Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

phe

  • 101 coffee-grounds

    /'kɔfigraundz/ * danh từ - bã cà phê

    English-Vietnamese dictionary > coffee-grounds

  • 102 coffee-house

    /'kɔfigraundz/ * danh từ - quán cà phê; quán giải khát

    English-Vietnamese dictionary > coffee-house

  • 103 coffee-mill

    /'kɔfimil/ * danh từ - cối xay cà phê

    English-Vietnamese dictionary > coffee-mill

  • 104 coffee-spoon

    /'kɔfispu:n/ * danh từ - thìa cà phê

    English-Vietnamese dictionary > coffee-spoon

  • 105 coffee-stall

    /'kɔfistɔ:l/ * danh từ - xe bán cà phê rong

    English-Vietnamese dictionary > coffee-stall

  • 106 coffee-tree

    /'kɔfitri:/ * danh từ - (thực vật học) cây cà phê

    English-Vietnamese dictionary > coffee-tree

  • 107 colour

    /'kʌlə/ * danh từ - màu, sắc, màu sắc - (số nhiều) thuốc vẽ, thuốc màu - nghệ thuật vẽ màu - nước da, sắc da (mặt) =to change colour+ biến sắc =to lose one's colour+ tái đi, xanh xao =to have a high colour+ có nước da hồng hào - màu sắc, vẻ, sắc thái, nét =local colour+ màu sắc địa phương =the colour of a newspaper+ màu sắc chính trị của một tờ báo =his story has some colour of truth+ câu chuyện của anh ta có vẻ thật - (số nhiều) cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...) =troopong of the colours+ lễ chào cờ =to get one's colours+ được gia nhập hội - cớ =under colour of+ lấy cớ là !to be off colour - không khoẻ, khó chịu, khó ở - không đúng màu, bệch bạc - đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm =his reputation was a trifle off colour+ tiếng tăm của anh ta cũng chẳng tốt đẹp gì lắm đâu - chưa đủ, còn tồi =he has mighty little English and may native was still off colour+ anh ta biết ít tiếng Anh quá, mà vốn tiếng địa phương của tôi thì còn tồi quá !to call to the colours - (quân sự) động viên, gọi nhập ngũ !to cast (give, put) false colours on - tô điểm thêm, bóp méo, làm sai sự thật !to cast (put) lively colours on - tô màu sặc sỡ; tô hồng (cái gì) !to come off with flying colours - thành công rực rỡ - gây được uy tín !to come out in one's true colours - để lộ rõ chân tướng !to desert the colours - (quân sự) đào ngũ !to gain colour - lại có da, có thịt, lại có sắc mặt, lại hồng hào !to join the colours - (quân sự) nhập ngũ, tòng quân !to lower one's colours - hạ cờ; đầu hang, chịu thua !to nail colours to mast - kiên quyết bênh vực quan điểm của mình; kiên quyết không chịu lui; kiên quyết đuổi theo đến cùng !to paint in dark colours - vẽ màu tối; bôi đen (cái gì) !to paint something in true colours - nói lên sự thật của cái gì !to sail under false colours - (hàng hải) treo cờ giả - (nghĩa bóng) giấu tên thật để hoạt động - (nghĩa bóng) đánh lừa, chê đậy ý định thật !to see the colours of someone's money - được ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ) !to see things in their true colours - nhìn sự thật của vấn đề !to show one's colours x show to stick to one's colours - trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...) !to take colour with somebody - đứng hẳn về phe ai * ngoại động từ - tô màu - (nghĩa bóng) tô điểm, tô vẽ =to colour a story+ tô điểm cho câu chuyện * nội động từ - đổi màu, ngả màu =to leaves have begun to colour+ lá bắt đầu ngả màu - ửng đỏ, đỏ bừng (mặt)

    English-Vietnamese dictionary > colour

  • 108 coloury

    /'kʌləri/ * tính từ - đẹp màu, tốt màu (cà phê...)

    English-Vietnamese dictionary > coloury

  • 109 constructive

    /kən'strʌktic/ * tính từ - có tính cách xây dựng =constructive criticsm+ phê bình xây dựng - (thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng - suy diễn, hiểu ngầm =a constructive denial+ một sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo

    English-Vietnamese dictionary > constructive

  • 110 corporation

    /,kɔ:pə'reiʃn/ * danh từ - đoàn thể, liên đoàn; phường hội - hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation) - (thông tục) bụng phệ

    English-Vietnamese dictionary > corporation

  • 111 corrector

    /kə'rektə/ * danh từ - người sửa, người hiệu chỉnh =corrector of the press+ người sửa bản in - người phê bình, người kiểm duyệt - (điện học) cái hiệu chỉnh =phase corrector+ cái hiệu chỉnh pha - người trừng phạt, người trừng trị

    English-Vietnamese dictionary > corrector

  • 112 countersign

    /'kauntəsain/ * danh từ - khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác) - chữ tiếp ký * ngoại động từ - tiếp ký - phê chuẩn

    English-Vietnamese dictionary > countersign

  • 113 cream

    /kri:m/ * danh từ - kem (lấy từ sữa) - kem (que, cốc) - kem (để bôi) - kem (đánh giầy) - tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất =the cream of society+ tinh hoa của xã hội =the cream of the story+ phần hay nhất của câu chuyện - màu kem * ngoại động từ - gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất - cho kem (vào cà phê...) - làm cho nổi kem, làm cho nổi váng - thoa kem (lên mặt) * nội động từ - nổi kem (sữa), nổi váng

    English-Vietnamese dictionary > cream

  • 114 crock

    /krɔk/ * danh từ - bình sành, lọ sành - mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa) - ngựa già yếu - (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực - (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ - (Ê-cốt) cừu cái già * nội động từ (từ lóng) - to crock up bị suy yếu, kiệt sức * ngoại động từ - làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế

    English-Vietnamese dictionary > crock

  • 115 cupboard

    /'kʌpbəd/ * danh từ - tủ (có ngăn), tủ búp phê =a kitchen cupboard+ tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp =a clothes cupboard+ tủ đựng quần áo !cupboard love - mối tình vờ vịt (vì lợi) !to cry cupboard - kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach) =my inside cries cupboard+ tôi đã thấy kiến bò bụng !skeleton in the cupboard - (xem) skeleton

    English-Vietnamese dictionary > cupboard

  • 116 cutting

    /'kʌtiɳ/ * danh từ - sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...) - đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi =railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi - cành giâm - bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra - (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa - sự giảm, sự bớt (giá, lương) * tính từ - sắc bén (dao...) - buốt, cắt da cắt thịt (rét...) - (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt =a cutting remark+ lời phê bình gay gắt

    English-Vietnamese dictionary > cutting

  • 117 demi-tasse

    /,demi'tæs/ * tính từ - tách uống cà phê

    English-Vietnamese dictionary > demi-tasse

  • 118 depose

    /di'pouz/ * động từ - phế truất (vua...); hạ bệ =to depose someone from office+ cách chức ai - (pháp lý) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề)

    English-Vietnamese dictionary > depose

  • 119 deposition

    /,depə'ziʃn/ * danh từ - sự phế truất (vua...); sự hạ bệ - sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai - sự lắng đọng

    English-Vietnamese dictionary > deposition

  • 120 desert

    /di'zə:t/ * danh từ - công lao, giá trị =a reward equal to desert+ sự thưởng xứng đáng với công lao =to treat someone according to his deserts+ đãi ngộ ai xứng đáng với công lao - sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...) - những người xứng đáng - (số nhiều) những cái đáng được (thưởng, phạt) =to get (obtain, meet with) one's deserts+ được những cái đáng được * danh từ - sa mạc - nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ - (nghĩa bóng) vấn đề khô khan vô vị * tính từ - hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở - bỏ hoang, hoang phế * ngoại động từ - rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi =to desert one's familly+ bỏ nhà ra đi =to desert an army+ đào ngũ - ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi =to desert a friend in difficulty+ bỏ mặc bạn trong lúc khó khăn =to desert one's wife+ ruồng bỏ vợ =his delf-control deserted him+ nó không còn tự chủ được nữa * nội động từ - đào ngũ

    English-Vietnamese dictionary > desert

См. также в других словарях:

  • phe — phe·nac·odus; phe·nac·o·mys; phe·nan·thri·din·i·um; phe·nan·thri·done; phe·nan·thro·line; phe·nan·thryl; phe·nate; phe·net·i·dine; phe·nic; phe·no·barbital; phe·no·contour; phe·no·cop·ic; phe·no·copy; phe·no·critical; phe·no·genesis;… …   English syllables

  • Phe — Phe: Symbol für ↑ Phenylalanin in Peptidformeln. * * * Phe,   Abkürzung für Phenylalanin …   Universal-Lexikon

  • PHE — may refer to:*Paramount Home Entertainment *BitTorrent protocol encryption *Phenylalanine, a nonpolar amino acid with a hydrophobic side chain …   Wikipedia

  • Phe — Phe. См. фенилаланин [Фен]. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

  • PHE — Abreviatura de parche hemático epidural. Diccionario Mosby Medicina, Enfermería y Ciencias de la Salud, Ediciones Hancourt, S.A. 1999 …   Diccionario médico

  • phe — simb. TS biochim. fenilalanina …   Dizionario italiano

  • -phe — phe·none; …   English syllables

  • phe|be — «FEE bee», noun. = phoebe. (Cf. ↑phoebe) …   Useful english dictionary

  • phe|on — «FEE on», noun. 1. Heraldry. the barbed head of an arrow or spear, with the point directed downward. 2. a barbed javelin formerly carried by a royal sergeant at arms. ╂[origin unknown] …   Useful english dictionary

  • PHE — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne den Sindhi Buchstaben ‏ڦ‎ …   Deutsch Wikipedia

  • Phe — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»