mạnh strong drink), cốc, ly, thói rượu chè, thói nghiện rượu, biển - {lap} vạt áo, vạt váy, lòng, dái tai, thung, vật phủ, vòng dây, vòng chỉ, vòng chạy, vòng đua, tấm nối half lap), đá mài, cái liềm, cái tớp, thức ăn lỏng, tiếng vỗ bập bềnh - {quencher} cái để dập tắt, người dập tắt, cái để uống, cái để giải khát a modest quencher) - {spot} dấu, đốm, vết, vết nhơ, vết đen, chấm đen ở đầu bàn bi-a, cá đù chấm, bồ câu đốm, nơi, chốn, sự chấm trước, con ngựa được chấm, một chút, một ít, đèn sân khấu spotlight), địa vị, chỗ làm ăn - chức vụ, vị trí trong danh sách - {swallow} chim nhạn, sự nuốt, miếng, cổ họng - {wet} tình trạng ẩm ướt, mưa, trời mưa, ngụm nước nhấp giọng, cốc rượu, người phn đối sự cấm rượu - {wetting} sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước - {whet} sự mài, miếng khai vị = der Schluck [aus] {pull [at]}+ = der kleine Schluck {sip}+ = der kräftige Schluck {swig}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schluck

  • 11 die Nässe

    - {dampness} sự ẩm ướt - {moistness} tình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt lấp nhấp - {moisture} hơi ẩm, nước ẩm đọng lại, nước ẩm rịn ra - {sloppiness} sự lõng bõng, sự ướt át bẩn thỉu, tính chất tuỳ tiện, tính luộm thuộm, tính chất uỷ mị, tình cảm uỷ mị - {wet} mưa, trời mưa, ngụm nước nhấp giọng, cốc rượu, người phn đối sự cấm rượu - {wetness} tình trạng ướt = vor Nässe schützend {dampproof}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nässe

  • 12 der Regen

    - {rain} mưa, mùa mưa, vùng mưa ở Đại tây dương - {rainfall} trận mưa rào, lượng mưa - {wet} tình trạng ẩm ướt, trời mưa, ngụm nước nhấp giọng, cốc rượu, người phn đối sự cấm rượu = im Regen {in the wet}+ = der anhaltende Regen {incessant rain}+ = in den Regen kommen {to get a wetting}+ = durch Regen verursacht {pluvial}+ = es sieht nach Regen aus {it lokks like rain; it looks like rain}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Regen

  • 13 die Feuchtigkeit

    - {damp} sự ẩm ướt, không khí ẩm thấp, khi mỏ, sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản, rượu, đồ uống có chất rượu, sự uống rượu - {dampness} - {humidity} độ ẩm - {moistness} tình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt lấp nhấp - {moisture} hơi ẩm, nước ẩm đọng lại, nước ẩm rịn ra - {wet} mưa, trời mưa, ngụm nước nhấp giọng, cốc rượu, người phn đối sự cấm rượu - {wetness} tình trạng ướt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Feuchtigkeit

См. также в других словарях:

  • PHN — Public Health Nutrition (kurz PHN) beschreibt eine noch recht junge Teildisziplin der Gesundheitswissenschaften und der Ernährungswissenschaften. Diese kombiniert Elemente der Medizin, der Epidemiologie, der Soziologie und der Statistik mit den… …   Deutsch Wikipedia

  • phn — ISO 639 3 Code of Language ISO 639 2/B Code : phn ISO 639 2/T Code : phn ISO 639 1 Code : Scope : Individual Language Type : Ancient Language Name : Phoenician …   Names of Languages ISO 639-3

  • PHN — paroxysmal nocturnal hemoglobinuria; passive Heymann nephritis; postherpetic neuralgia; primary healthcare nurse [Australia]; proximal humeral nail; public health nursing, public health nurse * * * PHN abbr public health nurse * * * postherpetic… …   Medical dictionary

  • PHN — Plan Hidrológico Nacional (International » Spanish) Plan Hidrológico Nacional (Academic & Science » Ocean Science) *** Public Health Nurse (Medical » Physiology) *** Public Health Nurse (Business » Positions) ** Phillips, Hager, & North… …   Abbreviations dictionary

  • PHN — Port Huron, MI, USA internationale Flughafen Kennung …   Acronyms

  • PHN — abr. Plan Hidrolуgico Nacional …   Diccionario de Abreviaturas de la Lengua Española

  • PHN — Port Huron, MI, USA internationale Fughafen Kennung …   Acronyms von A bis Z

  • PHN — abbr. Precision Health Network …   Dictionary of abbreviations

  • PHN — • paroxysmal nocturnal hemoglobinuria; • passive Heymann nephritis; • postherpetic neuralgia; • primary healthcare nurse [Australia]; • proximal humeral nail; • public health nursing, public health nurse …   Dictionary of medical acronyms & abbreviations

  • Postherpetic neuralgia — PHN redirects here. For the Spanish National Water Plan (Plan Hidrológico Nacional), see Water supply and sanitation in Spain. Postherpetic neuralgia Classification and external resources ICD 10 B02.2, G53.0, G44.847 ICD 9 …   Wikipedia

  • PNH — PHN steht für: Flughafen Phnom Penh in Kambodscha (IATA Code) Paroxysmale nächtliche Hämoglobinurie, eine Blutkrankheit Partido Nacional de Honduras, honduranische, konservative Partei Diese Seite ist eine Be …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»