-
41 remark
/ri'mɑ:k/ * danh từ - sự lưu ý, sự chú ý =worthy of remark+ đáng lưu ý - sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận =to make (pass) no remark on+ không có ý kiến nhận xét gì về (cái gì) =to pass a rude remark upon someone+ nhận xét ai một cách thô bạo * ngoại động từ - thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến - làm chú ý, làm lưu ý * nội động từ - (+ on, upon) nhận xét, phê bình, bình luận -
42 right-wing
/'rait'wiɳ/ * tính từ - (chính trị) (thuộc) cánh hữu, (thuộc) phe hữu, (thuộc) phe phản động -
43 roaster
/'roustə/ * danh từ - người quay thịt, lò quay thịt - chảo rang cà phê, máy rang cà phê - thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...) - (kỹ thuật) lò nung -
44 sanction
/'sæɳkʃn/ * danh từ - sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý =with the sanction of the author+ với sự đồng ý của tác giả - sự được phép của phong tục tập quán - luật pháp, sắc lệnh - hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction) - sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction) * ngoại động từ - phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý - cho quyền, ban quyền hành - luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật) - khuyến khích (một hành động) -
45 self-criticism
/'self'kritisizm/ * danh từ - sự tự phê bình - lời tự phê bình -
46 shod
/ʃu:/ * danh từ - giày - sắt bị móng (ngựa...) - miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế) - vật hình giày !dead men's shoes - tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé !he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot - chờ hưởng gia tài thì đến chết khô !to be in someone's shoe - ở vào tình cảnh của ai !to die in one's shoes - chết bất đắc kỳ tử; chết treo !to put the shoe on the right foot - phê bình đúng, phê bình phải !to step into someone's shoe - thay thế ai !that is another pair of shoes - đó lại là vấn đề khác !that's where the shoe pinches - (xem) pinch * ngoại động từ shod - đi giày (cho ai) - đóng móng (ngựa) - bịt (ở đầu) =a pole shod with iron+ cái sào đầu bịt sắt -
47 shoe
/ʃu:/ * danh từ - giày - sắt bị móng (ngựa...) - miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế) - vật hình giày !dead men's shoes - tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé !he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot - chờ hưởng gia tài thì đến chết khô !to be in someone's shoe - ở vào tình cảnh của ai !to die in one's shoes - chết bất đắc kỳ tử; chết treo !to put the shoe on the right foot - phê bình đúng, phê bình phải !to step into someone's shoe - thay thế ai !that is another pair of shoes - đó lại là vấn đề khác !that's where the shoe pinches - (xem) pinch * ngoại động từ shod - đi giày (cho ai) - đóng móng (ngựa) - bịt (ở đầu) =a pole shod with iron+ cái sào đầu bịt sắt -
48 skin
/skin/ * danh từ - da, bì =outer skin+ biểu bì - vỏ =orange skin+ vỏ cam - da thú - bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...) - vỏ tàu !to be no skin off someone's back - (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai !to be only skin and bone - gầy chỉ còn da bọc xương !he cannot change his skin - chết thì chết nết không chừa !to escape by (with) the skin of one's teeth x tooth to fear for one's skin - sợ mất mạng !to get under someone's skin - (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý - làm cho ai bực tức, chọc tức ai !to have a thick skin - cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...) !to have a thin skin - dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...) !near is my shirt, but nearer is my skin x shirt to save one's skin - chạy thoát !I would not be in his skin - tôi không muốn ở địa vị của nó * ngoại động từ - lột da =to skin a rabbit+ lột da một con thỏ - bóc vỏ, gọt vỏ - (thông tục) lột quần áo (ai) - (từ lóng) lừa đảo - ((thường) + over) bọc lại * nội động từ - lột da (rắn) - đóng sẹo, lên da non (vết thương) - (thông tục) cởi quần áo !to skin alive - lột sống (súc vật) - (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề - (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn !to keep one's eyes skinned - (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác -
49 slam
/slæm/ * danh từ - tiếng cửa đóng sầm - sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn * ngoại động từ - đóng sầm (cửa) =to slam the door on somebody+ đóng cửa sầm một cái vào mặt ai - ném phịch (vật gì, xuống bàn...) - (từ lóng) thắng một cách dễ dàng - giội, nã (đạn đại bác) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt * nội động từ - đóng sầm, rập mạnh (cửa) -
50 stricture
/'striktʃə/ * danh từ - sự phê bình, sự chỉ trích =to pass strictures upon somebody+ phê bình ai - (y học) sự chẹt; chỗ chẹt - (từ cổ,nghĩa cổ) (như) strictness -
51 succory
/'tʃikəri/ Cách viết khác: (succory) /'tʃikəri/ * danh từ - (thực vật học) rau diếp xoăn - rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê) -
52 task
/tɑ:sk/ * danh từ - nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự =a difficult task+ một nhiệm vụ khó khăn - bài làm, bài tập =give the boys a task to do+ hãy ra bài tập cho các học sinh làm - công tác, công việc - lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc !to take to task - quở trách, phê bình, mắng nhiếc !task force - (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt * ngoại động từ - giao nhiệm vụ, giao việc =to task someone to do something+ giao cho ai làm việc gì - chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng =mathematics tasks the child's brain+ toán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng -
53 triangular
/trai'æɳgjulə/ * tính từ - tam giác - ba phe, ba bên =triangular fight+ cuộc đấu tranh giữa ba phe -
54 urn
/:n/ * danh từ - cái lư; cái vạc - bình đựng di cốt, bình đựng tro ho táng - bình h m trà, bình h m cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin) -
55 wreck
/rek/ * danh từ - sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ =the storm caused many wrecks+ cơn bão đã gây nhiều tàn phá =to go to wreck+ sụp đổ, đổ nát =the wreck of his hopes+ sự sụp đỏ tất cả hy vọng của nó - vật đổ nát; gạch vụn =to search the corpses among the wrecks+ tìm xác chết trong đống gạch vụn - (hàng hải) xác tàu chìm; tàu chìm - vật trôi giạt =shores are strewn with wrecks+ bờ biển đầy những vật trôi giạt - người suy nhược, người tàn phế =he is the wreck of his former self+ nó chỉ còn là một con người tàn phế không còn phong độ xưa nữa * ngoại động từ - làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to wreck someone's hope+ làm sụp đổ hy vọng của ai =to wreck a plan+ làm thất bại một kế hoạch - (hàng hải) làm đắm (tàu) - lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà) * nội động từ - bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...) - đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu) - bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô) -
56 abdominous
/æb'dɔminəs/ * tính từ - phệ bụng -
57 affirm
/ə'fə:m/ * động từ - khẳng định, xác nhận; quả quyết - (pháp lý) xác nhân, phê chuẩn -
58 affirmation
/,æfə:'meiʃn/ * danh từ - sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết - lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết - (pháp lý) sự xác nhận; sự phê chuẩn -
59 air-cell
/'eəsel/ * danh từ - (giải phẫu) túi phổi, phế nang -
60 and
/ænd, ənd, ən/ * liên từ - và, cùng, với =to buy and sell+ mua và bán =you and I+ anh với (và) tôi - nếu dường như, tuồng như là =let him go and need be+ hãy để anh ta đi nếu cần - còn =I shall go and you stay here+ tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây - (không dịch) =coffee and milk+ cà phê sữa =four and thirty+ ba mươi tư =two hundred and fifty+ hai trăm năm mươi =to walk two and two+ đi hàng đôi =better and better+ ngày càng tốt hơn =worse and worse+ ngày càng xấu hơn =miles and miles+ hàng dặm hàng dặm, rất dài =there are books and books+ sách thì cũng có ba bảy loại =try and come+ hãy gắng đến =try and help me+ hãy gắng giúp tôi
См. также в других словарях:
phe — phe·nac·odus; phe·nac·o·mys; phe·nan·thri·din·i·um; phe·nan·thri·done; phe·nan·thro·line; phe·nan·thryl; phe·nate; phe·net·i·dine; phe·nic; phe·no·barbital; phe·no·contour; phe·no·cop·ic; phe·no·copy; phe·no·critical; phe·no·genesis;… … English syllables
Phe — Phe: Symbol für ↑ Phenylalanin in Peptidformeln. * * * Phe, Abkürzung für Phenylalanin … Universal-Lexikon
PHE — may refer to:*Paramount Home Entertainment *BitTorrent protocol encryption *Phenylalanine, a nonpolar amino acid with a hydrophobic side chain … Wikipedia
Phe — Phe. См. фенилаланин [Фен]. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) … Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.
PHE — Abreviatura de parche hemático epidural. Diccionario Mosby Medicina, Enfermería y Ciencias de la Salud, Ediciones Hancourt, S.A. 1999 … Diccionario médico
phe — simb. TS biochim. fenilalanina … Dizionario italiano
-phe — phe·none; … English syllables
phe|be — «FEE bee», noun. = phoebe. (Cf. ↑phoebe) … Useful english dictionary
phe|on — «FEE on», noun. 1. Heraldry. the barbed head of an arrow or spear, with the point directed downward. 2. a barbed javelin formerly carried by a royal sergeant at arms. ╂[origin unknown] … Useful english dictionary
PHE — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne den Sindhi Buchstaben ڦ … Deutsch Wikipedia
Phe — Die Abkürzung PHE oder Phe steht für: Phenylalanin, eine Aminosäure Proliferative hämorrhagische Enteritis, eine Schweinekrankheit das Sternbild Phoenix in der Nomenklatur der Fixsterne … Deutsch Wikipedia