Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

phi

  • 21 wasteful

    /'weistful/ * tính từ - lãng phí, hoang phí, tốn phí =wasteful expenditure+ sự chi tiêu tốn phí =a wasteful person+ một người hay lãng phí

    English-Vietnamese dictionary > wasteful

  • 22 der Leerlauf

    - {idle} tình trạng nhàn rỗi, sự chạy không - {wastage} sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm, số lượng hao hụt, số lãng phí = der Leerlauf (Technik) {lost motion}+ = im Leerlauf {in neutral}+ = im Leerlauf fahren {to run idle}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Leerlauf

  • 23 verunglimpfen

    - {to blot} làm bẩn, vấy bẩn, thấm, làm mất, làm nhơ, bôi nhọ, hút mực, nhỏ mực - {to defile} đi thành hàng dọc, làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế &), phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm, làm mất tính chất thiêng liêng - {to disparage} làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh, gièm pha, chê bai, coi rẻ, xem thường, miệt thị - {to libel} phỉ báng, đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng - {to revile} chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả - {to smear} làm vấy bẩn, làm đốm bẩn, làm hoen ố, làm mờ, làm tối, nói xấu, đánh bại, đánh gục hắn, chặn đứng - {to smudge} làm dơ, làm nhoè, làm hại, làm tổn thương, mờ, nhoè - {to vilify} gièm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verunglimpfen

  • 24 spielen

    - {to act} đóng vai, giả vờ, giả đò "đóng kịch", hành động, cư xử, đối xử, giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm, tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng, đóng kịch, diễn kịch, thủ vai, hành động theo, làm theo - thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với - {to dally} ve vãm, chim chuột, đùa giỡn, coi như chuyện đùa, đà đẫn lãng phí thì giờ, lần lữa, dây dưa, lẩn tránh, làm mất, bỏ phí - {to execute} thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành, thể hiện, biểu diễn, làm thủ tục để cho có giá trị, hành hình - {to fool} lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa, lừa, lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to perform} cử hành, hoàn thành, trình bày, đóng, đóng một vai - {to play} chơi, nô đùa, đánh, thổi..., đá..., chơi được, đánh bạc, đóng trong kịch, tuồng...), nã vào, phun vào, giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô, xử sự, ăn ở, chạy - chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng..., nghỉ việc, không làm việc, kéo, thổi..., đánh ra, đi, thi đấu với, đấu, chọn vào chơi..., cho vào chơi..., diễn, giả làm, xử sự như là, làm chơi, xỏ chơi - nả, chiếu, phun, giật, giật dây câu cho mệt = spielen [mit] {to finger [with]; to fondle [with]; to sport [with]; to toy [with]; to trick [with]; to trifle [with]; to wanton [with]}+ = spielen (Rolle) {to do (did,done); to present}+ = spielen (Musik) {to strike up}+ = spielen (um Geld) {to gamble}+ = spielen (Theater) {to personate; to represent}+ = spielen (Instrument) {to sound}+ = spielen (Theaterstück) {to enact}+ = spielen mit {to partner}+ = solo spielen (Karten) {to play a lone hand}+ = spielen lassen {to play}+ = unrein spielen (Musik) {to play out of tune}+ = ehrlich spielen {to play the game}+ = richtig spielen {to play right}+ = sie spielen sich auf {they put it on}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > spielen

  • 25 beschimpfen

    - {to abuse} lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, nói xấu, gièm pha, lừa dối, lừa gạt, ngược đãi, hành hạ - {to affront} lăng nhục, làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện, đương đầu - {to attack} tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào, ăn mòn, nhiễm vào, bắt đầu chiến sự - {to baste} phết mỡ lên, rót nến, lược, khâu lược, đánh đòn - {to blackguard} chửi rủa tục tĩu - {to blaspheme} báng bổ - {to insult} xúc phạm đến phẩm giá của - {to libel} phỉ báng, bôi nhọ, đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng - {to malign} vu khống - {to revile} mắng nhiếc, xỉ vả - {to slang} mắng, chửi, rủa, nói lóng - {to vituperate} bỉ báng = jemanden beschimpfen {to call somebody names; to call someone names; to swear at someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschimpfen

  • 26 verprassen

    - {to guzzle} ăn uống tục, ăn uống tham lam, tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù - {to squander} phung phí, hoang phí, tiêu như phá - {to waste} lãng phí, bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang, tàn phá, làm hao mòn dần, làm hư hỏng, làm mất phẩm chất, uổng phí, hao mòn, trôi qua = verprassen (Geld) {to dissipate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verprassen

  • 27 die Auslagen

    - {expense} sự tiêu, phí tổn, phụ phí, công tác phí - {outlay} tiền chi tiêu, tiền phí tổn = jemandem die Auslagen erstatten {to reimburse someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Auslagen

  • 28 vertrödeln

    - {to dawdle} lãng phí, lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian, làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa - {to idle} ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ, để thời gian trôi qua vô ích, quay không, chạy không, ăn không ngồi rồi để lâng phí, để trôi qua vô ích, làm cho thất nghiệp - {to while} to while away l ng phí, làm mất, để trôi qua, giết = vertrödeln (Zeit) {to moon away}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vertrödeln

  • 29 der Aufwand

    - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật - {effort} sự cố gắng, sự ráng sức, sự cố thử làm, sự ra tay, kết quả đạt được - {expense} sự tiêu, phí tổn, phụ phí, công tác phí - {luxury} sự xa xỉ, sự xa hoa, đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa, hàng xa xỉ, vật hiếm có, cao lương mỹ vị, điều vui sướng, niềm khoái trá - {outlay} tiền chi tiêu, tiền phí tổn = der Aufwand (Kosten) {expenditure}+ = der finanzielle Aufwand {expense}+ = die Wartung nach Aufwand {per-call maintenance}+ = den Aufwand betreffend {sumptuary}+ = großen Aufwand treiben {to live in great style}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Aufwand

  • 30 unwirtschaftlich

    - {improvident} không biết lo xa, không biết lo liệu trước, hoang toàng xa phí - {uneconomic} không tinh tế, không có lợi, không có lời - {wasteful} lãng phí, hoang phí, tốn phí

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unwirtschaftlich

  • 31 Verleumdungen verbreiten

    - {to libel} phỉ báng, bôi nhọ, đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Verleumdungen verbreiten

  • 32 die Gebühren

    - {cost} giá, chi phí, phí tổn, sự phí, án phí, giá phải trả = Gebühren erheben {to exact charges}+ = der Kunde, der keine Gebühren zahlt {unlicensed listener}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gebühren

  • 33 verschleudern

    - {to squander} phung phí, hoang phí, tiêu như phá - {to undersell (undersold,undersold) bán rẻ hơn - {to waste} lãng phí, bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang, tàn phá, làm hao mòn dần, làm hư hỏng, làm mất phẩm chất, uổng phí, hao mòn, trôi qua = verschleudern (Waren) {to dump}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verschleudern

  • 34 entstellen

    - {to batter} xây thoải chân, đập, liên hồi, đập vỡ, nã pháo vào, hành hạ, ngược đãi, đánh đập, bóp méo, làm vẹt, làm mòn, đập liên hồi, đạp - {to blemish} làm hư, làm hỏng, làm xấu, làm nhơ nhuốc, làm ô uế - {to colour} tô màu, tô điểm, tô vẽ, đổi màu, ngả màu, ửng đỏ, đỏ bừng - {to deface} làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp, làm mất uy tín, làm mất mặt, làm mất thể diện, xoá đi - {to defeature} làm cho không nhận ra được - {to deform} làm cho méo mó, làm biến dạng - {to discolour} làm bẩn màu, làm bạc màu, bị đổi màu, bị bẩn màu, bị bạc màu - {to disfigure} làm méo mó, làm xấu xí mặt mày - {to distort} vặn vẹo, xuyên tạc - {to falsify} làm giả, giả mạo, làm sai lệch, chứng minh là không có căn cứ - {to flaw} - {to garble} cắt xén, vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc, trích một cách xuyên tạc, chọn ra, lựa ra - {to libel} phỉ báng, bôi nhọ, đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng - {to mangle} cán là, xé, cắt xơ ra, làm nham nhở, làm sứt sẹo, làm mất hay, đọc sai, đọc trệch - {to mar} làm hại - {to parody} nhại lại - {to pervert} dùng sai, làm sai, hiểu sai, làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối - {to ravage} tàn phá, cướp phá, cướp bóc - {to uglify} - {to warp} làm cong, làm oằn, làm vênh, kéo, bồi đất phù sa, làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn, cong, oằn, vênh, được kéo = entstellen (Tatsache) {to misrepresent}+ = entstellen [zu] (Sinn) {to wrest [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > entstellen

  • 35 trödeln

    - {to dally} ve vãm, chim chuột, đùa giỡn, coi như chuyện đùa, đà đẫn lãng phí thì giờ, lần lữa, dây dưa, lẩn tránh, làm mất, bỏ phí - {to dawdle} lãng phí, lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian, làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa - {to dilly-dally} lưỡng lự, do dự, la cà, hay đà đẫn - {to fribble} làm những chuyện vớ vẩn, vô ích - {to linger} nấn ná, chần chừ, nán lại, kéo dài, chậm trễ, sống lai nhai, còn rơi rớt lại, làm chậm trễ - {to loiter} đi tha thẩn, đi chơi rông, lảng vảng - {to niggle} tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > trödeln

  • 36 verleumden

    - {to asperse} vảy, rảy, rưới, nói xấu, phỉ báng, vu khống, bôi xấu, bôi nhọ - {to backbite (backbit,backbitten) nói vụng, nói xấu sau lưng - {to belie} gây một ấn tượng sai lầm, làm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ, nói ngược lại, làm trái lai, chứng tỏ là sai, không thực hiện được - {to bespatter} rắc, làm bắn tung toé, nịnh nọt rối rít, chửi tới tấp - {to blacken} làm đen, bôi đen, đen lại, tối sẫm lại,) - {to blemish} làm hư, làm hỏng, làm xấu, làm nhơ nhuốc, làm ô uế - {to calumniate} - {to defame} làm mất danh dự - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to libel} đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng - {to malign} - {to slander} vu cáo, vu oan - {to traduce} - {to vilify} gièm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verleumden

  • 37 Schmähschriften verfassen

    - {to libel} phỉ báng, bôi nhọ, đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Schmähschriften verfassen

  • 38 die Gerichtskosten

    - {cost} giá, chi phí, phí tổn, sự phí, án phí, giá phải trả

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gerichtskosten

  • 39 blow

    /blou/ * danh từ - cú đánh đòn =to deal a blow+ giáng cho một đòn =at a blow+ chỉ một cú, chỉ một đập =to come to blows+ đánh nhau; dở đấm, dở đá ra - tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người =his wife's death was a great blow to him+ vợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy !to strike a blow against - chống lại !to strike a blow for - giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...) * danh từ - sự nở hoa =in full blow+ đang mùa rộ hoa - ngọn gió =to go for a blow+ đi hóng mát - hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi) - trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly) * (bất qui tắc) động từ blew /blu:/, blown /bloun/ - (nội động từ) nở hoa - thổi (gió) =it is blowing hard+ gió thổi mạnh - thổi =to blow [on] the trumper+ thổi kèn trumpet =the train whistle blows+ còi xe lửa thổi =to blow the bellows+ thổi bễ =to blow the fire+ thổi lửa =to blow glass+ thổi thuỷ tinh =to blow bubbles+ thổi bong bóng - hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng) =to blow one's fingers+ hà hơi vào ngón tay =to blow one's nose+ hỉ mũi =to blow an eggs+ hút trứng - phun nước (cá voi) - cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi =the blown out to sea+ con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi - thở dốc; làm mệt, đứt hơi =to blow hard and perspire profusely+ thở dốc và ra mồ hôi đầm đìa =to blow one's horse+ làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra =to be thoroughly blown+ mệt đứt hơi - nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...) =to blow on (upon) somebody's character+ bôi nhọ danh dự của ai - đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối - (thông tục) khoe khoang, khoác lác - (từ lóng) nguyền rủa - (điện học) nổ (cầu chì) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền) !to blow about (abroad) - lan truyền; tung ra (tin tức...) !to blow down - thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió) !to blow in - thổi vào (gió...) - (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình !to blow off - thổi bay đi, cuôn đi - (kỹ thuật) thông, làm xì ra =to blow off steam+ làm xì hơi ra, xả hơi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...) =to blow out+ thổi tắt; tắt (vì bị gió thổi vào...) =to blow out a canlde+ thổi tắt ngọn nến =the candle blows out+ ngọn nến tắt - nổ (cầu chì...); làm nổ =to blow out one's brain+ tự bắn vỡ óc !to blow over - qua đi =the storm will soon blow over+ cơn bão sẽ chóng qua đi - (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi !to blow up - nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...) =to blow up a tyre+ làm nổ lốp xe =to be blown up with pride+ (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo - mắng mỏ, quở trách - phóng (ảnh) - nổi nóng !to blow upon - làm mất tươi, làm thiu - làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh - làm mất hứng thú - mách lẻo, kháo chuyện về (ai) !to blow hot and cold - (xem) hot !to blow one's own trumpet (born) - khoe khoang !to blow the gaff - (xem) gaff

    English-Vietnamese dictionary > blow

  • 40 blown

    /blou/ * danh từ - cú đánh đòn =to deal a blow+ giáng cho một đòn =at a blow+ chỉ một cú, chỉ một đập =to come to blows+ đánh nhau; dở đấm, dở đá ra - tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người =his wife's death was a great blow to him+ vợ anh ấy mất đi thật là một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy !to strike a blow against - chống lại !to strike a blow for - giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...) * danh từ - sự nở hoa =in full blow+ đang mùa rộ hoa - ngọn gió =to go for a blow+ đi hóng mát - hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi) - trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly) * (bất qui tắc) động từ blew /blu:/, blown /bloun/ - (nội động từ) nở hoa - thổi (gió) =it is blowing hard+ gió thổi mạnh - thổi =to blow [on] the trumper+ thổi kèn trumpet =the train whistle blows+ còi xe lửa thổi =to blow the bellows+ thổi bễ =to blow the fire+ thổi lửa =to blow glass+ thổi thuỷ tinh =to blow bubbles+ thổi bong bóng - hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng) =to blow one's fingers+ hà hơi vào ngón tay =to blow one's nose+ hỉ mũi =to blow an eggs+ hút trứng - phun nước (cá voi) - cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi =the blown out to sea+ con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi - thở dốc; làm mệt, đứt hơi =to blow hard and perspire profusely+ thở dốc và ra mồ hôi đầm đìa =to blow one's horse+ làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra =to be thoroughly blown+ mệt đứt hơi - nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...) =to blow on (upon) somebody's character+ bôi nhọ danh dự của ai - đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối - (thông tục) khoe khoang, khoác lác - (từ lóng) nguyền rủa - (điện học) nổ (cầu chì) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền) !to blow about (abroad) - lan truyền; tung ra (tin tức...) !to blow down - thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió) !to blow in - thổi vào (gió...) - (từ lóng) đến bất chợt, đến thình lình !to blow off - thổi bay đi, cuôn đi - (kỹ thuật) thông, làm xì ra =to blow off steam+ làm xì hơi ra, xả hơi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiêu phí, phung phí (tiền...) =to blow out+ thổi tắt; tắt (vì bị gió thổi vào...) =to blow out a canlde+ thổi tắt ngọn nến =the candle blows out+ ngọn nến tắt - nổ (cầu chì...); làm nổ =to blow out one's brain+ tự bắn vỡ óc !to blow over - qua đi =the storm will soon blow over+ cơn bão sẽ chóng qua đi - (nghĩa bóng) bỏ qua, quên đi !to blow up - nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...) =to blow up a tyre+ làm nổ lốp xe =to be blown up with pride+ (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo - mắng mỏ, quở trách - phóng (ảnh) - nổi nóng !to blow upon - làm mất tươi, làm thiu - làm mất tín nhiệm, làm mất thanh danh - làm mất hứng thú - mách lẻo, kháo chuyện về (ai) !to blow hot and cold - (xem) hot !to blow one's own trumpet (born) - khoe khoang !to blow the gaff - (xem) gaff

    English-Vietnamese dictionary > blown

См. также в других словарях:

  • Phi — (gr.), s. Ph …   Pierer's Universal-Lexikon

  • phi — phi …   Dictionnaire des rimes

  • phi — phi·lan·der·er; phi·lan·thi·dae; phi·lan·thro·pism; phi·lan·thro·pist; phi·lan·thro·py; phi·lan·thus; phi·lat·e·list; phi·lat·e·ly; phi·li·ne; phi·lin·i·dae; phi·lip·pus; phi·lis·tia; phi·log·e·ny; phi·log·y·nous; phi·log·y·ny; phi·lo·he·la;… …   English syllables

  • phi — [ fi ] n. m. • 1869; mot gr. ♦ Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant à un p aspiré en grec ancien, à un f en grec moderne. ⊗ HOM. Fi. ● phi nom masculin Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant, en …   Encyclopédie Universelle

  • Phi — could refer to:*Phi, the Greek letter Φ,φ *The Golden ratio *Euler s totient function *Phi phenomenon *A statistical measure of association reported with the chi square test *Phi, Thai demon spirits, such as Phi Song Nang (succubi) *A function in …   Wikipedia

  • Phi — 〈n. 15; 〉 21. Buchstabe des griech. Alphabets * * * Phi [21. Buchstabe des griech. Alphabets]: als Kleinbuchstabe φ oder ϕ: 1) Formelzeichen für Fluidität, Fugazitätskoeffizient, [inneres] elektr. Potential, Ein Elektron Wellenfunktion des… …   Universal-Lexikon

  • phi — interj. (fam.; adesea pronunţat cu i prelungit) Exclamaţie care exprimă: a) bucurie, mulţumire, încântare; b) mirare, surpriză; dezaprobare; c) repulsie, dezgust. [var.: phiu, pi interj.] – Onomatopee. Trimis de oprocopiuc, 15.03.2004. Sursa: DEX …   Dicționar Român

  • PHI — Protected Health Information (PHI) USA Individually Identifiable Health Information that is transmitted or maintained in electronic, written or oral form. PHI does not include employment records held by an employer. + PHI See …   Law dictionary

  • -phi — phi·lous; phi·lus; phi·ly; …   English syllables

  • phi — {{/stl 13}}{{stl 8}}wykrz. {{/stl 8}}{{stl 7}} wyraz wskazujący na lekceważący stosunek do kogoś lub czegoś; też: wyrażający zdziwienie, niedowierzanie, zaskoczenie : {{/stl 7}}{{stl 10}}Phi, jaka ważna! Phi, kim on to nie jest. {{/stl 10}} …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • PHI — is a three letter acronym or abbreviation that can refer to:* Post Polio Health International * Protected Health Information as part of the HIPAA regulations * The Golden ratio * The Philippines * Philadelphia, Pennsylvania ** Philadelphia… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»