Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

pastoral

  • 1 der Hirtenbrief

    - {pastoral} bức hoạ đồng quê, bài thơ đồng quê, kịch đồng quê..., thư của mục sư gửi cho con chiên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hirtenbrief

  • 2 ländlich

    - {pastoral} người chăn súc vật, mục đồng, có tính chất đồng quê, đồng cỏ, mục sư - {provincial} tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ, thịnh hành ở tỉnh lẻ - {rural} nông thôn, thôn dã - {rustic} mộc mạc, quê mùa, chất phác, thô kệch, đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt, không đều = ländlich machen {to ruralize}+ = ländlich werden {to ruralize}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ländlich

  • 3 geistlich

    - {clerical} công việc biên chép, văn phòng, tăng lữ - {ecclesiastical} - {ministerial} bộ trưởng, quốc vụ khanh, phái ủng hộ chính phủ, mục sư, sự thi hành luật pháp, phụ vào, bổ trợ, góp phần vào - {parsonic} cha xứ - {pastoral} người chăn súc vật, mục đồng, có tính chất đồng quê, đồng cỏ - {sacred} thánh, thần thánh, của thần, thiêng liêng, bất khả xâm phạm - {spiritual} tinh thần, linh hồn, tâm hồn, tôn giáo, có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường = geistlich werden {to take orders}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > geistlich

  • 4 idyllisch

    - {idyllic} thơ điền viên, khúc đồng quê, bình dị, đồng quê, điền viên, thôn dã - {pastoral} người chăn súc vật, mục đồng, có tính chất đồng quê, đồng cỏ, mục sư - {piping} trong như tiếng sáo, lanh lảnh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > idyllisch

  • 5 die Idylle

    - {idyll} thơ điền viên, khúc đồng quê, cảnh đồng quê, cảnh điền viên, câu chuyện tình thơ mộng đồng quê - {pastoral} bức hoạ đồng quê, bài thơ đồng quê, kịch đồng quê..., thư của mục sư gửi cho con chiên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Idylle

См. также в других словарях:

  • Pastoral — Pastoral, as an adjective, refers to the lifestyle of shepherds and pastoralists, moving livestock around larger areas of land according to seasons and availability of water and feed. Pastoral also describes literature, art and music which… …   Wikipedia

  • pastoral — pastoral, ale, aux [ pastɔral, o ] adj. et n. f. • v. 1200, rare av. XVIe; lat. pastoralis, de pastor; cf. pâtre, pasteur 1 ♦ Didact. ou littér. Relatif aux pasteurs, aux bergers. La vie, les mœurs pastorales. Chant pastoral. ♢ Vieilli Qui a un… …   Encyclopédie Universelle

  • pastoral — PASTORÁL, Ă, pastorali, e, adj., s.f. 1. adj. De păstor, păstoresc; p. ext. de la ţară. câmpenesc, rustic. 2. adj. (Despre creaţii literare) Care zugrăveşte în mod idilic viaţa păstorilor, viaţa de la ţară; bucolic. 3. s.f. Operă literară cu… …   Dicționar Român

  • pastoral — pastoral, ale (pa sto ral, ra l ) adj. 1°   Qui appartient aux pasteurs ou bergers. Habit pastoral. Des chants pastoraux. •   Après Abraham on trouve Isaac son fils, et Jacob son petit fils, imitateurs de sa foi et de sa simplicité dans la même… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • Pastoral — Saltar a navegación, búsqueda Según el contexto, Pastoral puede referirse a: Pastoral, la Sexta sinfonía de Ludwig van Beethoven Pastoral un dúo de rock argentino Pastoral, una obra de teatro típica de Sola en el País vasco francés Pastoral, una… …   Wikipedia Español

  • pastoral — 1. adj. Perteneciente o relativo al pastor (ǁ de ganado). Literatura, música pastoral. 2. Perteneciente o relativo al pastor (ǁ prelado). 3. Perteneciente o relativo a la poesía en que se pinta la vida de los pastores. 4. f. Especie de drama… …   Diccionario de la lengua española

  • Pastoral — Pas tor*al, a. [L. pastoralis: cf. F. pastoral. See {Pastor}.] 1. Of or pertaining to shepherds; hence, relating to rural life and scenes; as, a pastoral life. [1913 Webster] 2. Relating to the care of souls, or to the pastor of a church; as,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • pastoral — adjetivo 1. Que refleja la vida de los pastores: poesía pastoral. 2. De los pastores de una iglesia: la vida pastoral. báculo* pastoral. carta* pastoral. visita* pastoral. sustantivo femenino 1 …   Diccionario Salamanca de la Lengua Española

  • pastoral — [pas′tərəl, päs′tərəl] adj. [ME pastoralle < L pastoralis < pastor, a shepherd: see PASTOR] 1. of shepherds or their work, way of life, etc. 2. of or portraying rural life or, formerly, a highly conventionalized form of rustic life among… …   English World dictionary

  • Pastoral — (Ницца,Франция) Категория отеля: Адрес: 27 Rue Assalit, 06000 Ницца, Франция Описа …   Каталог отелей

  • pastoral — (adj.) of or pertaining to shepherds, early 15c., from O.Fr. pastoral, from L. pastoralis, from pastor (see PASTOR (Cf. pastor) (n.)). The noun sense of poem dealing with country life generally is from 1580s. Pastorale (in the Italian form)… …   Etymology dictionary


Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»