Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

phi

  • 81 spritzen

    - {to bespatter} rắc, vảy, làm bắn tung toé, nịnh nọt rối rít, chửi tới tấp - {to dash} đập vỡ, làm tan nát, làm tan vỡ, làm tiêu tan, làm lúng túng, làm bối rối, làm thất vọng, làm chán nản, ném mạnh, văng mạnh, va mạnh, lao tới, xông tới, nhảy bổ tới, đụng mạnh - {to spatter} làm bắn, bôi nhọ, bắn toé, bắn tung toé - {to splash} té, văng, làm bắn toé, điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng, bắn lên, văng lên, lội lõm bõm - {to splatter} kêu lộp độp, nói lắp bắp, nói lắp bắp khó hiểu - {to splutter} xoàn xoạt, xèo xèo, thổi phì phì, thổi phù phù - {to spray} bơm, phun - {to sprinkle} tưới, rải, rơi từng giọt, rơi lắc rắc, mưa lắc rắc - {to sputter} - {to squirt} làm vọt ra, làm bắn ra, làm tia ra, tia ra, vọt ra = spritzen (Wal) {to blow up}+ = spritzen [mit] {to plash [with]}+ = spritzen [aus] {to spout [from]}+ = spritzen [über] {to splutter [over]}+ = spritzen (Feder) {to spit (spat,spat)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > spritzen

  • 82 ausspucken

    - {to disgorge} mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra, nhả ra, trả lại, đổ ra - {to spew} thổ ra spue), chúc nòng spue) - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausspucken

  • 83 gröblich

    - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, thô thiển, rậm rạp - um tùm, toàn bộ, tổng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gröblich

  • 84 gebührenpflichtig

    - {chargeable} lấy vào, ăn vào, tính vào, phải chịu, phải chịu phí tổn, phải nuôi nấng, bắt phải chịu, có thể bắt tội, có thể buộc tội, có thể tố cáo được - {dutiable} phải nộp thuế phải đóng thuế - {taxable} có thể đánh thuế được, có thể quy cho là, có thể chê, chịu phí tổn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gebührenpflichtig

  • 85 unversöhnlich

    - {deadly} làm chết người, trí mạng, chí tử, sự chết chóc, như chết, vô cùng, hết sức, cực kỳ - {implacable} không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng, không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được - {inexpiable} không thể đến được, không thể chuộc được - {irreconcilable} không thể hoà giải được, không thể hoà hợp với nhau được, không thể đồng ý với nhau được, không thể nhân nhượng nhau được - {unappeasable} không làm cho nguôi được, không làm cho yên được, không làm cho phỉ được, không thoả mãn được, không xoa dịu được - {unappeased} không nguôi, không yên, không phỉ, không thoả mãn, không được xoa dịu - {unforgiving} không khoan dung, hay hiềm thù

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unversöhnlich

  • 86 bummeln

    - {to dawdle} lãng phí, lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian, làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa - {to loaf} cuộn thành bắp, đi tha thẩn, chơi rong, lười nhác - {to loiter} la cà, đi chơi rông, lảng vảng - {to saunter} đi thơ thẩn, đi nhàn tản - {to stroll} đi dạo, đi tản bộ, đi biểu diễn ở các nơi, đi hát rong, đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp = bummeln gehen {to make whoop; to spree}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bummeln

  • 87 schieben

    (schob,geschoben) - {to fiddle} kéo viôlông, lãng phí, tiêu phí, chơi viôlông,, guội gãi viôlông, cò cử viôlông, + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn, lừa bịp - {to graft} ăn hối lộ, đút lót - {to push} xô, đẩy, húc, thúc đẩy, thúc giục, xô lấn, chen lấn, đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng, + on) theo đuổi, đeo đuổi, nhất định đưa ra, thúc ép, thúc bách, quảng cáo, tung ra, cố gắng vượt người khác - cố gắng thành công, dám làm, thọc đẩy, húc sừng - {to shove} + along, past, through) xô, lách, len lỏi, để nhét - {to slide (slid,slid) trượt, chuyển động nhẹ nhàng, lướt qua, đi lướt, đi qua, trôi qua, rơi vào, sa ngã, luyến, bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt - {to wheel} lăn, đẩy cho lăn, dắt, làm quay tròn, xoay, chở trên một xe lăn, xử tội xe hình, đánh nhừ tử, cho quay, quay, lượn vòng, đi xe đạp = schieben (schob,geschoben) [auf] {to shift [on]}+ = schieben (schob,geschoben) (Kugel) {to bowl}+ = beiseite schieben {to brush aside; to shelve}+ = von sich schieben {to shuffle off}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schieben

  • 88 der Unterricht

    - {class} giai cấp, hạng, loại, lớp, lớp học, giờ học, buổi học, khoá lính, khoá học sinh, tính ưu tú, tính tuyệt vời, sự thanh nhã, sự thanh cao - {education} sự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy, sự rèn luyện, vốn học - {instruction} kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, chỉ thị, lời chỉ dẫn - {school} đàn cá, bầy cá, trường học, học đường, trường sở, phòng học, trường, hiện trường, giảng đường, giờ lên lớp, sự đi học, trường phái, môn học, phòng thi, sự thi, môn đệ, môn sinh, sách dạy đàn - {schooling} sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường, tiền học phí ăn ở tại nhà trường, sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật - {teaching} sự giảng dạy, sự dạy bảo, nghề dạy học, lời dạy, bài học, điều giảng dạy, lời giáo huấn - {tuition} sự dạy học, tiền học, học phí = Unterricht geben {to teach (taught,taught)+ = Unterricht haben [bei] {to coach [with]}+ = Unterricht erteilen {to give lessons; to teach (taught,taught)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Unterricht

  • 89 heraussprudeln

    (Worte) - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > heraussprudeln

  • 90 plump

    - {artless} tự nhiên, không giả tạo, ngây thơ, chân thật, chất phác, không có mỹ thuật, không khéo, vụng - {bearish} xấu tính, hay gắt, hay cau có, thô lỗ, cục cằn - {bluff} có dốc đứng, cục mịch, không biết khách sáo màu mè - {blunt} cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {chubby} mũm mĩm, mập mạp, phinh phính - {clownish} hề, như hề, vụng về, quê kệch, mất dạy - {clumsy} lóng ngóng, làm vụng, không gọn, khó coi - {coarse} kém, tồi tàn, to cánh, to sợi, không mịn, thô - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng, nặng nề - {dumpy} buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán, lùn bè bè, chắc mập - {elephantine} voi, to kềnh, đồ sộ, kềnh càng - {gawky} nhút nhát rụt rè - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, kho ngửi, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, thô thiển, rậm rạp, um tùm, toàn bộ - tổng - {lubberly} ngớ ngẩn, khờ dại - {lumbering} ì ạch kéo lết đi - {plump} tròn trĩnh, phúng phính, mẫm, thẳng, không quanh co, không úp mở, phịch xuống, ùm xuống - {stumpy} lùn mập, bè bè - {ungainly} long ngóng, vô duyên - {ungraceful} không có duyên, không thanh nhã

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > plump

  • 91 der Verwüster

    - {waster} người lãng phí, người hoang phí, phế phẩm, sản phẩm hỏng, người vô dụng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Verwüster

  • 92 ausblasen

    - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí = ausblasen (Dampf) {to exhaust}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausblasen

  • 93 ausspeien

    (spie aus,ausgespieen) - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ausspeien

  • 94 die Unterhaltung

    - {amusement} sự vui chơi, trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển, sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười, sự thích thú, sự buồn cười - {chat} chuyện phiếm, chuyện gẫu, chuyện thân thuộc - {colloquy} cuộc nói chuyện, cuộc hội đàm - {conversation} sự nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận, sự giao cấu, sự giao hợp - {discourse} bài thuyết trình, bài diễn thuyết, bài nghị luận, bài luận văn, bài giảng đạo - {entertainment} sự tiếp đãi, sự chiêu đãi, buổi chiêu đãi, sự giải trí, sự tiêu khiển, cuộc biểu diễn văn nghệ, sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ, sự hoan nghênh, sự tán thành - {maintenance} sự giữ, sự duy trì, sự bảo vệ, sự bảo quản, sự nuôi, sự cưu mang - {talk} lời nói, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, cuộc đàm phán, cuộc thương lượng - {talking} sự nói, câu chuyện, chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép - {upkeep} sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang = in der Unterhaltung {conversationally}+ = eine geistlose Unterhaltung {an insipid conversation}+ = in eine Unterhaltung verwickeln {to engage in a conversation}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unterhaltung

  • 95 die Irrationalität

    - {irrationality} tính không hợp lý, tính phi lý, điều không hợp lý, điều phi lý

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Irrationalität

  • 96 sprudeln

    - {to bubble} nổi bong bóng, nổi bọt, sôi sùng sục, nổi tăm, đánh lừa, lừa bịp - {to effervesce} sủi, sủi bong bóng, sục sôi, sôi nổi - {to fizz} xèo xèo, xì xì - {to spatter} làm bắn, vảy, bôi nhọ, bắn toé, bắn tung toé - {to splutter} nói lắp bắp, xoàn xoạt, thổi phì phì, thổi phù phù - {to sputter} = sprudeln [aus] {to spout [from]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sprudeln

  • 97 schüren

    - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to foment} xúi bẩy, xúi giục, khích, chườm nóng - {to rake} cào, cời, tìm kỹ, lục soát, nhìn bao quát, nhìn khắp, nhìn ra, quét, lia, làm nghiêng về phía sau, nhô ra, nghiêng về phía sau = schüren (Feuer) {to brighten; to poke; to stir; to stoke; to trim}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schüren

  • 98 abnutzen

    - {to batter} xây thoải chân, đập, liên hồi, đập vỡ, nã pháo vào, hành hạ, ngược đãi, đánh đập, bóp méo, làm vẹt, làm mòn, đập liên hồi, đạp - {to fray} bị cọ sờn, bị cọ xơ - {to hackney} làm thành nhàm - {to outwear} bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng, làm kiệt sức, làm không chịu đựng được nữa, chịu đựng suốt - {to scuff} cào bằng chân, làm trầy, làm xơ ra, chạm nhẹ, lướt nhẹ phải, kéo lê, làm mòn vì đi kéo lê chân, đi lê chân, kéo lê chân - {to waste} lãng phí, bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang, tàn phá, làm hao mòn dần, làm hư hỏng, làm mất phẩm chất, uổng phí, hao mòn, trôi qua - {to wear (wore,worn) mang, đeo, mặc, để, đội, dùng mòn, làm cho tiều tuỵ, làm cho hao mòn, phá hoại dần &), dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp, có, tỏ, tỏ ra, mòn đi, bị mòn - bị dùng hỏng, cũ đi, dần dần quen, dần dần vừa, dùng, dùng được, dần dần trở nên = sich abnutzen {to consume; to fray; to fret; to scuff; to wear (wore,worn)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > abnutzen

  • 99 die Vernunftwidrigkeit

    - {irrationality} tính không hợp lý, tính phi lý, điều không hợp lý, điều phi lý

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vernunftwidrigkeit

  • 100 unpassend

    - {inapt} không thích hợp, không thích đáng, không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài, vụng về - {incongruous} không hợp với, không hợp nhau, phi lý - {inconvenient} bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức - {indecorous} không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn, khiếm nhã, bất lịch s - {inept} lạc lõng, dớ dẩn, vô lý, không có khả năng thích hợp - {inexpedient} không có lợi, không thiết thực - {inopportune} không đúng lúc - {naughty} hư, hư đốn, nghịch ngợm, thô tục, tục tĩu, nhảm - {unbecoming} không hợp, không vừa - {undue} quá chừng, quá mức, thái quá, trái lẽ, không đáng, không xứng đáng, không đáng được - {unearthly} không trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường, kỳ dị, huyền ảo, khủng khiếp - {unfitting} không ăn ý, không ăn khớp = unpassend [für] {inappropriate [to]}+ = unpassend (Zeit) {untimely}+ = unpassend [für,zu] {inadequate [to]; unsuitable [for,to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unpassend

См. также в других словарях:

  • Phi — (gr.), s. Ph …   Pierer's Universal-Lexikon

  • phi — phi …   Dictionnaire des rimes

  • phi — phi·lan·der·er; phi·lan·thi·dae; phi·lan·thro·pism; phi·lan·thro·pist; phi·lan·thro·py; phi·lan·thus; phi·lat·e·list; phi·lat·e·ly; phi·li·ne; phi·lin·i·dae; phi·lip·pus; phi·lis·tia; phi·log·e·ny; phi·log·y·nous; phi·log·y·ny; phi·lo·he·la;… …   English syllables

  • phi — [ fi ] n. m. • 1869; mot gr. ♦ Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant à un p aspiré en grec ancien, à un f en grec moderne. ⊗ HOM. Fi. ● phi nom masculin Vingt et unième lettre de l alphabet grec (Φ, φ), correspondant, en …   Encyclopédie Universelle

  • Phi — could refer to:*Phi, the Greek letter Φ,φ *The Golden ratio *Euler s totient function *Phi phenomenon *A statistical measure of association reported with the chi square test *Phi, Thai demon spirits, such as Phi Song Nang (succubi) *A function in …   Wikipedia

  • Phi — 〈n. 15; 〉 21. Buchstabe des griech. Alphabets * * * Phi [21. Buchstabe des griech. Alphabets]: als Kleinbuchstabe φ oder ϕ: 1) Formelzeichen für Fluidität, Fugazitätskoeffizient, [inneres] elektr. Potential, Ein Elektron Wellenfunktion des… …   Universal-Lexikon

  • phi — interj. (fam.; adesea pronunţat cu i prelungit) Exclamaţie care exprimă: a) bucurie, mulţumire, încântare; b) mirare, surpriză; dezaprobare; c) repulsie, dezgust. [var.: phiu, pi interj.] – Onomatopee. Trimis de oprocopiuc, 15.03.2004. Sursa: DEX …   Dicționar Român

  • PHI — Protected Health Information (PHI) USA Individually Identifiable Health Information that is transmitted or maintained in electronic, written or oral form. PHI does not include employment records held by an employer. + PHI See …   Law dictionary

  • -phi — phi·lous; phi·lus; phi·ly; …   English syllables

  • phi — {{/stl 13}}{{stl 8}}wykrz. {{/stl 8}}{{stl 7}} wyraz wskazujący na lekceważący stosunek do kogoś lub czegoś; też: wyrażający zdziwienie, niedowierzanie, zaskoczenie : {{/stl 7}}{{stl 10}}Phi, jaka ważna! Phi, kim on to nie jest. {{/stl 10}} …   Langenscheidt Polski wyjaśnień

  • PHI — is a three letter acronym or abbreviation that can refer to:* Post Polio Health International * Protected Health Information as part of the HIPAA regulations * The Golden ratio * The Philippines * Philadelphia, Pennsylvania ** Philadelphia… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»