Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

passivity

  • 1 die Teilnahmslosigkeit

    - {apathy} tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững - {indifference} sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự dửng dưng, sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang, tính trung lập, thái độ trung lập, thái độ không thiên vị, sự không quan trọng - {lethargy} trạng thái hôn mê, giấc ngủ lịm, tính lờ phờ - {listlessness} tính lơ đãng, tính vô tình, tính lờ ph - {passiveness} tính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực - {passivity}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Teilnahmslosigkeit

  • 2 die Passivität

    - {passiveness} tính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực - {passivity}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Passivität

  • 3 die Trägheit

    - {backwardness} tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến, tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ, sự ngần ngại - {dullness} sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn, tính không tinh, tính mờ, tính không thính, tính nghễnh ngãng, tính vô tri vô giác, tính cùn, tính đục, tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt - tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ, vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải, vẻ chậm chạp, sự ứ đọng, sự trì chậm, tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt, vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm - {idleness} ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu - sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ - {inactivity} tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì, tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì - {indolence} sự lười biếng, sự biếng nhác - {inertia} quán tính, tính trì trệ, tính chậm chạp - {inertness} tính trơ - {languidness} sự uể oải, sự lừ đừ, sự yếu đuối, sự thiếu sinh động, sự chậm chạp - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {laziness} - {lethargy} trạng thái hôn mê, giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ - {slackness} sự chùng, sự lỏng lẻo, sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự ăn không ngồi rồi, sự đình trệ, sự ế ẩm - {sleepiness} sự buồn ngủ, sự ngái ngủ - {sloth} sự chậm trễ, con lười - {sluggishness} tính uể oải, tính lờ đờ - {torpidity} tính trì độn, tính mê mụ, trạng thái ngủ lịm - {torpidness} - {torpor} trạng thái lịm đi, trạng thái mê mệt = die Trägheit (Chemie) {indifference; passivity; slowness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Trägheit

См. также в других словарях:

  • Passivity — Pas*siv i*ty, n. [Cf. F. passivit[ e].] 1. Passiveness; opposed to activity. Jer. Taylor. [1913 Webster] 2. (Physics) The tendency of a body to remain in a given state, either of motion or rest, till disturbed by another body; inertia. Cheyne.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Passivity — Passivity. См. Пассивность. (Источник: «Металлы и сплавы. Справочник.» Под редакцией Ю.П. Солнцева; НПО Профессионал , НПО Мир и семья ; Санкт Петербург, 2003 г.) …   Словарь металлургических терминов

  • passivity — index capitulation, inaction, inertia, languor, resignation (passive acceptance), sloth Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • passivity — (n.) 1650s, from PASSIVE (Cf. passive) + ITY (Cf. ity) …   Etymology dictionary

  • passivity — [pa siv′ə tē] n. [LL passivitas] the state or quality of being passive; esp., inaction, inertia, submissiveness, etc …   English World dictionary

  • passivity — pasyvumas statusas T sritis Standartizacija ir metrologija apibrėžtis Medžiagos būsena, kai jos aktyvumas tam tikroje terpėje labai mažas. atitikmenys: angl. passivity vok. Passivität, f rus. пассивность, f pranc. passivité, f …   Penkiakalbis aiškinamasis metrologijos terminų žodynas

  • passivity — pasyvumas statusas T sritis chemija apibrėžtis Medžiagos būsena, kai jos aktyvumas tam tikroje terpėje labai mažas. atitikmenys: angl. passivity rus. пассивность …   Chemijos terminų aiškinamasis žodynas

  • passivity — passive ► ADJECTIVE 1) accepting or allowing what happens or what others do, without active response or resistance. 2) Grammar (of verbs) in which the subject undergoes the action of the verb (e.g. they were killed as opposed to the active form… …   English terms dictionary

  • Passivity (engineering) — Passivity is a property of engineering systems, most commonly used in electronic engineering and control systems. A passive component, depending on field, may either refer to a component that consumes (but does not produce) energy, or to a… …   Wikipedia

  • passivity — noun see passive I …   New Collegiate Dictionary

  • passivity — /pa siv i tee/, n. 1. Also, passiveness /pas iv nis/. the state or condition of being passive. 2. chemical inactivity, esp. the resistance to corrosion of certain metals when covered with a coherent oxide layer. [1650 60; PASSIVE + ITY] * * * …   Universalium

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»