Перевод: с английского на все языки

со всех языков на английский

phe

  • 81 review

    /ri'vju:/ * danh từ - (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án) =court of review+ toà phá án - (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn =in review order+ mặc trang phục duyệt binh - sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua) =to pass one's life in review+ nghĩ đến từng việc đã qua trong đời mình - sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách...) =to write reviews for a magazine+ viết bài phê bình cho một tạp chí - tạp chí * ngoại động từ - (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án) - (quân sự) duyệt (binh) - xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua) =to review the past+ hồi tưởng quá khứ - phê bình (một cuốn sách...) * nội động từ - viết bài phê bình (văn học)

    English-Vietnamese dictionary > review

  • 82 side

    /said/ * danh từ - mặt, bên =a cube has six sides+ hình khối có sáu mặt =two sides of house+ hai bên cạnh nhà =two sides of sheet of paper+ hai mặt của tờ giấy =the right side of cloth+ mặt phải của vải =the seamy side of life+ mặt trái của cuộc đời - (toán học) bề, cạnh =opposite sides of a parallelogram+ hai cạnh đối nhau của một hình bình hành - triền núi; bìa rừng - sườn, lườn =side of mutton+ sườn cừu =to fight side by side+ sát cánh chiến đấu - phía, bên =the right side+ phía bên phải =the debit side+ bên nợ =the credit side+ bên có - phần bên cạnh, phần phụ =side of road+ bên cạnh đường - khía cạnh =to study all sides of the question+ nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề - phe, phái, phía =to take sides with somebody; to take the sides of somebody+ về phe với ai =justice is on our side+ chúng ta có chính nghĩa =there is much to be said on both sides+ cả hai phe đều có nhiều vấn đề cần nói =the winning side+ phe thắng - bên (nội, ngoại) =on the maternal side+ bên ngoại !born on the wrong side of the blanket - (xem) blanket !to be on the right side of forty - dưới bốn mươi tuổi !to be on the wrong side of forty - trên bốn mươi tuổi !to be on this side of grave - hãy còn sống !to be on the wrong side of the door - bị nhốt ở ngoài !to look on the bright side of everything - lạc quan !to put on side - lên mặt, làm bộ làm tịch !prices are on the high side - giá vẫn cao !to shake one's side - cười vỡ bụng * nội động từ - (+ with) đứng về phe, đứng về phía; ủng hộ

    English-Vietnamese dictionary > side

  • 83 criticism

    /'kritisizm/ * danh từ - sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích - lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích

    English-Vietnamese dictionary > criticism

  • 84 gloss

    /glɔs/ * danh từ - nước bóng, nước láng =to take the gloss off+ làm mất nước bóng, làm xỉn (vải...) - (nghĩa bóng) vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối * ngoại động từ - làm bóng, làm láng (vật gì) - (nghĩa bóng) ((thường) + over) khoác cho một cái mã ngoài; khoác cho một vẻ ngoài giả dối; che đậy =to gloss over one's errors+ che đậy sai lầm * danh từ - lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặc ở ngoài lề) - lời phê bình, lời phê phán - sự xuyên tạc lời nói của người khác * động từ - chú thích, chú giải - phê bình, phê phán

    English-Vietnamese dictionary > gloss

  • 85 partner

    /'pɑ:tnə/ * danh từ - người cùng chung phần; người cùng canh ty - hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế) - bạn cùng phe (trong một trò chơi) - bạn cùng nhảy (vũ quốc tế) - vợ; chồng - (số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua) !predominant partner - thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len) !silent partner - hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty) !sleeping partner - hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner) * ngoại động từ - chung phần với, công ty với (ai) - cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe =to partner someone with another+ kết ai với ai thành một phe - là người cùng chung phần với (ai); là người cùng canh ty với (ai); là bạn cùng phe với (ai)

    English-Vietnamese dictionary > partner

  • 86 roast

    /roust/ * danh từ - thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc - (kỹ thuật) sự nung !to rule the roast - (xem) rule * tính từ - quay, nướng =roast pig+ thịt lợn quay * ngoại động từ - quay, nướng (thịt) - rang (cà phê) =to roast coffee-beans+ rang cà phê - sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn) =to roast oneself at the fire+ sưởi ấm bên bếp lửa - (kỹ thuật) nung - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình nghiêm khắc - chế nhạo, giễu cợt, chế giễu

    English-Vietnamese dictionary > roast

  • 87 camp

    /kæmp/ * danh từ - trại, chỗ cắm trại, hạ trại - (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại - đời sông quân đội - phe phái =to belong to different political camps+ thuộc các phái chính trị khác nhau =the socialist camp+ phe xã hội chủ nghĩa =in the same camp+ cùng một phe - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng) * động từ - đóng trại, cắm trại, hạ trại =to go camping+ đi cắm trại

    English-Vietnamese dictionary > camp

  • 88 censure

    /'senʃə/ * danh từ - sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách - lời phê bình, lời khiển trách * ngoại động từ - phê bình, chỉ trích, khiển trách

    English-Vietnamese dictionary > censure

  • 89 come

    /kʌm/ * nội động từ came; come - đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại =light come light go; easy come easy go+ dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất =to come and go+ đi đi lại lại =come here!+ lại đây! - sắp đến, sắp tới =in years to come+ trong những năm (sắp) tới - xảy ra, xảy đến =ill luck came to him+ sự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may =come what may+ dù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nào - thấy, ở, thấy ở =that word comes on page six+ từ đó ở trang sáu - nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành =dream comes true+ ước mơ trở thành sự thật =it comes expensive in the long run+ thế mà hoá ra là đất - hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...) =these duck's blood cards won't come+ tiết canh vịt không đông - (lời mệnh lệnh) nào! nào, nào!; thế, thế! =come! take courage+ nào! can đảm lên chứ - (từ lóng) hành động, làm, xử sự =he comes it too strong+ nó làm quá; nó nói quá, nó cường điệu !to come about - xảy ra, xảy đến =how could this come about?+ sao việc đó có thể xảy ra được? - đối chiếu =the wind had come abour+ gió đã đổi chiều !to come across - tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy !to come after - theo sau, đi theo - nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa !to come again - trở lại !to come against - đụng phải, va phải !to come apart (asunder) - tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra !to come at - đạt tới, đến được, nắm được, thấy =I could not easily come at the document now+ bây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó =to come at the truth+ thấy sự thật - xổ vào, xông vào (tấn công) =the dog came at me+ con chó xổ vào tôi !to come away - đi xa, đi khỏi, rời khỏi - lìa ra, rời ra, bung ra !to come back - quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...) - được, nhớ lại - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lại !to come between - đứng giữa (làm môi giới, điều đình) - can thiệp vào, xen vào !to come by - qua, đi qua - có được, kiếm được, vớ được =how did you come by this document?+ làm sao mà anh kiếm được tài liệu này? !to come down - xuống, đi xuống =pricces are coming down+ giá đang xuống =coast comes down to heels+ áo dài xuống tận gót - được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...) - sụp đổ (nhà cửa...) - sa sút, suy vị, xuống dốc =to come down in the world+ sa sút, xuống dốc !to come down upon (on) - mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt =to come down upon (on) somebody like a cart-load of bricks+ mắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như tát nước vào mặt ai - đòi tiền; đòi bồi thường !to come down with - xuất tiền, trả tiền, chi !to come forward - đứng ra, xung phong =to come forward as a candidate+ (đứng) ra ứng cử !to come in - đi vào, trở vào - (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua) =to come in third+ về thứ ba - được tuyển, được bầu; lên nắm quyền - vào két, nhập két, thu về (tiền) =money is always coming in to him+ tiền vào nhà nó như nước - lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa) - thành mốt, thành thời trang - tỏ ra =to come in useful+ tỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì) =I don't see where the joke comes in+ tôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa đó !to come in for - có phần, được hưởng phần =he will come in for most of his uncle's property+ nó sẽ được hưởng phần lớn tài sản của ông chú nó =I came in for 6d+ phần của tôi là 6 đồng !to come in upon - ngắt lời, chận lời, nói chặn !to come into - to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý - được hưởng, thừa hưởng =to come into a property+ thừa hưởng một tài sản !to come of - do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của =that comes of being quick tempered+ cái đó là do tính khí nóng nảy quá - xuất thân từ =to come of a working family+ xuất thân tư một gia đình lao động !to come off - bong ra, róc ra, rời ra, bật ra - thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong =to come off victorious+ vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi - được thực hiện, được hoàn thành =plan comes off satisfactorily+ kế hoạch được thực hiện tốt đẹp - (thông tục) come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa! !to come on - đi tiếp, đi tới - tiến lên, tới gần =the enemy were coming on+ quân địch đang tới gần - nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...) - được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...) - được trình diễn trên sân khấu - ra sân khấu (diễn viên) - ra toà =come on!+ đi nào, đi đi!; cứ việc!; cứ thử đi, ta thách đấy! !to come out - ra, đi ra - đình công - vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công) - lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =the truth comes out+ sự thật lộ ra =to come out against somebody+ ra mặt chống lại ai - được xuất bản; ra (sách, báo) =to come out on Saturday+ ra ngày thứ bảy (báo) - được xếp (trong kỳ thi) = Tam came out first+ Tam thi đã được xếp đứng đầu - mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu !to come over - vượt (biển), băng (đồng...) - sang phe, theo phe =he has come over to us+ hắn đã sang phe chúng tôi - choán, trùm lên (người nào) =a fear comes over me+ cơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi !to come round - đi nhanh, đi vòng - hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...) - trở lại, quay lại, tới (có định kỳ) =when Spring comes round+ khi mùa xuân trở lại, khi xuân về - tạt lại chơi =do come round one evening+ thế nào cũng tạt lại chơi tôi một buổi chiều nào đó - thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm !to come to - đến, đi đến =to come to a decision+ đi tới một quyết định =to come do nothing+ không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào =to come to the point+ đi vào vấn đề, đi vào việc =to come to a standstill+ ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc - hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ =to come to one's senses+ tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ - thừa hưởng, được hưởng =to come to one's own+ được hưởng phần của mình - lên tới =it comes to one thousand+ số tiền lên tới một nghìn - (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu) !to come under - rơi vào loại, nằn trong loại - rơi vào, chịu (ảnh hưởng) !to come up - tới gần, đến gần (ai, một nơi nào) - được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận) =to come up for discussion+ được nêu lên để thảo luận - (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt =high cillars are coming up+ cổ cồn cao đang trở thành mốt - lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp =the water came up to his chin+ nước lên tới cằm nó =the performance did not come up to what we expected+ buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi =I came up with them just outside the town+ ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó - vào đại học !to come upon - tấn công bất thình lình, đột kích - chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy - chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ - là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm =he came upon me for damages+ nó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nó !to come across the mind - chợt nảy ra ý nghĩ !to come a cropper - (xem) cropper !come along - (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên !to come clean - thú nhận, nói hết !to come easy to somebody !to come natural to somebody - không có gì khó khăn đối với ai !to come home - trở về nhà, trở lại nhà - gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc =his remark came home to them+ lời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ !to come near - đến gần, suýt nữa =to come near failing+ suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại !to come of age - đến tuổi trưởng thành !come off your high horse (your perch)! - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa! !come out with it! - muốn nói gì thì nói đi! !to come right - đúng (tính...) - thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi !to come short - không đạt được, thất bại !to come short of - thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu !first come first served - đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước !how come? - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao? !it comes hard on him - thật là một vố đau cho nó

    English-Vietnamese dictionary > come

  • 90 comment

    /'kɔment/ * danh từ - lời bình luận =to make comments on an event+ bình luận một sự kiện - lời chú giải, lời chú thích, lời dẫn giải - lời phê bình, lời chỉ trích * nội động từ - bình luận =to comment upon a text+ bình luận một bài văn - chú thích, dẫn giải - phê bình, chỉ trích =to comment on (upon) someone's behaviour+ phê bình của người nào

    English-Vietnamese dictionary > comment

  • 91 fenian

    /'fi:njən/ * tính từ - thuộc phong trào Phê-ni-an; thuộc tổ chức Phê-ni-an * danh từ - tổ chức Phê-ni-an (tổ chức cách mạng của người Ai-len ở Mỹ thành lập năm 1858, nhằm lật đổ sự thống trị Anh ở Ai-len)

    English-Vietnamese dictionary > fenian

  • 92 flock

    /flock/ * danh từ - cụm, túm (bông, len) - (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm) - bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường) - (số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp * ngoại động từ - nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm * danh từ - đám đông =to come in flocks+ đến từng đám đông - đàn, bầy =a flock of ducks+ một đàn vịt =the teacher and his flock+ giáo viên và học sinh của ông - các con chiên, giáo dân !there's a black in every flock - đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ * nội động từ - tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông - lũ lượt kéo đến =crowds of people flocked to the theatre+ từng đám đông người lũ lượt kéo đến rạp hát !birds of a feather flock together - (xem) bird

    English-Vietnamese dictionary > flock

  • 93 phoenician

    /fi'niʃiən/ * tính từ - (thuộc) xứ Phê-ni-xi * danh từ - người Phê-ni-xi - xứ Phê-ni-xi

    English-Vietnamese dictionary > phoenician

  • 94 uncritical

    /'ʌn'kritikəl/ * tính từ - thiếu óc phê bình - ít phê bình, không hay chỉ trích - không thích hợp với nguyên tắc phê bình

    English-Vietnamese dictionary > uncritical

  • 95 phenylalanine

    English-Spanish medical dictionary > phenylalanine

  • 96 band-wagon

    /'bænd,wægən/ * danh từ - xe chở dàn nhạc đi diễu hành - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phe có hy vọng thắng (trong cuộc tuyển cử) =to be in (to climb on, to get into) the band-wagon+ cậy cục đứng về phe có hy vọng thắng (trong cuộc tuyển cử)

    English-Vietnamese dictionary > band-wagon

  • 97 cafe

    /'kæfei/ * danh từ - tiệm cà phê - quán ăn =cafe chantant+ quán ăn có trò giải trí và nhạc - tiệm rượu - hộp đêm - cà phê

    English-Vietnamese dictionary > cafe

  • 98 chicory

    /'tʃikəri/ Cách viết khác: (succory)/'tʃikəri/ * danh từ - (thực vật học) rau diếp xoăn - rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê)

    English-Vietnamese dictionary > chicory

  • 99 coffee-pot

    /'kɔfipɔt/ * danh từ - bình cà phê - phin cà phê

    English-Vietnamese dictionary > coffee-pot

  • 100 confirm

    /kən'fə:m/ * ngoại động từ - xác nhận; chứng thực =to confirm someone's statement+ xác nhận lời tuyên bố của ai - thừa nhận, phê chuẩn =to confirm a treaty+ phê chuẩn một bản hiệp ước - làm vững chắc, củng cố =to confirm one's power+ củng cố quyền lực - làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...) =to confirm someone in his chain-smoking+ làm cho ai nhiễm sâu cái tật hút thuốc lá liên tục - (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho

    English-Vietnamese dictionary > confirm

См. также в других словарях:

  • phe — phe·nac·odus; phe·nac·o·mys; phe·nan·thri·din·i·um; phe·nan·thri·done; phe·nan·thro·line; phe·nan·thryl; phe·nate; phe·net·i·dine; phe·nic; phe·no·barbital; phe·no·contour; phe·no·cop·ic; phe·no·copy; phe·no·critical; phe·no·genesis;… …   English syllables

  • Phe — Phe: Symbol für ↑ Phenylalanin in Peptidformeln. * * * Phe,   Abkürzung für Phenylalanin …   Universal-Lexikon

  • PHE — may refer to:*Paramount Home Entertainment *BitTorrent protocol encryption *Phenylalanine, a nonpolar amino acid with a hydrophobic side chain …   Wikipedia

  • Phe — Phe. См. фенилаланин [Фен]. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

  • PHE — Abreviatura de parche hemático epidural. Diccionario Mosby Medicina, Enfermería y Ciencias de la Salud, Ediciones Hancourt, S.A. 1999 …   Diccionario médico

  • phe — simb. TS biochim. fenilalanina …   Dizionario italiano

  • -phe — phe·none; …   English syllables

  • phe|be — «FEE bee», noun. = phoebe. (Cf. ↑phoebe) …   Useful english dictionary

  • phe|on — «FEE on», noun. 1. Heraldry. the barbed head of an arrow or spear, with the point directed downward. 2. a barbed javelin formerly carried by a royal sergeant at arms. ╂[origin unknown] …   Useful english dictionary

  • PHE — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne den Sindhi Buchstaben ‏ڦ‎ …   Deutsch Wikipedia

  • Phe — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»