Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

perspective

  • 1 perspektivisch

    - {perspective} theo luật xa gần, theo phối cảnh, trông xa, viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > perspektivisch

  • 2 die Perspektive

    - {perspective} luật xa gần, phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần, hình phối cảnh, cảnh trông xa, viễn cảnh, triển vọng, tương lai, tiến độ - {prospect} cảnh, toàn cảnh, viễn tượng, hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ, khách hàng tương lai, nơi hy vọng có quặng, mẫu quặng chưa rõ giá trị = in der Perspektive {in the long term}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Perspektive

  • 3 der Blickwinkel

    - {perspective} luật xa gần, phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần, hình phối cảnh, cảnh trông xa, viễn cảnh, triển vọng, tương lai, tiến độ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Blickwinkel

  • 4 der Perspektivplan

    - {outline plan; perspective plan}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Perspektivplan

  • 5 die Zeichnung

    - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo - {draft} cặn, nước vo gạo, nước rửa bát, bã lúa mạch [drɑ:ft], bản phác hoạ, sơ đồ thiết kế, bản dự thảo một đạo luật...), chế độ quân dịch, sự lấy ra, sự rút ra, hối phiếu, phân đội - biệt phái, phân đội tăng cường, gió lò, sự kéo, sự vạch cỡ, cỡ vạch - {draught} sự kéo lưới, mẻ lưới, sự uống một hơi, hơi, hớp, ngụm, cơn, chầu, sự lấy ở thùng ra, lượng lấy ở thùng ra, liều thuốc nước, lượng nước rẽ, lượng xả nước, tầm nước, gió lùa, sự thông gió - cờ đam, phân đội biệt phái, phân đội tăng cường draft), bản dự thảo draft) - {drawing} thuật vẽ, bản vẽ, bức vẽ - {trace} dây kéo, số nhiều) dấu, vết, vết tích, một chút, chút ít - {tracing} sự vạch, sự kẻ, sự theo dấu vết, sự đồ lại = die technische Zeichnung {technical drawing}+ = die perspektivische Zeichnung {perspective}+ = eine Zeichnung anfertigen von {to plot}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zeichnung

  • 6 die Aussicht

    - {expectance} tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong, triển vọng, tuổi thọ dự tính - {expectation} sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong, sự tính trước, sự dự tính, lý do trông mong, điều mong đợi, triển vọng được hưởng gia tài, khả năng - {outlook} quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm, kết quả có thể đưa đến, sự đề phòng, sự cảnh giác, chòi canh - {perspective} luật xa gần, phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần, hình phối cảnh, cảnh trông xa, tương lai, tiến độ - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, nhận xét, ý kiến, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ - {vista} cảnh nhìn xa qua một lối hẹp, viễn tượng = die Aussicht [auf] {prospect [of]}+ = Aussicht haben {to stand a chance}+ = die Aussicht haben [auf] {to command a view [over]}+ = in Aussicht stehen {to lie in prospect}+ = etwas in Aussicht stellen {to hold out a prospect of something}+ = nicht die geringste Aussicht {not the ghost of a chance}+ = eine schöne Aussicht bietend {sightly}+ = einen Ertrag in Aussicht stellen {to prospect}+ = Sie haben nicht die geringste Aussicht. {You haven't an earthly.}+ = es besteht nicht die geringste Aussicht {there's not a snowball's chance}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Aussicht

  • 7 der Ausblick

    - {outlook} quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm, triển vọng, kết quả có thể đưa đến, sự đề phòng, sự cảnh giác, chòi canh - {perspective} luật xa gần, phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần, hình phối cảnh, cảnh trông xa, tương lai, tiến độ - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, nhận xét, ý kiến, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ - {vista} cảnh nhìn xa qua một lối hẹp, viễn tượng = der Ausblick [auf] {prospects [for]}+ = Ausblick bieten auf {to open a view}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ausblick

  • 8 die Übersicht

    - {abridgement} sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt, bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt - {capsule} quả nang, bao vỏ, bao con nhộng, bao thiếc bịt nút chai, nồi con, capxun, đầu mang khí cụ khoa học - {digest} tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest] - {outline} nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương, đề cương, sự vạch ra những nét chính, đặc điểm chính, nguyên tắc chung - {oversight} sự quên sót, điều lầm lỗi, sự bỏ đi, sự giám sát, sự giám thị - {review} sự xem lại, sự xét lại, cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn, sự xem xét lại, sự duyệt binh lại, sự hồi tưởng, sự phê bình, bài phê bình, tạp chí - {summary} bài tóm tắt - {survey} sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình - {synopsis} bảng tóm tắt, bảng toát yếu = die kurze Übersicht {apercu; precis}+ = die Übersicht behalten {to keep track of}+ = die Übersicht verlieren {to lose perspective}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Übersicht

  • 9 relativieren

    - {to put into perspective}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > relativieren

См. также в других словарях:

  • PERSPECTIVE — Par sa situation au carrefour de la science, de la culture humaniste et de la pratique artistique, la perspective, comme tout autre thème interdisciplinaire, échappe à un traitement conceptuel univoque. Dans son acception technique, le terme… …   Encyclopédie Universelle

  • perspective — PERSPECTIVE. s. f. Cette partie de l Optique qui enseigne à representer les objets selon la difference que l éloignement y apporte, soit pour la figure, soit pour la couleur. Ce Peintre entend bien la perspective, les regles de la perspective. la …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Perspective — Per*spec tive, n. [F. perspective, fr. perspectif: cf. It. perspettiva. See {Perspective}, a.] 1. A glass through which objects are viewed. [Obs.] Not a perspective, but a mirror. Sir T. Browne. [1913 Webster] 2. That which is seen through an… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Perspective — may mean:Literally, in visual topics: * Perspective (visual), the way in which objects appear to the eye * Perspective (graphical), representing the effects of visual perspective in drawingsMetaphorically, in relation to cognitive topics: *… …   Wikipedia

  • Perspective — Per*spec tive, a. [L. perspicere, perspectum, to look through; per + spicere, specere, to look: cf. F. perspectif; or from E. perspective, n. See {Spy}, n.] 1. Of or pertaining to the science of vision; optical. [Obs.] Bacon. [1913 Webster] 2.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • perspective — [pər spek′tiv] adj. [ME < LL perspectivus < L perspicere, to look through < per, through + specere, to look: see SPY] 1. of perspective 2. drawn in perspective n. [ME perspectif < ML (ars) perspectiva, perspective (art)] 1. the art of …   English World dictionary

  • Perspective — Saltar a navegación, búsqueda Perspective álbum de estudio de Jason Becker Publicación 1996 Género(s) Metal neoclásico …   Wikipedia Español

  • Perspective 66 — Album par Eddy Mitchell Sortie 1965 Label Barclay Albums de Eddy Mitchell …   Wikipédia en Français

  • perspective — late 14c., science of optics, from O.Fr. perspective, from M.L. perspectiva ars science of optics, from fem. of perspectivus of sight, optical from L. perspectus, pp. of perspicere inspect, look through, from per through + specere look at (see… …   Etymology dictionary

  • perspective — In its 17c meaning ‘mental point of view or way of regarding something’, perspective has developed a special use with on followed by the name of a subject or intellectual domain: Perspectives on Thomas Hobbes (book title, 1989) …   Modern English usage

  • Perspective — (v. lat.), 1) Lehre von den Projectionen sichtbarer Gegenstände, auf ebenen durchsichtigen Tafeln; ist von Ch. Wolf als ein Theil der Optik zur angewandten Mathematik gezogen worden. Doch ist sie nur eine Anwendung der Geometrie für einen… …   Pierer's Universal-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»