-
1 pell-mell
/'pel'mel/ * tính từ & phó từ - hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi * danh từ - cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi -
2 durcheinander
- {pell-mell} hỗn loạn, tán loạn, hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi - {promiscuous} hỗn tạp, lẫn lộn, bừa bãi, không phân biệt, chung chạ, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn, tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình = wüst durcheinander {all over the shop}+ = ganz durcheinander {all in a tumble}+ = kunterbunt durcheinander {all in a tumble}+ = ich bin ganz durcheinander {I'm all mixed up}+ = etwas durcheinander bringen {to play havoc with...}+ -
3 unterschiedslos
- {indiscriminate} không phân biệt, bừa bãi - {pell-mell} hỗn loạn, tán loạn, hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi - {promiscuous} hỗn tạp, lẫn lộn, chung chạ, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn, tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình - {undiscriminating} không biết phân biệt, không biết suy xét, bừa, ẩu - {wholesale} buôn, sỉ, quy mô lớn, hàng loạt, hàng đống -
4 verworren
- {abstruse} khó hiểu, thâm thuý, sâu sắc - {chaotic} hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn - {complicated} phức tạp, rắc rối - {confused} - {indistinct} không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ - {involved} bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng, để hết tâm trí vào, bị thu hút vào - {labyrinthine} cung mê, đường rối, rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xỉn, xám, xám xịt, đục, đục ngầu, không rõ, mập mờ - {pell-mell} tán loạn, ngổn ngang bừa bãi - {promiscuous} hỗn tạp, lẫn lộn, bừa bãi, không phân biệt, chung chạ, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn, tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình - {tricky} xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới - {woolly} có len, có lông len, giống len, quăn tít, xoắn, có lông tơ, mờ, thiếu chính xác -
5 das Durcheinander
- {chaos} thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn - {confusion} sự lộn xôn, sự rối loạn, sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm, sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn, sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ, nhuộng confusion!) chết tiệt!, chết toi! - {din} tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc - {disorder} sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự náo loạn, sự khó ở - {hubbub} sự ồn ào huyên náo, tiếng thét xung phong hỗn loạn - {jumble} jumbal, mớ lộn xộn, mớ bòng bong - {medley} sự pha trộn, sự hỗn hợp, mớ hỗn hợp, mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp, bản nhạc hỗn hợp, sách tạp lục - {mess} tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn, tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung, bữa ăn, món thịt nhừ, món xúp hổ lốn, món ăn hổ lốn - {muddle} tình trạng lung tung, tình trạng rối ren &) - {pell-mell} cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn, cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi - {perplexity} sự lúng túng, điều gây lúng túng, điều gây bối rối, tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối - {pie} ác là, bánh pa-tê, bánh nướng nhân ngọt, đồng pi, đống chữ in lộn xộn - {shemozzle} cuộc cãi lộn, sự ồn ào - {skein} cuộn chỉ, cuộc len, đàn vịt trời đang bay, việc rắc rối như mớ bòng bong - {stew} nhà thổ the stews), ao thả cá, bể thả cá, bể nuôi trai, món thịt hầm, sự lo âu - {tumble} cái ngã bất thình lình, sự sụp đổ, sự đổ nhào, sự nhào lộn, tình trạng rối tung - {welter} đòn nặng, người to lớn, vật to lớn, tình trạng rối loạn, cuộc xung đột vu v = das tolle Durcheinander {bedlam}+ = das wilde Durcheinander {pandemonium; razzle-dazzle}+ = das wirre Durcheinander {chaos; muddle}+ = das wüste Durcheinander {shambles}+ = ein wüstes Durcheinander {a frightful mess}+ = in heillosem Durcheinander {snafu}+
См. также в других словарях:
Pell — ist der Familienname folgender Personen: Alice Pell, US amerikanische Agrarwissenschaftlerin Anna Pell Wheeler (1883–1966), US amerikanische Mathematikerin Axel Rudi Pell (* 1960), deutscher Hard Rock Gitarrist Claiborne Pell (1918–2009), US… … Deutsch Wikipedia
Pell — is a surname shared by several notable people, listed below chronologically by birth.;Born after 1600 * English Thomas Pell (1608 ndash;1669; emigrated to United States) * England: John Pell (1611 ndash;1685);Born after 1700 * United States:… … Wikipedia
Pell — Pell, n. [OF. pel, F. peau, L. pellis a skin. See {Fell} a skin.] 1. A skin or hide; a pelt. [1913 Webster] 2. A roll of parchment; a parchment record. [1913 Webster] {Clerk of the pells}, formerly, an officer of the exchequer who entered… … The Collaborative International Dictionary of English
Pell — Pell, v. t. [Cf. {Pelt}, v. t.] To pelt; to knock about. [Obs.] Holland. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
pell — “a parchment,” mid 15c., earlier “skin, hide” (14c.), from Anglo Fr. pell, from O.Fr. pel (13c., Mod.Fr. peau), from L. pellem, pellis “skin, leather, parchment, hide” (see FILM (Cf. film)) … Etymology dictionary
Pell — (Peel), am Niederrhein soviel wie Bruch (s. d., S. 471, 2. Spalte) … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Pell — Pell, niederrheinisch, s.v.w. Bruch (Bruchboden), Moor … Kleines Konversations-Lexikon
pell — Mot Monosíl·lab Nom femení … Diccionari Català-Català
Pell — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. Manga Pell est l un des personnages de One Piece. Mathématiques En mathématiques et plus précisément en arithmétique, l équation de Pell Fermat est une… … Wikipédia en Français
pell — ka·pell·meis·ter; pell; ca·pell·meis·ter; … English syllables
Pell — Recorded in several forms including the basic Pell and Pelle, and diminutives Pellatt and Pellitt, and the patronymic Pells, this is an English surname, but one with possible French or even Greek antecedents. It has at least three possible… … Surnames reference