Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

phe

  • 61 animadversion

    /,ænimæd'və:ʃn/ * danh từ - sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình

    English-Vietnamese dictionary > animadversion

  • 62 animadvert

    /,ænimæd'və:t/ * nội động từ - ((thường) + on, upon) khiển trách, chỉ trích, phê bình =to animadvert on someone's behavious+ khiển trách thái độ của ai

    English-Vietnamese dictionary > animadvert

  • 63 appreciation

    /ə,pri:ʃi'eiʃn/ * danh từ - sự đánh giá - sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc - sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá =to have an appreciation of music+ biết thưởng thức âm nhạc - sự cảm kích - sự nâng giá trị - sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)

    English-Vietnamese dictionary > appreciation

  • 64 approbate

    /'æproubeit/ * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tán thành, đồng ý, chấp thuận - phê chuẩn

    English-Vietnamese dictionary > approbate

  • 65 approbation

    /,æprə'beiʃn/ * danh từ - sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận =to meet with someone's approbation+ được sự tán thành của ai !on approbation - (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro) - sự phê chuẩn

    English-Vietnamese dictionary > approbation

  • 66 approval

    /ə'pru:vəl/ * danh từ - sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận =to nod in approval+ gật đầu, đồng ý =to give one's approval to a plan+ tán thành một kế hoạch =to meet with approval+ được sự đồng ý, được chấp thuận =on approval+ (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro) - sự phê chuẩn

    English-Vietnamese dictionary > approval

  • 67 approve

    /ə'pru:v/ * ngoại động từ - tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận - xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y - chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh =to approve one's valour+ chứng tỏ lòng can đảm =he approved himself to be a good pianist+ anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi * nội động từ - approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận =to approve of the proposal+ tán thành đề nghị

    English-Vietnamese dictionary > approve

  • 68 approved

    /ə'pru:vd/ * tính từ - được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận - được phê chuẩn, được chuẩn y !approved school - trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội

    English-Vietnamese dictionary > approved

  • 69 approver

    /ə'pru:və/ * danh từ - người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận - người phê chuẩn - người bị bắt thú tội và khai đồng bọn

    English-Vietnamese dictionary > approver

  • 70 assent

    /ə'sent/ * danh từ - sự chuẩn y, sự phê chuẩn - sự đồng ý, sự tán thành * nội động từ - assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)

    English-Vietnamese dictionary > assent

  • 71 banner

    /'bænə/ * danh từ - ngọn cờ =the banner of freedom+ ngọn cờ tự do =under the banner of Lenin+ dưới ngọc cờ của Lênin - biểu ngữ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chữ lớn suốt mặt trang báo * định ngữ - tốt; quan trọng; hạng nhất =banner year+ năm kỷ lục !to carry the banner - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (mỉa mai) đi lang thang suốt đêm không có chỗ trú chân (những người thất nghiệp) !to follow (join) the banner of... - đi theo ngọn cờ của..., theo phe đảng của... !to unfurl one's banner - tuyên bố chương trình của mình; bày tỏ quan điểm của mình

    English-Vietnamese dictionary > banner

  • 72 barbecue

    /'bɑ:bikju:/ * danh từ - lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con - vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con - sân phơi cà phê * ngoại động từ - nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu...)

    English-Vietnamese dictionary > barbecue

  • 73 bean

    /bi:n/ * danh từ - đậu - hột (cà phê) - (từ lóng) cái đầu - (từ lóng) tiền đồng =not to have a bean+ không một xu dính túi =not worth a bean+ không đáng một trinh !to be full of beans - hăng hái, sôi nổi, phấn chấn !every bean has its black - (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm !to get beans - (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập !to give somebody beans - (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai !like beans - hết sức nhanh, mở hết tốc độ !a hill of beans - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể !to know beans; to know how many beans make five - láu, biết xoay xở !old bean - (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ !to spill the beans - (xem) spill

    English-Vietnamese dictionary > bean

  • 74 berry

    /'beri/ * danh từ - (thực vật học) quả mọng - hột (cà phê...) - trứng cá, trứng tôm =hen-lobster in berry+ con tôm hùm có trứng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la * nội động từ - có quả mọng - hái quả mọng

    English-Vietnamese dictionary > berry

  • 75 bitter

    /'bitə/ * tính từ & phó từ - đắng - cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết =bitter disappointment+ sự thất vọng cay đắng =bitter tears+ những giọt nước mắt đau khổ - chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt =bitter sarcasm+ lời chế nhạo chua cay =bitter remark+ lời phê bình gay gắt =bitter fighting+ sự đánh nhau ác liệt - rét buốt (thời tiết, gió...) =bitter wind+ gió rét buốt !bitter as gall (worm wood, aloes) - đắng như mật, đắng như bồ bòn !a bitter pill to swallow - viên thuốc đắng phải uống - điều đắng cay (điều tủi nhục) phải chịu đựng !to the bitte rend - cho đến cùng * danh từ - vị đắng - nỗi đắng cay =the bitters of life+ những nỗi đắng cay của cuộc đời =to take the bitter with the sweet+ phải chịu những nỗi đắng cay cùng với những sự ngọt bùi ở đời - (sinh vật học) rượu bia đắng ((cũng) bitter beer) rượu thuốc apxin

    English-Vietnamese dictionary > bitter

  • 76 black coffe

    /'blæk'kɔki/ * danh từ - cà phê đen

    English-Vietnamese dictionary > black coffe

  • 77 blitz

    /blits/ * danh từ - chiến tranh chớp nhoáng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc oanh tạc dữ dội - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng - (quân sự), (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị) * ngoại động từ - (quân sự) đánh chớp nhoáng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) oanh tạc dữ dội - (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị) !to be blitzed - bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính)

    English-Vietnamese dictionary > blitz

  • 78 bow window

    /'bou'windou/ * danh từ - (kiến trúc) cửa sổ lồ ra - (từ lóng) bụng phệ

    English-Vietnamese dictionary > bow window

  • 79 brim

    /brim/ * danh từ - miệng (bát, chén, cốc) - vành (mũ) !full to the brim - đầy ắp, đầy phè * ngoại động từ - đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát...) * nội động từ - tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp !to brim over - tràn đầy =to brim over with joy+ tràn đầy sung sướng

    English-Vietnamese dictionary > brim

  • 80 cabal

    /kə'bæl/ * danh từ - âm mưu - bè đảng, phe đảng (chính trị) * nội động từ - âm mưu, mưu đồ

    English-Vietnamese dictionary > cabal

См. также в других словарях:

  • phe — phe·nac·odus; phe·nac·o·mys; phe·nan·thri·din·i·um; phe·nan·thri·done; phe·nan·thro·line; phe·nan·thryl; phe·nate; phe·net·i·dine; phe·nic; phe·no·barbital; phe·no·contour; phe·no·cop·ic; phe·no·copy; phe·no·critical; phe·no·genesis;… …   English syllables

  • Phe — Phe: Symbol für ↑ Phenylalanin in Peptidformeln. * * * Phe,   Abkürzung für Phenylalanin …   Universal-Lexikon

  • PHE — may refer to:*Paramount Home Entertainment *BitTorrent protocol encryption *Phenylalanine, a nonpolar amino acid with a hydrophobic side chain …   Wikipedia

  • Phe — Phe. См. фенилаланин [Фен]. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) …   Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.

  • PHE — Abreviatura de parche hemático epidural. Diccionario Mosby Medicina, Enfermería y Ciencias de la Salud, Ediciones Hancourt, S.A. 1999 …   Diccionario médico

  • phe — simb. TS biochim. fenilalanina …   Dizionario italiano

  • -phe — phe·none; …   English syllables

  • phe|be — «FEE bee», noun. = phoebe. (Cf. ↑phoebe) …   Useful english dictionary

  • phe|on — «FEE on», noun. 1. Heraldry. the barbed head of an arrow or spear, with the point directed downward. 2. a barbed javelin formerly carried by a royal sergeant at arms. ╂[origin unknown] …   Useful english dictionary

  • PHE — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne den Sindhi Buchstaben ‏ڦ‎ …   Deutsch Wikipedia

  • Phe — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne …   Deutsch Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»