Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

perfect

  • 1 formvollendet

    - {perfect in form}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > formvollendet

  • 2 vervollkommnen

    - {to better} làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện, vượt, hơn - {to improve} cải tạo, trau dồi, mở mang, lợi dụng, tận dụng, được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn, tiến bộ - {to perfect} hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn, rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi = sich in etwas vervollkommnen {to perfect oneself in something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vervollkommnen

  • 3 der Zustand

    - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {estate} tài sản, di sản, bất động sản ruộng đất, đẳng cấp - {fettle} tình hình - {fix} tình thế khó khăn, sự tìm vị trí, vị trí phát hiện, người có thể hối lộ được - {footing} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ, vị trí trong quan hệ, sự được kết nạp, chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất - sự khâu bàn chân cho bít tất, vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng, tổng số - {form} hình, hình thể, hình dạng, hình dáng, hình thức, hình thái, dạng, lớp, thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói, mẫu có chỗ trống, tình trạng sức khoẻ, sự phấn khởi, ghế dài, khuôn, hang thỏ - ắc quy, sự ghép, sự thiết lập - {ply} sợi tạo, khuynh hướng, nếp, thói quen - {posture} tư thế, dáng điệu, dáng bộ - {repair} sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục, tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt, sự năng lui tới, sự vãng lai - {shape} hình thù, sự thể hiện cụ thể, loại, kiểu, sự sắp xếp, sự sắp đặt, bóng, bóng ma, mẫu, thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn, các đôn - {state} - {status} thân thế, quân hệ pháp lý - {trim} sự ngăn nắp, sự gọn gàng, trạng thái sẵn sàng, y phục, cách ăn mặc, sự xoay theo đúng hướng gió - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, giả định, giả thuyết - mức độ, chừng mực, mặt, phương diện, sự tiến bộ, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng = der rohe Zustand {rawness}+ = der rauhe Zustand {rough}+ = der feste Zustand (Physik) {solid state}+ = der seröse Zustand {serosity}+ = in gutem Zustand {in good conditions}+ = der flüssige Zustand {fluidity}+ = der schlimme Zustand {plight}+ = der flockige Zustand {flocculence}+ = der schlechte Zustand {badness}+ = der unfertige Zustand {rough cast}+ = der stationäre Zustand {steady state}+ = der schleimige Zustand {muckosity}+ = der chronische Zustand {chronicity}+ = der gegenwärtige Zustand {status quo}+ = der einwandfreie Zustand {soundness}+ = der verunkrautete Zustand {weediness}+ = der vorübergehende Zustand {transient state}+ = in gutem Zustand halten {to preserve}+ = in einwandfreiem Zustand {in perfect condition}+ = ihr Zustand ist schlecht {she is in a poor state of health}+ = in einen Zustand geraten {to go (went,gone)+ = der außergewöhnliche Zustand {exceptionality}+ = in ausgezeichnetem Zustand {in perfect trim}+ = das Haus war in miserablem Zustand {the house was in bad disrepair}+ = in einen früheren Zustand versetzen {to reduce}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zustand

  • 4 einwandfrei

    - {definite} xác đinh, định rõ, rõ ràng, hạn định - {flawless} không có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng, hoàn thiện, hoàn mỹ - {impeccable} hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết, không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm - {indisputable} không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận - {irreproachable} không thể chê trách được - {perfect} hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {unobjectionable} không thể phản đối, không thể bác, không chê trách được - {watertight} kín nước, không công kích được, vững chắc, chặt chẽ = nicht einwandfrei {objectionable}+ = es steht einwandfrei fest {it is out of question; there's no doubt about it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > einwandfrei

  • 5 gründlich

    - {careful} cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý, kỹ lưỡng, chu đáo - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc..., khôn ngoan - láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều - {drastic} tác động mạnh mẽ, quyết liệt, xổ mạnh, tẩy mạnh - {good (better,best) tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người, có đức hạnh, ngoan, tươi, tốt lành, trong lành, lành, có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {profound} thăm thẳm, uyên thâm, thâm thuý, rạp xuống, sát đất - {proper} thích đáng, thích hợp, đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ - chỉnh, chính, đích, đẹp trai, có màu tự nhiên - {properly} hoàn toàn đích đáng, đúng mức - {radical} gốc, căn bản, cấp tiến - {radically} tận gốc, hoàn toàn triệt để - {roundly} tròn trặn, thẳng, không úp mở - {searching} thấu đáo, triệt để, xuyên vào, thấu vào, thấm thía - {solid} rắn, đặc, vững chắc, rắn chắc, chắc nịch, chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự, thuần nhất, thống nhất, khối, có ba chiều, lập thể, rất tốt, chiến, nhất trí - {sweeping} quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát, chung chung - {thorough} hoàn bị, tỉ mỉ - {thoroughgoing} trọn vẹn, không nhân nhượng - {well} phong lưu, sung túc, hợp lý, chính đáng, phi, kỹ, rõ, đúng lúc, hợp thời, nên, cần, khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi, may, may mắn, quái, lạ quá, đấy, thế đấy, thế nào, sao, thôi, thôi được, thôi nào, nào nào - thôi thế là, được, ừ, vậy, vậy thì = gründlich prüfen {to probe}+ = gründlich reinigen {to clean down; to clean up}+ = etwas gründlich tun {to go the whole hog}+ = besorge es ihm gründlich! {let him have it!}+ = jemanden gründlich mustern {to give someone the onceover}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gründlich

  • 6 das Gehör

    - {audience} những người nghe, thính giả, người xem, khán giả, bạn đọc, độc giả, sự nghe, sự hội kiến, sự yết kiến, sự tiếp kiến - {ear} tai, vật hình tai, khả năng nghe, bông - {hearing} thính giác, tầm nghe = nach Gehör {by ear}+ = das feine Gehör {sensitive ear}+ = Gehör finden {to be heard}+ = Gehör schenken {to give ear}+ = das absolute Gehör {perfect pitch}+ = nach Gehör spielen {to play by ear}+ = sich Gehör verschaffen {to gain a hearing; to make oneself heard}+ = jemandem Gehör schenken {to lend a person an ear}+ = ein scharfes Gehör haben {to be sharp of hearing}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gehör

  • 7 tadellos

    - {blameless} không thể khiển trách được, vô tội, không có lỗi - {excellent} hơn hẳn, trội hơn, rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú - {impeccable} hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết, không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm - {irreproachable} không thể chê trách được - {perfect} hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững, lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò, vững chãi, có thể trả nợ được - ngon lành - {unexceptionable} không thể bắt bẻ được, không thể bác được

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > tadellos

  • 8 traumhaft

    - {dreamlike} như một giấc mơ, kỳ diệu, huyền ảo, hão huyền - {fantastic} kỳ quái, quái dị, lập dị, đồng bóng, vô cùng to lớn, tưởng tượng, không tưởng = traumhaft schön {a perfect dream}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > traumhaft

  • 9 erfahren

    - {gray} xám, hoa râm, xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét, u ám, ảm đạm, buồn bã, rầu rĩ, có kinh, già giặn, đầy kinh nghiệm - {grey} - {learned} hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác, của các nhà học giả, đòi hỏi học vấn - {old} già, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến, xưa, ngày xưa - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {practical} thực hành, thực tế, thực tiễn, thực dụng, có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, trên thực tế - {practised} thực hành nhiều - {skilled} khéo léo, lành nghề - {sophisticated} tinh vi, phức tạp, rắc rối, khôn ra, thạo đời ra, giả, giả mạo, pha, không nguyên chất - {to endure} chịu đựng, cam chịu, chịu được, kéo dài, tồn tại - {to experience} trải qua, kinh qua, nếm mùi, học được, tìm ra được - {to know (knew,known) biết, hiểu biết, nhận biết, phân biệt được, quen biết, + of) biết, biết tin, biết rõ về, đã biết mùi, đã trải qua, đã ăn nằm với - {to learn (learnt,learnt) học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, guộc duỵu âm phâng nội động từ - {to suffer} chịu, bị, cho phép, dung thứ, đau, đau đớn, đau khổ, chịu thiệt hại, chịu tổn thất, bị xử tử - {versed} giỏi, sành - {veteran} kỳ cựu, cựu chiến binh = erfahren [in] {adept [in]; experienced [in]; expert [at,in]}+ = erfahren [über] {to hear (heard,heard) [about,of]}+ = erfahren (erfuhr,erfahren) {to find out; to prove (proved,proven)+ = erfahren sein in {to be adept at}+ = sie hat erfahren [daß] {she has had news [that]}+ = er wird es bald erfahren {he will hear soon}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erfahren

  • 10 fehlerlos

    - {flawless} không có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng, hoàn thiện, hoàn mỹ - {immaculate} tinh khiết, trong trắng, không vết, không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì, không có đốm - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fehlerlos

  • 11 ideal

    - {ideal} quan niệm, tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng, lý tưởng, mẫu mực lý tưởng, duy tâm - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ideal

  • 12 perfekt

    - {accomplished} đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, hoàn mỹ - {perfect} hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {perfectly} - {settled} chắc chắn, ổn định, chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi, đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi, đã định cư, đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống, bị chiếm làm thuộc địa - đã lắng, bị lắng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > perfekt

  • 13 das Juwel

    - {gem} viên ngọc, đá chạm, ngọc chạm, vật quý nhất, bánh bơ nhạt - {jewel} ngọc đá quý, đồ châu báu, đồ nữ trang, đồ kim hoàn, chân kinh, người đáng quý, vật quý = sie ist ein wahres Juwel {she's a perfect treasure}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Juwel

  • 14 vollkommen

    - {absolute} tuyệt đối, hoàn toàn, thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện - {altogether} hầu, nhìn chung, nói chung, nhìn toàn bộ, cả thảy, tất cả - {complete} đầy đủ, trọn vẹn, hoàn thành, xong, toàn diện - {entire} toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, thành một khối, thành một mảng, liền, không thiến, không hoạn - {finished} hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong, đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng - {full} đầy, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp, thịnh soạn - chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {ideal} quan niệm, tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng, lý tưởng, mẫu mực lý tưởng, duy tâm - {ideally} đúng như lý tưởng, theo lý tưởng, trong lý tưởng - {perfect} hoàn hảo, thành thạo, đủ - {plumb} thẳng đứng, ngay, đích thật, thật đúng là - {profound} sâu, thăm thẳm, sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý, say, rạp xuống, sát đất - {quintessential} phần tinh chất, phần tinh tuý, phần tinh hoa, nguyên tố thứ năm - {regular} đều đều, không thay đổi, thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức, có quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, thật, thật sự, không còn nghi ngờ gì nữa - ở tu viện, tu đạo - {slick} bóng, mượt, trơn, tài tình, khéo léo, nhanh nhẹn, tài lừa, khéo nói dối, viết hay nhưng không sâu, hay thú vị, tốt, hấp dẫn, dễ thương, thẳng, trơn tru - {thorough} hoàn bị, cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ - {utter} - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, nguyên vẹn, khoẻ mạnh = vollkommen zerstören {to raze to the ground}+ = vollkommen fertig sein {to be completely done in}+ = ich verstehe vollkommen {I understand perfectly}+ = es war vollkommen vorbei {it was completely ruined}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vollkommen

  • 15 mustergültig

    - {classic} kinh điển, viết bằng thể văn kinh điển, cổ điển không mới, hạng nhất - {exemplary} gương mẫu, mẫu mực, để làm gương, để cảnh cáo, để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ - {model} - {pattern} - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {standard}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mustergültig

  • 16 das Gesicht

    - {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản, diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ - {dial} đồng hồ mặt trời sun dial), mặt đồng hồ, công tơ...) plate dial), đĩa số, mặt, la bàn miner's dial) - {expression} sự vắt, sự ép, sự bóp, sự biểu lộ, sự diễn cảm, sự biểu hiện, sự diễn đạt, nét, vẻ, giọng, thành ngữ, từ ngữ, biểu thức, sự ấn - {eye} mắt, con mắt, lỗ, vòng, thòng lọng, vòng mắt, điểm giữa, sự nhìn, thị giác, cách nhìn, sự đánh giá, sự chú ý, sự theo dõi, sự sáng suốt - {face} vẻ mặt, sĩ diện, bộ mặt, mã ngoài, bề mặt, mặt trước, mặt phía trước - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, nét mặt, vẻ ngoài - {mug} ca, chén vại, chén, mồm, miệng, ảnh căn cước, thằng ngốc, thằng khờ, anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo - {phiz} của physiognomy) gương mặt = das Gesicht (Militär) {pan}+ = blaß im Gesicht {puttyfaced}+ = das häßliche Gesicht {knob}+ = das Gesicht verziehen {to grimace; to raise one's eyebrow}+ = mit vollem Gesicht {fullfaced}+ = ein Gesicht ziehen {to make a wry face}+ = mitten ins Gesicht {fair in the face}+ = der Schlag ins Gesicht {kid in the teeth}+ = zu Gesicht bekommen {to get a sight of; to sight}+ = das ausdruckslose Gesicht {dead pan}+ = ein steinernes Gesicht {a heart of face}+ = nach dem Gesicht gehen {to go by looks}+ = sage es ihm ins Gesicht {tell him to his face}+ = ein böses Gesicht machen {to look angry}+ = mit aufgedunsenem Gesicht {puffyfaced}+ = etwas zu Gesicht bekommen {to catch sight of something; to set eyes on something}+ = ein langes Gesicht machen {to pull a long face}+ = aus dem Gesicht verlieren {to lose sight of}+ = ein pockennarbiges Gesicht {a face scarred by smallpox}+ = jemandem ins Gesicht sehen {to face}+ = sein wahres Gesicht zeigen {to show one's true colours}+ = Sein Gesicht war sehenswert. {His face was a perfect study.}+ = er lachte übers ganze Gesicht {he was all smiles}+ = Er machte ein langes Gesicht. {His face fell.}+ = über das ganze Gesicht grinsen {to be on the broad grin}+ = mit scharfgeschnittenem Gesicht {hatchet-faced}+ = den Schweiß vom Gesicht wischen {to mop one's brow}+ = das gibt der Sache ein anderes Gesicht {that puts a different complexion on the matter}+ = jemandem etwas ins Gesicht schleudern {to fling something into someone's teeth}+ = er ist seinem Vater wie aus dem Gesicht geschnitten {he is the spitting image of his father}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gesicht

  • 17 das Plusquamperfekt

    - {past perfect} = das Plusquamperfekt (Grammatik) {pluperfect}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Plusquamperfekt

  • 18 das Perfekt

    (Grammatik) - {present perfect}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Perfekt

  • 19 verboten

    - {contraband} lậu, lậu thuế - {forbidden} - {illicit} trái phép, không hợp pháp, bị cấm - {taboo} bị cấm kỵ, bị cấm đoán = er sah verboten aus {he looked a perfect fright}+ = das ist streng verboten! {that's strictly forbidden!}+ = sie sieht verboten aus {she looks a fright}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verboten

  • 20 vollendet

    - {accomplished} đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn, được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, hoàn mỹ - {consummate} tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời, quá đỗi, quá chừng, quá xá - {elaborate} phức tạp, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu, trau chuốt, tinh vi - {engrained} ăn sâu, thâm căn cố đế - {excellent} hơn hẳn, trội hơn, rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú - {finished} hết, đã kết thúc, đã xong, đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng - {mellow} chín, ngọt dịu, ngọt lịm, dịu, êm, ngọt giong, xốp, dễ cày, dịu dàng, êm dịu, chín chắn, khôn ngoan, già giặn, ngà ngà say, chếnh choáng, vui vẻ, vui tính, tốt - {perfect} thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {thoroughpaced} hay = vollendet (Schönheit) {ripe}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vollendet

См. также в других словарях:

  • perfect# — perfect adj Perfect, whole, entire, intact are comparable when they mean not deficient, defective, or faulty in any particular. Perfect is the usual term to describe such a condition, for it may imply not only the presence of every part, every… …   New Dictionary of Synonyms

  • perfect — per·fect 1 / pər fikt/ adj: entirely without fault or defect: as a: satisfying all requirements failed to make perfect tender b: free from any valid legal objection: valid and effective at law having perfect title to the property compare im …   Law dictionary

  • Perfect 10 — was a quarterly men s magazine featuring high resolution photographs of topless or nude women who have not had cosmetic surgery and focused in particular on slender models with piercing eyes and medium to large, youthful breasts in pensive or… …   Wikipedia

  • perfect — PERFÉCT, Ă, perfecţi, te, adj., s.n. I. adj. 1. Care întruneşte în gradul cel mai înalt toate calităţile cerute; desăvârşit. ♢ Gaz perfect = gaz ale cărui molecule, de dimensiuni neglijabile faţă de distanţele dintre ele, nu exercită forţe de… …   Dicționar Român

  • Perfect — Per fect, a. [OE. parfit, OF. parfit, parfet, parfait, F. parfait, L. perfectus, p. p. of perficere to carry to the end, to perform, finish, perfect; per (see {Per }) + facere to make, do. See {Fact}.] 1. Brought to consummation or completeness;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • perfect — [pʉr′fikt; ] for v. [ pər fekt′] adj. [ME perfit < OFr parfit < L perfectus, pp. of perficere, to finish < per , through (see PER ) + facere, to make, DO1: mod. sp. is Latinized] 1. complete in all respects; without defect or omission;… …   English World dictionary

  • perfect — 1. In its primary meaning ‘complete, not deficient’, perfect is an absolute and cannot logically be qualified by words such as more, most, and very. (This is a philosophical point, not a matter of grammatical correctness.) As the OED notes,… …   Modern English usage

  • Perfect — Saltar a navegación, búsqueda Perfect puede referirse a: Música Perfect (canción de Fairground Attraction) (1988) Perfect (canción de The Smashing Pumpkins) (1998) Perfect (canción de Simple Plan) (2003) Perfect (canción de Depeche Mode) (2009)… …   Wikipedia Español

  • Perfect Me — Пёрфект Ми Основная информация Жанр трип хоп …   Википедия

  • perfect — or perfected Complete; finished; executed; enforceable; without defect; merchantable; marketable. Brought to a state of perfection. As to perfect equity perfect obligation perfect ownership perfect title perfect usufruct, see those titles… …   Black's law dictionary

  • Perfect — Per fect, v. t. [imp. & p. p. {Perfected}; p. pr. & vb. n. {Perfecting}.] [L. perfectus, p. p. of perficere. See {Perfect}, a.] To make perfect; to finish or complete, so as to leave nothing wanting; to give to anything all that is requisite to… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»