Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

penury

  • 1 penury

    /'penjuri/ * danh từ - cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn - tình trạng khan hiếm

    English-Vietnamese dictionary > penury

  • 2 die Armut

    - {bareness} sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi, sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ - {destitution} cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, sự truất - {impecuniousness} sự túng thiếu, tình cảnh túng thiếu - {lack} sự thiếu - {necessity} sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc, những thứ cần thiết, những thứ cần dùng, số nhiều) cảnh nghèo túng - {need} sự cần, lúc khó khăn, lúc hoạn nạn, thứ cần dùng nhu cầu, sự đi ỉa, sự đi đái - {neediness} cảnh túng thiếu - {penury} cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm - {poorness} sự nghèo nàn, sự xoàng, sự tồi, sự kém - {poverty} cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, sự thấp kém, sự tồi tàn = die dauernde Armut {pauperism}+ = die geistige Armut {barrenness}+ = in drückender Armut {in the pinch of poverty}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Armut

  • 3 die Dürftigkeit

    - {bareness} sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi, sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ - {beggary} cảnh nghèo khó xác xơ, cảnh ăn mày, cảnh ăn xin - {indigence} sự nghèo khổ, sự bần cùng - {meagreness} sự gầy còm, sự gầy gò, sự nghèo nàn, sự đạm bạc - {neediness} cảnh túng thiếu - {penury} cảnh thiếu thốn, cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm - {poverty} cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, sự thấp kém, sự tồi tàn - {scantiness} sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt, sự nhỏ hẹp, sự chật hẹp - {slenderness} vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ, sự thon nhỏ, sự mỏng manh, sự yếu ớt, sự không âm vang - {slimness} dáng dong dỏng cao, dáng thon nhỏ, tính xảo quyệt - {tenuity} tính chất nhỏ, tính chất mảnh, tính chất ít, tính chất loãng, tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ - {thinness} tính chất mỏng, tính chất gầy, tính chất thưa, tính chất thưa thớt, tính chất phân tán, tính mong manh, tính nghèo nàn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dürftigkeit

  • 4 die Mangel

    - {mangle} máy cán là = der Mangel {blemish; default; defect; demerit; disability; failing; famine; fault; imperfect; privation; scarceness; shortcoming}+ = der Mangel [an] {absence [of]; barrenness [of]; dearth [of]; defect [of]; deficiency [of]; destitution [of]; emptiness [of]; lack [of]; nakedness [of]; need [of,for]; penury [of]; poverty [of,in]; scarcity [of]; shortage [of]; shortness [of]; want [of]}+ = Mangel haben [an] {to fail [in]}+ = aus Mangel an {for lack of}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mangel

См. также в других словарях:

  • Penury — Pen u*ry, n. [L. penuria; cf. Gr. ? hunger, ? poverty, need, ? one who works for his daily bread, a poor man, ? to work for one s daily bread, to be poor: cf. F. p[ e]nurie.] 1. Absence of resources; want; privation; indigence; extreme poverty;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • penury — index bankruptcy, dearth, deficiency, indigence, need (deprivation), poverty, privation Burton s Legal Thesa …   Law dictionary

  • penury — early 15c., from M.Fr. pénurie, from L. penuria want, need, related to paene scarcely …   Etymology dictionary

  • penury — *poverty, indigence, want, destitution, privation Analogous words: *need, necessity, exigency: pinch, strait, pass, *juncture Antonyms: luxury …   New Dictionary of Synonyms

  • penury — ► NOUN ▪ extreme poverty. ORIGIN Latin penuria …   English terms dictionary

  • penury — [pen′yo͞o rē, pen′yərē] n. [ME pennury < L penuria, want, scarcity < paene, scarcely: see PASSION] lack of money, property, or necessities; extreme poverty; destitution SYN. POVERTY …   English World dictionary

  • penury — [[t]pe̱njʊri[/t]] N UNCOUNT Penury is the state of being extremely poor. [FORMAL] He was brought up in penury, without education …   English dictionary

  • penury — [ penjʊrɪ] to commit penury …   Combinatory dictionary

  • penury — pen|u|ry [ˈpenjuri] n [U] [Date: 1400 1500; : Latin; Origin: penuria] formal the state of being very poor = ↑poverty ▪ He died in penury in 1644. >penurious [pıˈnjuəriəs US ˈnur ] adj …   Dictionary of contemporary English

  • penury — noun (U) formal the state of being very poor; poverty: families living in penury …   Longman dictionary of contemporary English

  • penury — noun Dylan was oblivious to his brother s wretched state of penury Syn: extreme poverty, destitution, pennilessness, impecuniousness, impoverishment, indigence, pauperism, privation, beggary …   Thesaurus of popular words

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»