-
61 dissipated
/'disipeitid/ * tính từ - bị xua tan, bị tiêu tan - bị phung phí (tiền của) - bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...) - chơi bời phóng đãng -
62 dissipation
/,disi'peiʃn/ * danh từ - sự xua tan, sự tiêu tan - sự phung phí (tiền của) - sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý...) - sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng -
63 drank
/driɳk/ * danh từ - đồ uống, thức uống =solf drinks+ đồ uống nhẹ (không có chất rượu) =strong drinks+ rượu mạnh - rượu mạnh ((cũng) strong drink) - hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát) =to have a drink+ uống một cốc (rượu...) =to stand drinks round+ thết một chầu uống (rượu...) - thói rượu chè, thói nghiện rượu =to be on the drink+ rượu chè bê tha, uống rượu tí bỉ =to take to drink+ nhiễm thói rượu chè =to be in drink+ say rượu - (hàng không), (từ lóng) biển * ngoại động từ drank; drunk; (thơ ca) drunken - uống (rượu, nước...) =to drink the waters+ uống nước suối khoáng (để chữa bệnh) - uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng =he has drunk two cups of tea+ anh ấy đã uống (cạn) hai tách trà =to drink the cup of joy+ tận hưởng niềm vui =to drink the cup of pain+ chịu đựng cho đến cùng nỗi đau đớn - uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền...) =to drink one's wages+ uống hết tiền lương, rượu chè phung phí hết tiền lương - uống cho đến nỗi =to drink oneself drunk+ uống say luý tuý =to drink oneself to dealth+ uống nhiều quá đến chết mất =to drink oneself into debt+ uống cho đến mang công mắc nợ - nâng cốc chúc =to drink someone's health+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai =to drink success to someone+ uống chúc mừng ai thành công - ((thường) + up, in) hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...) * nội động từ - uống - (+ to) nâng cốc chúc =to drink to somebody+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai - uống rượu, uống say, nghiện rượu =to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fish+ uống luý tuý, uống rượu như hũ chìm !to drink away - rượu chè mất hết (lý trí...) - uống cho quên hết (nỗi sầu...) !to drink [someone] down - uống hơn (ai), tửu lượng bỏ ai (xa) !to drink in - hút vào, thấm vào - nghe như uống lấy, nghe say sưa; ngắm nhìn như uống lấy, ngắm nhìn say sưa - (thông tục) nốc (rượu) vào !to drink off; to drink up - uống một hơi, nốc thẳng một hơi !to drink confusion to somebody - (xem) confusion !to drink someone under the table - uống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai -
64 drink
/driɳk/ * danh từ - đồ uống, thức uống =solf drinks+ đồ uống nhẹ (không có chất rượu) =strong drinks+ rượu mạnh - rượu mạnh ((cũng) strong drink) - hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát) =to have a drink+ uống một cốc (rượu...) =to stand drinks round+ thết một chầu uống (rượu...) - thói rượu chè, thói nghiện rượu =to be on the drink+ rượu chè bê tha, uống rượu tí bỉ =to take to drink+ nhiễm thói rượu chè =to be in drink+ say rượu - (hàng không), (từ lóng) biển * ngoại động từ drank; drunk; (thơ ca) drunken - uống (rượu, nước...) =to drink the waters+ uống nước suối khoáng (để chữa bệnh) - uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng =he has drunk two cups of tea+ anh ấy đã uống (cạn) hai tách trà =to drink the cup of joy+ tận hưởng niềm vui =to drink the cup of pain+ chịu đựng cho đến cùng nỗi đau đớn - uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền...) =to drink one's wages+ uống hết tiền lương, rượu chè phung phí hết tiền lương - uống cho đến nỗi =to drink oneself drunk+ uống say luý tuý =to drink oneself to dealth+ uống nhiều quá đến chết mất =to drink oneself into debt+ uống cho đến mang công mắc nợ - nâng cốc chúc =to drink someone's health+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai =to drink success to someone+ uống chúc mừng ai thành công - ((thường) + up, in) hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...) * nội động từ - uống - (+ to) nâng cốc chúc =to drink to somebody+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai - uống rượu, uống say, nghiện rượu =to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fish+ uống luý tuý, uống rượu như hũ chìm !to drink away - rượu chè mất hết (lý trí...) - uống cho quên hết (nỗi sầu...) !to drink [someone] down - uống hơn (ai), tửu lượng bỏ ai (xa) !to drink in - hút vào, thấm vào - nghe như uống lấy, nghe say sưa; ngắm nhìn như uống lấy, ngắm nhìn say sưa - (thông tục) nốc (rượu) vào !to drink off; to drink up - uống một hơi, nốc thẳng một hơi !to drink confusion to somebody - (xem) confusion !to drink someone under the table - uống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai -
65 drivel
/'drivl/ * danh từ - nước dãi, mũi dãi (của trẻ con) - lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con * nội động từ - chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con) - nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con * ngoại động từ - (+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của) -
66 ethiopianism
/,i:θi'oupjənizm/ * danh từ - phong trào " Châu phi của người Châu phi" -
67 extravagance
/iks'trævigəns/ Cách viết khác: (extravagancy) /iks'trævigənsi/ * danh từ - tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...) - tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí - hành động ngông cuồng; lời nói vô lý -
68 extravagancy
/iks'trævigəns/ Cách viết khác: (extravagancy) /iks'trævigənsi/ * danh từ - tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...) - tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí - hành động ngông cuồng; lời nói vô lý -
69 fearmought
/'fiənɔ:t/ * danh từ - vải phi (một loại vải len dày dùng để may quần áo đi biển) - áo bành tô (đi biển) bằng vải phi -
70 fee
/fi:/ * danh từ - tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...) - tiền nguyệt liễm; học phí - gia sản - (sử học) lânh địa, thái ấp !to hold in fee - có, có quyền sở hữu * ngoại động từ feed - trả tiền thù lao cho (ai) - đóng nguyệt phí - thuê (ai) giúp việc -
71 filbert
/'filbə:t/ * danh từ - hạt phỉ - (thực vật học) cây phỉ -
72 filibuster
/'filibʌstə/ * danh từ - bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện) * nội động từ - đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện) -
73 fleet
/fleet/ * danh từ - đội tàu, hạm đội - đội máy bay, phi đội - đoàn tàu, đoàn xe (của ai) !the fleet - hải quân !Fleet Air Arm - binh chủng không quân (của hải quân Anh) !fleet of the desert - đoàn lạc đà trên sa mạc * danh từ - vịnh nhỏ * tính từ - (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng =a fleet horse+ ngựa phi nhanh =to be fleet of foot+ nhanh chân - nông cạn * phó từ - nông =to plough fleet+ cày nông * nội động từ - biến, lướt qua, lướt nhanh - bay nhanh -
74 fritter
/'fritə/ * danh từ - món rán - (số nhiều) (như) fenks * ngoại động từ - chia nhỏ ra - phung phí (thì giờ, tiền của...) =to fritter away one's time on useless things+ lãng phí thì giờ vào những việc vô ích -
75 idle
/'aidl/ * tính từ - ngồi rồi, không làm việc gì =in an idle hour+ trong lúc ngồi rồi - không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác =an idle worthless boy+ một đứa bé lười nhác vô tích sự - không có công ăn việc làm, thất nghiệp =idle men+ những người không có công ăn việc làm - (kỹ thuật) để không, không chạy =idle machines+ máy để không - vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu =in a fit of idle rage+ trong một cơn giận dữ không đi đến đâu - không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ =idle rumors+ những lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ =idle talks+ chuyện không đâu, chuyện vẩn vơ =idle fears+ những nỗi sợi hâi không đâu * nội động từ - ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích - (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...) * ngoại động từ ((thường) + away) - ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích =to idle away one's time+ ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp * danh từ - tình trạng nhàn rỗi - sự chạy không =to keep a motor at an idle+ cho máy chạy không -
76 inconceivable
/,inkən'si:vəbl/ * tính từ - không thể hiểu được, không thể nhận thức được; không thể tưởng tượng được - kỳ lạ, phi thường =an inconceivable speed+ tốc độ phi thường -
77 irrationality
/i,ræʃə'næliti/ * danh từ ((cũng) irrationaliness) - tính không hợp lý, tính phi lý - điều không hợp lý, điều phi lý -
78 kaff
/'fæfə/ Cách viết khác: (Kaffir) /'fæfə/ * danh từ - người Ban-tu một chủng tộc ở Nam phi - (số nhiều) cổ phần mỏ (ở Nam phi) -
79 laicise
/'leiisaiz/ Cách viết khác: (laicise) /'leiisaiz/ * ngoại động từ - tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội =to laicize the school+ làm cho nhà trường trở thành phi giáo hội -
80 laicize
/'leiisaiz/ Cách viết khác: (laicise) /'leiisaiz/ * ngoại động từ - tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội =to laicize the school+ làm cho nhà trường trở thành phi giáo hội
См. также в других словарях:
Phi — (gr.), s. Ph … Pierer's Universal-Lexikon
phi — phi … Dictionnaire des rimes
phi — phi·lan·der·er; phi·lan·thi·dae; phi·lan·thro·pism; phi·lan·thro·pist; phi·lan·thro·py; phi·lan·thus; phi·lat·e·list; phi·lat·e·ly; phi·li·ne; phi·lin·i·dae; phi·lip·pus; phi·lis·tia; phi·log·e·ny; phi·log·y·nous; phi·log·y·ny; phi·lo·he·la;… … English syllables
phi — [ fi ] n. m. • 1869; mot gr. ♦ Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant à un p aspiré en grec ancien, à un f en grec moderne. ⊗ HOM. Fi. ● phi nom masculin Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant, en … Encyclopédie Universelle
Phi — could refer to:*Phi, the Greek letter Φ,φ *The Golden ratio *Euler s totient function *Phi phenomenon *A statistical measure of association reported with the chi square test *Phi, Thai demon spirits, such as Phi Song Nang (succubi) *A function in … Wikipedia
Phi — 〈n. 15; 〉 21. Buchstabe des griech. Alphabets * * * Phi [21. Buchstabe des griech. Alphabets]: als Kleinbuchstabe φ oder ϕ: 1) Formelzeichen für Fluidität, Fugazitätskoeffizient, [inneres] elektr. Potential, Ein Elektron Wellenfunktion des… … Universal-Lexikon
phi — interj. (fam.; adesea pronunţat cu i prelungit) Exclamaţie care exprimă: a) bucurie, mulţumire, încântare; b) mirare, surpriză; dezaprobare; c) repulsie, dezgust. [var.: phiu, pi interj.] – Onomatopee. Trimis de oprocopiuc, 15.03.2004. Sursa: DEX … Dicționar Român
PHI — Protected Health Information (PHI) USA Individually Identifiable Health Information that is transmitted or maintained in electronic, written or oral form. PHI does not include employment records held by an employer. + PHI See … Law dictionary
-phi — phi·lous; phi·lus; phi·ly; … English syllables
phi — {{/stl 13}}{{stl 8}}wykrz. {{/stl 8}}{{stl 7}} wyraz wskazujący na lekceważący stosunek do kogoś lub czegoś; też: wyrażający zdziwienie, niedowierzanie, zaskoczenie : {{/stl 7}}{{stl 10}}Phi, jaka ważna! Phi, kim on to nie jest. {{/stl 10}} … Langenscheidt Polski wyjaśnień
PHI — is a three letter acronym or abbreviation that can refer to:* Post Polio Health International * Protected Health Information as part of the HIPAA regulations * The Golden ratio * The Philippines * Philadelphia, Pennsylvania ** Philadelphia… … Wikipedia