-
21 die Höchstleistung
- {best performance; maximum capacity; maximum output} -
22 die Abendvorstellung
- {evening performance} -
23 der Effekt
- {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {performance} sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay -
24 der Endwert
- {ultimate value} = der Endwert (Technik) {performance value}+ -
25 die Leistungsfähigkeit
- {capability} khả năng, năng lực, năng lực tiềm tàng - {capacity} sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng, khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, điện dung - {effectiveness} sự có hiệu lực, ấn tượng sâu sắc - {efficiency} hiệu lực, hiệu quả, hiệu suất - {performance} sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, đặc tính, đặc điểm bay - {potential} tiềm lực, điện thế, thế, lối khả năng - {productivity} sức sản xuất = die körperliche Leistungsfähigkeit {fitness}+ -
26 das Leistungsprinzip
- {principle of achievement; principle of work performance} -
27 die Vorführung
- {parade} sự phô trương, cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, nơi duyệt binh, thao trường parade ground), đường đi dạo mát, công viên - {performance} sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay - {projection} sự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu, sự chiếu phim, sự nhô ra, sự lồi ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án, sự hiện hình, sự hình thành cụ thể - {show} sự bày tỏ, sự trưng bày, cuộc triển lãm, sự khoe khoang, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, cơ hội, dịp, nước đầu ối, việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, trận đánh, chiến dịch = die Vorführung [vor] {demonstration [to]}+ = die Vorführung (Film) {screening}+ -
28 die Erfüllung
- {accomplishment} sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn, sự thực hiện, việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được, thành quả, thành tựu, thành tích, tài năng, tài nghệ - tài vặt - {completion} sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ - {compliance} sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo, sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm - {execution} sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt - {implementation} sự thực hiện đây đủ, sự bổ sung - {performance} sự làm, sự cử hành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay - {realization} sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ, sự bán = die Erfüllung (einer Pflicht) {acquittal}+ = in Erfüllung gehen (Wunsch) {to come true}+ -
29 die Energieverbrauchsnorm
- {energy performance standard}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Energieverbrauchsnorm
-
30 die Galavorstellung
- {gala performance} -
31 die Spitzenleistung
- {peak capacity; top performance} -
32 der Vortrag
- {discourse} bài thuyết trình, bài diễn thuyết, bài nghị luận, bài luận văn, bài giảng đạo, cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận - {elocution} cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ, thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ - {execution} sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành, sự thể hiện, sự biểu diễn, sự làm thủ tục để cho có giá trị, sự hành hình, sức phá hoại, sức tàn phá sức làm chết mê chết mệt - {paper} giấy, giấy tờ, giấy má, báo, bạc giấy paper money), hối phiếu, gói giấy, túi giấy, giấy vào cửa không mất tiền, vé mời, đề bài thi - {performance} sự làm, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay - {recital} sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể, chuyện kể lại, chuyện thuật lại, sự ngâm, sự bình, cuộc biểu diễn độc tấu, đoạn văn kiện kể lại sự kiện - {recitation} sự ngâm thơ, sự kể chuyện, sự đọc thuộc lòng, bài học thuộc lòng - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, cuộc đàm phán, cuộc thương lượng = der Vortrag [über] {lecture [on]}+ = einen Vortrag halten {to read a paper}+ = einen Vortrag halten [über] {to give a lecture [on]}+ -
33 die Leistungsnorm
- {standard of performance} -
34 die Rechenleistung
- {computing performance; computing power}
- 1
- 2
См. также в других словарях:
performance — [ pɛrfɔrmɑ̃s ] n. f. • 1839; mot angl. , de l a. fr. parformance (XVIe), de parformer « accomplir, exécuter » 1 ♦ Résultat chiffré obtenu dans une compétition (par un cheval, un athlète). Les performances d un champion. Performance homologuée.… … Encyclopédie Universelle
performance — per·for·mance n 1: work done in employment unsatisfactory performance 2 a: what is required to be performed in fulfillment of a contract, promise, or obligation substituted a new performance in novation of the contract b: the fulfillment of a… … Law dictionary
Performance — Saltar a navegación, búsqueda Mimo y Pintura … Wikipedia Español
performance — per‧form‧ance [pəˈfɔːməns ǁ pərˈfɔːr ] noun 1. [countable, uncountable] FINANCE the degree to which a company, investment, financial market etc is profitable: • The company is showing strong performance and doing considerably better than the… … Financial and business terms
Performance — [pə fɔ:məns] (englisch für ‚Durchführung‘, ‚Aufführung‘, ‚Darstellung‘, ‚Leistung‘) bezeichnet: Performance (Kunst), eine Form der Aktionskunst Leistung (Informatik), das Zeitverhalten von Programmen (Software) und Geräten (Hardware) in der… … Deutsch Wikipedia
performance — Voz inglesa usada con frecuencia en español, especialmente en los países de América del Sur. Es anglicismo evitable, pues en todos los casos pueden encontrarse términos españoles de sentido equivalente: a) Cuando significa ‘resultado obtenido en… … Diccionario panhispánico de dudas
Performance — Per*form ance, n. The act of performing; the carrying into execution or action; execution; achievement; accomplishment; representation by action; as, the performance of an undertaking of a duty. [1913 Webster] Promises are not binding where the… … The Collaborative International Dictionary of English
performance — [n1] accomplishment achievement, act, administration, attainment, carrying out, completion, conduct, consummation, discharge, doing, enforcement, execution, exploit, feat, fruition, fulfillment, pursuance, realization, work; concept 706 Ant.… … New thesaurus
performance — 1530s, carrying out of a promise, duty, etc., from PERFORM (Cf. perform) + ANCE (Cf. ance). Meaning a thing performed is from 1590s; that of action of performing a play, etc. is from 1610s; that of a public entertainment is from 1709. Performance … Etymology dictionary
performance — /pə fɔ:məns/, it. /per formans/ s. ingl. [der. di (to ) perform compiere, eseguire ], usato in ital. al femm., invar. 1. a. [resa in una competizione, in una gara, anche non sportiva: una p. di rilievo ] ▶◀ prestazione, prova, risultato,… … Enciclopedia Italiana
Performance — Drame de Nicholas Roeg et Donald Cammell, avec James Fox, Mick Jagger, Anita Pallenberg, Michèle Breton. Pays: Grande Bretagne Date de sortie: 1970 Technique: couleurs Durée: 1 h 45 Résumé Un truand en cavale se réfugie chez une… … Dictionnaire mondial des Films