Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

phi

  • 101 die Gerechtigkeit

    - {due} quyền được hưởng, cái được hưởng, món nợ, tiền nợ, cái phải trả, thuế, hội phí, đoàn phí - {equitableness} tính công bằng, tính vô tư, tính hợp tình hợp lý - {equity} yêu sách hợp tình hợp lý, quyền lợi hợp tình hợp lý, luật công lý, công đoàn diễn viên, có phần không có lãi cố định, giá trị tài sản bị cấm cố - {justice} sự công bằng, công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án, quyền tài phán = die ausgleichende Gerechtigkeit {distributive justice}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gerechtigkeit

  • 102 brutto

    - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, thô thiển, rậm rạp - um tùm, toàn bộ, tổng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > brutto

  • 103 die Spucke

    - {spit} cái xiên, mũi đất, bờ ngầm, sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì, nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng, vật giống như hệt, người giống như hệt - mai - {spittle}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Spucke

  • 104 der Unterhaltungsaufwand

    - {upkeep} sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Unterhaltungsaufwand

  • 105 zerteilen

    - {to cut (cut,cut) cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm - làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt, may, làm, thi hành, cúp, phớt lờ, làm như không biết, không dự, trốn, chuồn, mọc, thái..., đi tắt - {to dissipate} xua tan, làm tiêu tan, phung phí, tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí, làm tản mạn, làm lãng, nội động từ, tiêu tan, chơi bời phóng đãng - {to slice} cắt ra từng miếng mỏng, lạng, đánh xoáy sang tay thuận - {to split (split,split) ghẻ, bửa, tách, chia ra từng phần, chia rẽ về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái, làm vỡ, nứt, vỡ, nẻ, chia rẽ, phân hoá, không nhất trí, chia nhau

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zerteilen

  • 106 versäumen

    - {to fail} không nhớ, quên, yếu dần, mất dần, tàn dần, không đúng, sai, thiếu, không thành công, thất bại, trượt, hỏng thi, bị phá sản, không làm tròn, không đạt, hỏng, không chạy nữa, không đủ, thất hẹn với - không đáp ứng được yêu cầu của, đánh trượt - {to lose (lost,lost) mất không còn nữa, mất, mất hút, không thấy nữa, lạc, thất lạc, bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua, thua, bại, uổng phí, bỏ phí, làm hại, làm mất, làm hư, di hại, chậm, dạng bị động mê man - say sưa, chìm đắm, triền miên, mất hết không còn nữa, bị lu mờ, mất ý nghĩa, mất hay - {to miss} trệch, không trúng, lỡ, nhỡ, bỏ sót, bỏ quên, không thấy, không trông thấy, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ, không nghe, không hiểu, không nắm được, suýt, chệch, không trúng đích - {to neglect} sao lãng, không chú ý, bỏ bê, bỏ mặc, thờ ơ, hờ hững - {to omit} bỏ đi, chểnh mảng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > versäumen

  • 107 betrügen

    - {to bamboozle} bịp, lừa bịp - {to betray} bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho, phản bội, phụ bạc, tiết lộ, để lộ ra, lừa dối, phụ, dẫn vào - {to bilk} quịt, trốn, lừa, lừa đảo, lừa gạt, trốn tránh - {to cheat} tiêu, làm tiêu tan, gian lận, đánh bạc bịp, có ngoại tình, + on) không chung thuỷ - {to chisel} đục, chạm trổ - {to chouse} đánh lừa - {to con} học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm, điều khiển, lái conn) - {to deceive} làm thất vọng - {to diddle} - {to flam} - {to fool} lừa phỉnh, lãng phí, làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại, vớ vẩn, lãng phí thời gian, làm trò hề, làm trò ngố, đùa cợt - {to gammon} muối và hun khói, thắng hai ván liền, buộc vào mũi tàu, chơi khăm, giả vờ đóng kịch - {to hoax} chơi xỏ - {to hocus} chơi khăm chơi xỏ, đánh thuốc mê, bỏ thuốc mê vào - {to pigeon} - {to rook} bịp trong cờ bạc, bán giá cắt cổ - {to shark} làm ăn bất chính, ngốn nuốt - {to slang} mắng, chửi, rủa, nói lóng - {to spoof} - {to swap} đổi, trao đổi, đổi chác - {to swindle} bịp bợm - {to thimblerig} - {to trick} - {to victimize} dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn = betrügen [um] {to cozen [of,out of]; to defraud [of]; to jockey [out of]; to juggle [out of]}+ = betrügen (Sport) {to welsh}+ = betrügen (betrug,betrogen) {to sting (stung,stung)+ = betrügen (betrog,betrogen) {to beguile; to fleece}+ = betrügen (betrog,betrogen) [um] {to beguile [of]; to trim [out of]}+ = jemanden betrügen {to play someone false}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > betrügen

  • 108 schwerfällig

    - {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {bovine} giống bò, như bò, đần độn, ngu độn, nặng nề, chậm chạp - {clumsy} vụng, vụng về, lóng ngóng, làm vụng, không gọn, khó coi - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng - {dense} - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {flop} thịch!, tõm!, đánh thịch một cái, đánh tõm một cái - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không sành, thô thiển, rậm rạp, um tùm, toàn bộ, tổng - {heavy} nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, nhiều, bội, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở, không hấp dẫn, lấy lội khó đi, trông nặng trình trịch - vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, nghiêm nghị, khắc khổ, đặc, khó bay hơi - {inert} trơ, trì trệ, ì - {laboured} nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ - {leaden} bằng chì, xám xịt như chì, nặng như chì - {lumbering} ì ạch kéo lết đi - {ponderous} có trọng lượng, cần cù - {slow} chậm, trì độn, không nhanh trí, kém vui, mở nhỏ, cháy lom rom, không nảy, chầm chậm - {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì - {torpid} mê mụ, lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm - {unwieldy} khó cầm, khó sử dụng = schwerfällig trotten {to lump along}+ = sich schwerfällig bewegen {to flump; to lob along}+ = sich schwerfällig hinsetzen {to lump down}+ = sich schwerfällig fortbewegen {to lumber; to pound along}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schwerfällig

  • 109 das Übermaß

    - {exorbitance} mức quá cao, sự đòi hỏi quá đáng - {extravagance} tính quá mức, tính quá độ, tính quá cao, tính hay phung phí, sự tiêu pha phung phí, hành động ngông cuồng, lời nói vô lý - {immoderation} sự quá độ, sự thái quá, sự không có điều độ - {overplus} số thừa, số thặng dư, số lượng quá lớn = das Übermaß [an] {excess [of]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Übermaß

  • 110 der Unterhalt

    - {aliment} đồ ăn, sự cấp dưỡng, sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần - {alimentation} sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng - {alimony} tiền cấp dưỡng cho vợ - {board} tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát - {keep} sự nuôi thân, sự nuôi nấng, cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng, người giữ, nhà tù, nhà giam, tháp, pháo đài, thành luỹ - {keeping} sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản, sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ, sự tuân theo, sự giữ sổ sách, sự quản lý, sự tổ chức, sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp - {livelihood} cách sinh nhai, sinh kế - {living} cuộc sống sinh hoạt, người sống, môn nhập khoản, hoa lợi - {maintenance} sự duy trì, sự nuôi, sự cưu mang - {nourishment} thực phẩm - {support} sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống - {sustenance} chất bổ, thức ăn, phương tiện sinh sống - {upkeep} sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang = seinen Unterhalt haben {to make the pot boil}+ = verantwortlich für den Unterhalt {responsible for maintenance}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Unterhalt

  • 111 unvernünftig

    - {bestial} súc vật, có tính súc vật, cục súc, độc ác, dã man, đầy thú tính, dâm đãng, đồi truỵ - {irrational} không hợp lý, phi lý, không có lý trí, vô lý - {reasonless} - {ridiculous} buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng - {senseless} không có cảm giác, bất tỉnh, không có nghĩa, vô nghĩa, điên rồ, ngu dại - {stupid} ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn - {unconscionable} hoàn toàn vô ý, hoàn toàn không hợp lẽ phải, táng tận lương tâm - {unreasonable} không biết điều, không phi chăng, quá, quá chừng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unvernünftig

  • 112 belasten

    - {to burden} chất nặng lên, đè nặng lên &) - {to charge} nạp đạn, nạp thuốc, nạp điện, tọng vào, nhồi nhét, tính giá, đòi trả, tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác, ghi sổ, giao nhiệm vụ, giao việc, buộc tội, tấn công, đột kích - bắc đặt ngang - {to incriminate} buộc tội cho, đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho - {to load} chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng), lắp phim, chồng chất, bắt phải chịu, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác - {to stress} nhấn mạnh, cho tác dụng ứng suất - {to task} chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng - {to tax} đánh thuế, đánh cước, đè nặng lên, bắt phải cố gắng, quy cho, chê, định chi phí kiện tụng - {to weight} buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm, chất nặng &), xử lý cho chắc thêm = belasten [mit] {to debit [with]; to encumber [with]; to impeach [with]}+ = belasten (Jura) {to accuse}+ = belasten (Technik) {to pack}+ = extra belasten {to handicap}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > belasten

  • 113 aufspießen

    - {to fork} đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa, phân nhánh, chia ngả - {to gore} húc, đâm thủng, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to lance} đâm bằng giáo, đâm bằng thương, mổ, trích - {to pierce} đâm, chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, xuyên vào - chọc vào - {to pike} đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufspießen

  • 114 der Ausfall

    - {breakdown} sự hỏng máy, sự sút sức, sự suy nhược, sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại, sự chọc thủng, sự phân ra, sự chia ra từng món, sự phân nhỏ, sự phân tích, điệu múa bricđao - {cancellation} sự bỏ, sự huỷ bỏ, sự xoá bỏ, sự bãi bỏ, dấu xoá bỏ, sự khử, sự ước lược - {failure} sự không xảy ra, sự không làm được, sự thiếu, sự hỏng, sự mất, người bị thất bại, việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản - {loss} sự thua, sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ, sự uổng phí, sự bỏ phí = der Ausfall (Sport) {pass}+ = der Ausfall (Militär) {break out; sortie}+ = der Ausfall (Fechten) {lunge}+ = der feindliche Ausfall (Militär) {sally}+ = einen Ausfall machen (Militär) {sally}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ausfall

  • 115 verzetteln

    - {to catalogue} kẻ thành mục lục, chia thành loại, ghi vào mục lục - {to waste} lãng phí, bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang, tàn phá, làm hao mòn dần, làm hư hỏng, làm mất phẩm chất, uổng phí, hao mòn, trôi qua = sich verzetteln [in,mit] {to waste one's time [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verzetteln

  • 116 der Bratspieß

    - {broach} cái xiên, chỏm nhọn nhà thờ, mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ - {spit} mũi đất, bờ ngầm, sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì, nước bọt, nước dãi, cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn, trứng, vật giống như hệt, người giống như hệt, mai

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Bratspieß

  • 117 das Getöse

    - {bluster} tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, sự hăm doạ ầm ỹ, tiếng quát tháo, sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ - {bustle} cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình, bữa chén no say, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng, sự lăng xăng, tiếng ồn ào, tiêng om xòm - {clamour} tiếng la hét, tiếng la vang, tiếng ồn ào ầm ĩ, tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ - {clash} tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng, sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng, sự không điều hợp - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc - {hubbub} sự ồn ào huyên náo, sự náo loạn, tiếng thét xung phong hỗn loạn - {noise} tiếng, tiếng huyên náo - {noisiness} sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo, tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ, tính chất đao to búa lớn - {peal} cá đù, cá hồi con, chùm chuông, hồi chuông, hồi tràng - {racket} racquet, cảnh om sòm huyên náo, cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng, mưu mô, mánh lới, thủ đoạn làm tiền, cơn thử thách - {roar} tiếng gầm, tiếng rống, tiếng cười phá lên - {splutter} sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp - {tumult} sự xôn xao, sự náo động, sự bối rối, sự xáo động

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Getöse

  • 118 großzügig

    - {bounteous} rộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào - {bountiful} - {broad} rộng, bao la, mênh mông, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {broadminded} có tư tưởng rộng rãi - {generous} rộng lượng, khoan hồng, thịnh soạn, màu mỡ, phong phú, thắm tươi, dậm - {large} lớn, to, huênh hoang, khoác lác - {lavish} xài phí, lãng phí, hoang toàng, nhiều, quá nhiều - {liberal} không hẹp hòi, không thành kiến, rộng râi, đầy đủ, tự do - {noble} quý tộc, quý phái, cao quý, cao thượng, cao nhã, huy hoàng, nguy nga, quý, đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc - {tolerant} khoan dung, hay tha thứ, kiên nhẫn, chịu được = zu großzügig {profuse}+ = mit etwas großzügig umgehen {to be lavish with someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > großzügig

  • 119 der Ausbruch

    - {burst} sự nổ tung, sự vỡ tung, tiếng nổ, sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên, sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên, sự xuất hiện đột ngột, sự phi nước đại, sự chè chén say sưa - {ebullition} sự sôi, sự sủi, sự sục sôi, sự bùng nổ - {eruption} sự phun, sự phọt ra, sự phát ban, sự nhú lên, sự mọc - {escape} sự trốn thoát, phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát, sự thoát ly thực tế, phương tiện để thoát ly thực tế, sự thoát, cây trồng mọc tự nhiên - {exhalation} sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió, sương mù, hơi bốc, cơn giận thoáng qua - {explosion} sự nổ, sự nổ bùng, sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng - {fit} đoạn thơ fytte), cơn, sự ngất đi, sự thỉu đi, đợt, hứng, sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa, kiểu cắt cho vừa, cái vừa vặn - {flight} sự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay, chuyến bay, sự truy đuổi, sự đuổi bắt, đàn, đường đạn, sự bay vụt, tầm bay, sự trôi nhanh, sự bay bổng, sự phiêu diêu, tầng, loạt, trấu, phi đội, cuộc thi bắn cung tầm xa - tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa flight arrow) - {gush} sự phun ra, sự vọt ra, sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề - {gust} cơn gió mạnh, cơn mưa rào, ngọn lửa cháy bùng - {outbreak} sự phun lửa, sự bột phát, sự nổi dậy, sự bạo động, outcrop[aut'breik] - {outburst} - {outpour} sự đổ ra, sự chảy tràn ra - {tempest} bão, dông tố, sự hỗn loạn, sự huyên náo = der Ausbruch (Medizin) {access}+ = zum Ausbruch kommen {to break out}+ = der plötzliche Ausbruch {rush}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ausbruch

  • 120 die Schmähung

    - {abuse} sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả, sự nói xấu, sự gièm pha, sự ngược đãi, sự hành hạ - {defamation} lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự, sự phỉ báng - {railing} hàng rào chắn song, tay vịn thang gác, bao lơn, sự mắng nhiếc, lời chửi rủa, lời xỉ vả - {revilement} lời mắng nhiếc - {vilification} - {vituperation} sự bỉ báng = die gemeine Schmähung {broadside}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Schmähung

См. также в других словарях:

  • Phi — (gr.), s. Ph …   Pierer's Universal-Lexikon

  • phi — phi …   Dictionnaire des rimes

  • phi — phi·lan·der·er; phi·lan·thi·dae; phi·lan·thro·pism; phi·lan·thro·pist; phi·lan·thro·py; phi·lan·thus; phi·lat·e·list; phi·lat·e·ly; phi·li·ne; phi·lin·i·dae; phi·lip·pus; phi·lis·tia; phi·log·e·ny; phi·log·y·nous; phi·log·y·ny; phi·lo·he·la;… …   English syllables

  • phi — [ fi ] n. m. • 1869; mot gr. ♦ Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant à un p aspiré en grec ancien, à un f en grec moderne. ⊗ HOM. Fi. ● phi nom masculin Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant, en …   Encyclopédie Universelle

  • Phi — could refer to:*Phi, the Greek letter Φ,φ *The Golden ratio *Euler s totient function *Phi phenomenon *A statistical measure of association reported with the chi square test *Phi, Thai demon spirits, such as Phi Song Nang (succubi) *A function in …   Wikipedia

  • Phi — 〈n. 15; 〉 21. Buchstabe des griech. Alphabets * * * Phi [21. Buchstabe des griech. Alphabets]: als Kleinbuchstabe φ oder ϕ: 1) Formelzeichen für Fluidität, Fugazitätskoeffizient, [inneres] elektr. Potential, Ein Elektron Wellenfunktion des… …   Universal-Lexikon

  • phi — interj. (fam.; adesea pronunţat cu i prelungit) Exclamaţie care exprimă: a) bucurie, mulţumire, încântare; b) mirare, surpriză; dezaprobare; c) repulsie, dezgust. [var.: phiu, pi interj.] – Onomatopee. Trimis de oprocopiuc, 15.03.2004. Sursa: DEX …   Dicționar Român

  • PHI — Protected Health Information (PHI) USA Individually Identifiable Health Information that is transmitted or maintained in electronic, written or oral form. PHI does not include employment records held by an employer. + PHI See …   Law dictionary

  • -phi — phi·lous; phi·lus; phi·ly; …   English syllables

  • phi — {{/stl 13}}{{stl 8}}wykrz. {{/stl 8}}{{stl 7}} wyraz wskazujący na lekceważący stosunek do kogoś lub czegoś; też: wyrażający zdziwienie, niedowierzanie, zaskoczenie : {{/stl 7}}{{stl 10}}Phi, jaka ważna! Phi, kim on to nie jest. {{/stl 10}} …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • PHI — is a three letter acronym or abbreviation that can refer to:* Post Polio Health International * Protected Health Information as part of the HIPAA regulations * The Golden ratio * The Philippines * Philadelphia, Pennsylvania ** Philadelphia… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»