-
1 die Spitzenbelastung
- {peak load} -
2 die Hauptreisezeit
- {peak tourist season} -
3 die Bergspitze
- {peak} lưỡi trai, đỉnh, chỏm chóp, đầu nhọn, đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, mỏm - {pinnacle} tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, cực điểm - {spire} đường xoắn ốc, vòng xoắn, khúc cuộn, chóp hình nón, chóp nhọn, tháp hình chóp, vật hình chóp nón thuôn, ngọn thân, cọng -
4 die Spitzenleistung
- {peak capacity; top performance} -
5 kränkeln
- {to ail} làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não, làm ốm đau, đau đớn, ốm đau, khó ở - {to peak} dựng thẳng, dựng đứng, dựng ngược, làm cho đạt tới đỉnh cao nhất, dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống, đạt tới đỉnh cao nhất, héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ -
6 die Höhe
- {altitude} độ cao so với mặt biển), nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao, địa vị cao, độ cao, đường cao - {amount} số lượng, số nhiều, tổng số, thực chất, giá trị thực, tầm quan trọng, ý nghĩa - {depth} chiều sâu, bề sâu, độ sâu, độ dày, sự sâu xa, tính thâm trầm, tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, vực thẳm - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ - {height} chiều cao, bề cao, điểm cao, đỉnh, tột độ, đỉnh cao nhất - {highness} mức cao, sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả, hoàng thân, hoàng tử, công chúa, điện hạ - {hill} đồi, cồn, gò, đống, đụn, chỗ đất đùn lên, vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực, mặt, vị trí, cấp, mức ngang nhau - {loftiness} tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo, tính cao thượng, tính cao quý - {peak} lưỡi trai, chỏm chóp, đầu nhọn, tột đỉnh, cao điểm, mỏm - {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {summit} chỏm, chóp, hội nghị cấp cao nhất, cấp cao nhất - {tallness} tầm vóc cao - {top} con cù, con quay, ngọn, đầu, mui, vung, số cao nhất, số nhiều) thân lá - {zenith} thiên đỉnh, điểm cao nhất, cực điểm = die Höhe (Marine) {latitude}+ = in die Höhe {high; up}+ = die lichte Höhe {clear height; clearance; headroom}+ = in Höhe von (Betrag) {to the amount of}+ = das ist die Höhe. {that's the limit.}+ = das ist die Höhe! {that beats all!; that's the last straw!; that's the limit!}+ = auf der Höhe sein {to be up to the mark; to feel fit}+ = auf gleicher Höhe {level; on a level; on the groundfloor}+ = auf gleicher Höhe [mit] {on a level [with]}+ = in die Höhe gehen (Preise) {to soar}+ = in die Höhe bringen {to work up}+ = in die Höhe treiben {to bull; to puff; to push up}+ = in die Höhe richten {to cock}+ = in die Höhe kurbeln {to wind up}+ = in die Höhe treiben (Preise) {to boost; to drive up; to force up; to run up; to skyrocket}+ = in die Höhe schießen {to shoot up; to spring up}+ = in die Höhe gerichtet {upcast}+ = etwas in die Höhe winden {to hoist something up}+ = Kurse in die Höhe treiben {to balloon}+ = Er ist nicht auf der Höhe. {He fells nohow.}+ = ich bin nicht auf der Höhe {I don't feel up to the mark}+ = er ist nicht ganz auf der Höhe {he is out of sorts}+ = in die Höhe geschleudert werden {to jump}+ = durch Bieten in die Höhe treiben {to bid up}+ = schnell und senkrecht in die Höhe fliegen {to rocket}+ -
7 der Gipfel
- {acme} tột đỉnh, đỉnh cao nhất, thời kỳ nguy kịch nhất - {apex} đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec - {apogee} điển xa quả đất nhất, khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất, chỗ xa nhất, tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh - {climax} phép tiến dần, cao đỉnh - {crest} mào, bờm, chòm lông mào, chỏm mũ sắt, mũ sắt, tiêu ngữ, đỉnh nóc, ngọn, cạnh sống - {height} chiều cao, bề cao, độ cao, điểm cao, đỉnh, tột độ - {meridian} đường kinh, kinh tuyến, thiên đỉnh, đỉnh cao - {peak} lưỡi trai, chỏm chóp, đầu nhọn, cao điểm, mỏm - {perfection} sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn, sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo, sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo, người hoàn toàn, người hoàn hảo, vật hoàn hảo - tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn - {pink} cây cẩm chướng, hoa cẩm chướng, màu hồng, tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo, loại tốt nhất, loại hoàn hảo, áo choàng đỏ của người săn cáo, vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo - người săn cáo, thuốc màu vàng nhạt, ghe buồm, cà hồi lưng gù, cá đục dài - {pinnacle} tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, cực điểm - {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, mức độ, độ dốc, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {summit} chóp, hội nghị cấp cao nhất, cấp cao nhất - {superlative} độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối, dạng cao nhất - {top} con cù, con quay, đầu, mặt, mui, vung, mức cao, số cao nhất, số nhiều) thân lá - {zenith} = die Gipfel {pl.} {apices}+ = voller Gipfel {peaky}+ = das ist der Gipfel {that just takes the biscuit}+ = den Gipfel erreichen {to climax}+ -
8 der Höhepunkt
- {acme} tột đỉnh, đỉnh cao nhất, thời kỳ nguy kịch nhất - {apex} đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec - {apogee} điển xa quả đất nhất, khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất, chỗ xa nhất, tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh - {climax} phép tiến dần, cao đỉnh - {full} toàn bộ - {height} chiều cao, bề cao, độ cao, điểm cao, đỉnh, tột độ - {heyday} thời hoàng kim, thời sung sức nhất, thời đang độ, tuổi thanh xuân - {meridian} đường kinh, kinh tuyến, thiên đỉnh, đỉnh cao - {peak} lưỡi trai, chỏm chóp, đầu nhọn, cao điểm, mỏm - {summit} chóp, hội nghị cấp cao nhất, cấp cao nhất - {zenith} cực điểm = auf dem Höhepunkt {at high tide}+ = auf dem Höhepunkt sein {to be at the zenith}+ = den Höhepunkt erreichen {to culminate}+ = auf den Höhepunkt bringen {to climax}+ -
9 die Hochsaison
- {high season; peak season} -
10 senkrecht
- {normal} thường, thông thường, bình thường, tiêu chuẩn,) chuẩn tác, trực giao - {plumb} thẳng đứng, ngay, hoàn toàn, đích thật, đúng, thật đúng là - {sheer} chỉ là, đúng là, tuyệt đối, dốc đứng, mỏng dính, trông thấy da, thẳng - {upright} đứng thẳng, đứng, thẳng góc, vuông góc, ngay thẳng, chính trực, liêm khiết - {vertical} ở điểm cao nhất, ở cực điểm, đỉnh đầu, ở đỉnh đầu, thiên đỉnh, ở thiên đỉnh = senkrecht [auf] {perpendicular [to]}+ = senkrecht über {vertically}+ = senkrecht unter {vertically}+ = senkrecht heben (Ruder) {to peak}+ = nicht mehr senkrecht {out of plumb}+ -
11 die Spitze
- {acuteness} sự sắc, tính sắc bén, tính sắc sảo, tính nhạy, tính tinh, tính thính, sự buốt, tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc, tính cấp phát, tính nhọn, tính cao, tính the thé - {apex} đỉnh ngọc, chỏm, điểm apec - {barb} ngựa bác ri), bồ câu bác ri), ngạnh, râu, gai, tơ, lời nói châm chọc, lời nói chua cay, mụn mọc dưới lưỡi - {bill} cái kéo liềm, cái kích, mỏ, đầu mũi neo, mũi biển hẹp, tờ quảng cáo, yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, giấy bạc, hối phiếu bill of exchange), sự thưa kiện, đơn kiện - {head} cái đầu, người, đầu người, con, đầu, đầu óc, trí nhớ, năng khiếu, tài năng, chứng nhức đầu, vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng, hiệu trưởng, chủ, vật hình đầu, đoạn đầu - phần đầu, ngọn, đỉnh, chóp, vòi, đầu nguồn, ngọn nguồn, đầu mũi, lưỡi, đáy, ván đáy, bọt, váng kem, ngòi, gạc, mũi, mũi biển, mặt ngửa, đường hầm, nhà xí cho thuỷ thủ, đề mục, chương mục, phần chính, loại - lúc nguy kịch, lúc gay go căng thẳng, cơn khủng hoảng, cột nước, áp suất - {lace} dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten - {nib} đầu ngòi bút, ngòi bút, mũi nhọn, mảnh hạt cacao nghiền, chốt - {nose} mõm, khứu giác, sự đánh hơi, mùi, hương vị - {peak} lưỡi trai, chỏm chóp, đầu nhọn, đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, mỏm - {pinnacle} tháp nhọn, đỉnh núi cao nhọn, cực điểm - {point} mũi nhọn mũi kim, nhánh gạc, cánh, dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, mũi đất, đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim point lace), chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, diểm - vấn đề, mặt, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú, sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, Poang, quăng dây buộc mép buồm, ghi, sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn - {prick} sự châm, sự chích, sự chọc, vết châm, vết chích, vết chọc, cái giùi, cái gai, sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt, gậy thúc, uộc khụp cái cặc - {terminal} đầu cuối, phần chót, ga cuối cùng, cực, đuôi từ, từ vĩ - {tip} mút, đầu bịt, bút để thếp vàng, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước, mẹo, mánh lới, mánh khoé, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ, nơi đổ rác - thùng rác - {top} con cù, con quay, mui, vung, đỉnh cao, mức cao, số cao nhất, số nhiều) thân lá - {vanguard} tiền đội, quân tiên phong, những người tiên phong, tiên phong - {vertex} đỉnh đầu, thiên đỉnh = die Spitze (Militär) {van}+ = die Spitze (Botanik) {leader}+ = die Spitze (Schuh,Strumpf) {toe}+ = an der Spitze {ahead; in the van}+ = die genähte Spitze {pointlace}+ = die scharfe Spitze {spike}+ = an der Spitze stehen {to head}+ = an der Spitze liegend {apical}+ = Wer ist an der Spitze? {Who's ahead?}+ = mit einer Spitze versehen {tip; to spire; to tag; to top}+ = einer Sache die Spitze abbrechen {to take the edge of something}+ -
12 der Höchstwert
- {maximum} điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa - {peak} lưỡi trai, đỉnh, chỏm chóp, đầu nhọn, đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm, mỏm
См. также в других словарях:
Peak — Peak, n. [OE. pek, AS. peac, perh of Celtic origin; cf. Ir. peac a sharp pointed thing. Cf. {Pike}.] 1. A point; the sharp end or top of anything that terminates in a point; as, the peak, or front, of a cap. Run your beard into a peak. Beau. & Fl … The Collaborative International Dictionary of English
Peak — 〈[pi:k] m. 6〉 1. 〈Phys.〉 Spitzenwert eines Signals o. Ä. 2. 〈allg.〉 Spitze, Spitzenwert, Höhepunkt 3. Bergspitze, gipfel (bes. in engl. Namen); →a. Pik1 [engl., „Spitze, Gipfel“] * * * Peak [ pi:k; engl. Gipfel, Spitze, Scheitelpunkt], der; s, s … Universal-Lexikon
Peak — Peak, v. i. [imp. & p. p. {Peaked}; p. pr. & vb. n. {Peaking}.] 1. To rise or extend into a peak or point; to form, or appear as, a peak. [1913 Webster] There peaketh up a mighty high mount. Holand. [1913 Webster] 2. To acquire sharpness of… … The Collaborative International Dictionary of English
peak — peak1 [pēk] vi. [< ?] to become sickly; waste away; droop peak2 [pēk] n. [var. of PIKE5] 1. a tapering part that projects; pointed end or top, as of a cap, roof, etc. 2. part of the hairline coming to a point on the forehead; widow s peak … English World dictionary
Peak — Peak, v. t. (Naut.) To raise to a position perpendicular, or more nearly so; as, to peak oars, to hold them upright; to peak a gaff or yard, to set it nearer the perpendicular. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Peak — (High Peak, spr. hai pīk, P. von Derby), ein breites Plateau mit steilen Wänden und tief eingeschnittenen Tälern im nördlichen Derbyshire (England), das zur Penninischen Kette gehört und vom Derwent, Dove und Wye bewässert wird. Es erreicht im… … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Peak — Peak, SC U.S. town in South Carolina Population (2000): 61 Housing Units (2000): 36 Land area (2000): 0.268859 sq. miles (0.696341 sq. km) Water area (2000): 0.000671 sq. miles (0.001738 sq. km) Total area (2000): 0.269530 sq. miles (0.698079 sq … StarDict's U.S. Gazetteer Places
Peak, SC — U.S. town in South Carolina Population (2000): 61 Housing Units (2000): 36 Land area (2000): 0.268859 sq. miles (0.696341 sq. km) Water area (2000): 0.000671 sq. miles (0.001738 sq. km) Total area (2000): 0.269530 sq. miles (0.698079 sq. km) FIPS … StarDict's U.S. Gazetteer Places
peak — pointed top, 1520s, variant of PIKE (Cf. pike) (2) sharp point. Meaning top of a mountain first recorded 1630s, though pike was used in this sense c.1400. Figurative sense is 1784. Meaning point formed by hair on the forehead is from 1833. The… … Etymology dictionary
peak — [n1] top of something aiguille, alp, apex, brow, bump, cope, crest, crown, hill, mount, mountain, pinnacle, point, roof, spike, summit, tip, vertex; concepts 509,836 Ant. base, bottom, nadir peak [n2] maximum, zenith acme, apex, apogee, capstone … New thesaurus
peak|y — «PEE kee», adjective, peak|i|er, peak|i|est. 1. peaked or pointed; peaklike. 2. abounding in peaks … Useful english dictionary