-
1 das Platschen
- {patter} tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người, câu nói giáo đầu liến thoắng, lời, lời nói ba hoa rỗng tuếch - {splash} sự bắn toé, lượng bắn toé, tiếng bắn, tiếng vỗ, lượng nước xôđa, vết bùn, đốm bẩn, vế đốm, phấn bột gạo - {swash} sóng vỗ, tiếng sóng vỗ ì oàm, sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác, sự nạt nổ thét lác -
2 das Prasseln
- {patter} tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người, câu nói giáo đầu liến thoắng, lời, lời nói ba hoa rỗng tuếch - {pelt} tấm da con lông, tấm da sống, sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ, sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh - {spatter} sự bắn tung, sự vung vãi, bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải, tiếng lộp bộp -
3 das Getrippel
- {patter} tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người, câu nói giáo đầu liến thoắng, lời, lời nói ba hoa rỗng tuếch - {scurry} sự chạy gấp, sự chạy lon ton, tiếng chạy lon ton, cuộc chạy đua ngựa ngắn, đám bốc lên cuốn đi -
4 der Jargon
- {cant} sự nghiêng, độ nghiêng, mặt nghiêng, sự xô đẩy làm nghiêng, lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng, lời nói công thức, lời nói sáo, lời nói rỗng tuếch - lời nói màu mè, lời nói điệu bộ, lời nói cường điệu - {jargon} tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu, biệt ngữ, tiếng hót líu lo - {lingo} tiếng la khó hiểu - {patter} tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng của một lớp người, câu nói giáo đầu liến thoắng, lời, lời nói ba hoa rỗng tuếch - {slang} = Jargon sprechen {to patter}+ -
5 prasseln
- {to bicker} cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp, lấp lánh - {to crackle} kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp - {to hurtle} va mạnh, đụng mạnh, lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh, va chạm, chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm, đổ dầm xuống - {to patter} rơi lộp độp, chạy lộp cộp, kêu lộp cộp, làm rơi lộp độp, làm kêu lộp cộp, nhắc lại một cách liến thoắng máy móc, lầm rầm, nói liến thoắng - {to spatter} làm bắn, vảy, bôi nhọ, bắn toé, bắn tung toé = prasseln (Regen) {to patter}+ -
6 das Geplapper
- {chatter} tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít, tiếng róc rách, sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm, tiếng lập cập, tiếng lạch cạch - {clatter} tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng, tiếng ồn ào, tiếng nói chuyện ồn ào, chuyện huyên thiên, chuyện bép xép - {gibber} tiếng nói lắp bắp - {jabber} lời nói lúng búng, lời nói liến thoắng không mạch lạc, lời nói huyên thiên - {patter} tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người, câu nói giáo đầu liến thoắng, lời, lời nói ba hoa rỗng tuếch - {prattle} chuyện dớ dẩn trẻ con, chuyện tầm phơ, chuyện phiếm -
7 platschen
- {to bicker} cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp, lấp lánh - {to splash} té, văng, làm bắn toé, điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng, bắn lên, văng lên, bắn toé, lội lõm bõm - {to splatter} kêu lộp độp, nói lắp bắp, nói lắp bắp khó hiểu - {to squash} ép, nén, nén chặt, bẻ lại làm phải cứng họng, bóp chết, đàn áp, bị ép, bị nén, chen = platschen lassen {to patter}+ -
8 plappern
- {to babble} bập bẹ, bi bô, nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép, rì rào, róc rách, tiết lộ - {to chatter} hót líu lo, hót ríu rít, nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập, kêu lạch cạch - {to gab} nói lém, bẻm mép - {to gibber} nói lắp bắp - {to jabber} nói lúng búng, nói liến thoắng không mạch lạc - {to patter} rơi lộp độp, chạy lộp cộp, kêu lộp cộp, làm rơi lộp độp, làm kêu lộp cộp, nhắc lại một cách liến thoắng máy móc, lầm rầm, nói liến thoắng - {to prate} nói ba láp - {to prattle} nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn -
9 niederprasseln
- {to patter down} -
10 schwatzen
- {to babble} bập bẹ, bi bô, nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép, rì rào, róc rách, tiết lộ - {to blab} nói ba hoa, tiết lộ bí mật - {to blather} nói bậy bạ, nói ba hoa rỗng tuếch - {to bleat} kêu be be, nói nhỏ nhẻ, nói ngớ ngẩn - {to cackle} cục tác, cười khúc khích, nói dai, nói mách qué, ba hoa khoác lác - {to chat} nói chuyện phiếm, tán gẫu - {to chatter} hót líu lo, hót ríu rít, nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập, kêu lạch cạch - {to gabble} nói lắp bắp, nói nhanh và không rõ, đọc to và quá nhanh, kêu quàng quạc - {to gas} cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt, hơ qua đèn khí, thắp sáng bằng đén khí, thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc, lừa bịp bằng những lời huênh hoang khoác lác - xì hơi, nói dông dài, nói chuyện tầm phào, huyên hoang khoác lác - {to gossip} ngồi lê đôi mách, viết theo lối nói chuyện tầm phào - {to jabber} nói lúng búng, nói liến thoắng không mạch lạc - {to jaw} nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt, răn dạy, chỉnh, "lên lớp", thuyết cho một hồi - {to natter} càu nhàu, nói lia lịa, nói liến thoắng - {to palaver} - {to patter} rơi lộp độp, chạy lộp cộp, kêu lộp cộp, làm rơi lộp độp, làm kêu lộp cộp, nhắc lại một cách liến thoắng máy móc, lầm rầm - {to prate} nói ba láp - {to tattle} ba hoa - {to tittle-tattle} nói chuyện nhảm nhí - {to twaddle} nói lăng nhăng, viết lăng nhăng
См. также в других словарях:
Patter — is a glib rapid speech, that accompanies and complements some actions, e.g., of an auctioneer, salesperson, caller (dancing), or comedian. It was a slang word for the secret or cant language used by beggars, thieves, Roma people, etc., hence the… … Wikipedia
Patter — Pat ter, v. t. 1. To spatter; to sprinkle. [R.] And patter the water about the boat. J. R. Drake. [1913 Webster] 2. [See {Patter}, v. i., 2.] To mutter; as prayers. [1913 Webster] [The hooded clouds] patter their doleful prayers. Longfellow.… … The Collaborative International Dictionary of English
Patter — Pat ter, n. 1. A quick succession of slight sounds; as, the patter of rain; the patter of little feet. [1913 Webster] 2. Glib and rapid speech; a voluble harangue. [1913 Webster] 3. The cant of a class; patois; as, thieves s patter; gypsies… … The Collaborative International Dictionary of English
patter — [n1/v1] light walk; soft beat chatter, pad, pat, pelt, pitapat*, pitter patter*, rat a tat*, rattle, scurry, scuttle, skip, tap, tiptoe, trip; concepts 65,149 patter [n2] casual talk argot, cant, chatter, dialect, jabber*, jargon, jive*, line*,… … New thesaurus
patter — patter1 [pat′ər] vi. [freq. of PAT2] 1. to make a patter 2. to run or move along so as to make a patter n. a series of quick, light taps [the patter of rain on leaves] patter2 [pat′ər] vt., vi … English World dictionary
Patter — Pat ter, v. i. [imp. & p. p. {Pattered}; p. pr. & vb. n. {Pattering}.] [Freq. of pat to strike gently.] 1. To strike with a quick succession of slight, sharp sounds; as, pattering rain or hail; pattering feet. [1913 Webster] The stealing shower… … The Collaborative International Dictionary of English
patter — ● patter verbe intransitif (de patte) En parlant des animaux de chasse, emporter à ses pieds la terre mouillée. patter [pate] v. intr. ÉTYM. 1655; de patte. ❖ ♦ Chasse. Emporter de la terre avec ses pattes en laissant des traces, en parlant du… … Encyclopédie Universelle
patter — Ⅰ. patter [1] ► VERB 1) make a repeated light tapping sound. 2) run with quick light steps. ► NOUN ▪ a repeated light tapping sound. ORIGIN from PAT(Cf. ↑pat) … English terms dictionary
Patter — (Patterle), Schnur angereihter Münzen od. Perlen … Pierer's Universal-Lexikon
patter — vb chatter, prate, *chat, gab, prattle, babble, gabble, jabber, gibber … New Dictionary of Synonyms
patter — pat|ter1 [ pætər ] verb intransitive 1. ) patter against/on etc to make a series of short quiet sounds by falling onto or hitting a surface: Rain pattered against the window. 2. ) patter over/along etc to walk or run somewhere, making a series of … Usage of the words and phrases in modern English