-
1 das Vorübergehen
- {passing} sự qua, sự trôi qua = im Vorübergehen {in passing}+ -
2 die Weiterleitung
- {passing on} = die Weiterleitung [an] {forwarding [to]; transmission [to]}+ -
3 das Überholen
- {passing} sự qua, sự trôi qua -
4 das Schwinden
- {evanescence} tính chóng phai mờ, tính chất phù du, sự biến dần - {passing} sự qua, sự trôi qua -
5 die Laune
- {caprice} tính thất thường, tính đồng bóng, capriccio - {cheer} sự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ, sự khuyến khích, sự hoan hô, tiêng hoan hô, đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn, khí sắc, thể trạng - {fad} sự thích thú kỳ cục, sự thích thú dở hơi, điều thích thú kỳ cục, điều thích thú dở hơi, mốt nhất thời - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu - {fantasy} khả năng tưởng tượng, hình ảnh tưởng tượng, sự trang trí quái dị, hình trang trí kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, fantasia - {fit} đoạn thơ fytte), cơn, sự ngất đi, sự thỉu đi, đợt, hứng, sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa, kiểu cắt cho vừa, cái vừa vặn - {freak} tính hay thay đổi, quái vật, điều kỳ dị - {humour} sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước, khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về - dịch, thể dịch - {maggot} con giòi, ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái - {megrim} chứng đau nửa đầu, bệnh loạng choạng, sự ưu phiền, sự buồn nản, ý hay thay đổi bất thường, ý ngông cuồng - {mood} lối, thức, điệu, tâm tính, tính tình - {phantasy} - {quirk} lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác, lời nói nước đôi, nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách, nét vẽ kiểu cách, đường xoi - {temper} tình khí, tính, sự tức giận, sự cáu kỉnh, cơn giận, cơn thịnh nộ, sự bình tĩnh, tính cứng, sự nhào trộn - {tune} giai điệu, sự đúng điệu, sự hoà âm, sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú - {vagary} tính bất thường, cử chỉ bất thường - {vein} tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, vân, mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính, xu hướng - {whim} ý chợt ny ra, ý thích chợt ny ra, máy trục quặng, máy tời - {whimsy} whim, tính tình bất thường, tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị = die üble Laune {hump; moodiness; sulk}+ = die gute Laune {good humour}+ = guter Laune {in a good temper}+ = die schlechte Laune {bile; fretfulness; grouch; mumps; pet; pout; spleen; sulkiness; tantrum}+ = guter Laune sein {to be in a good temper; to be in good spirits}+ = in der besten Laune {in the best of humours}+ = in schlechter Laune {in a bad temper}+ = in bester Laune sein {to be in high feather}+ = schlechter Laune sein {to be in bad temper}+ = seine schlechte Laune an jemandem auslassen {to vent one's ill-temper upon someone}+ = es ist nur eine vorübergehende Laune bei ihr {it's just a passing fancy with her}+ -
6 die Verabschiedung
- {discharge} sự dỡ hàng, sự bốc dỡ, sự nổ, sự phóng ra, sự bắn ra, sự đuổi ra, sự thải hồi, sự tha, sự thả, sự cho ra, sự cho về, sự giải tán, sự giải ngũ, sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra - sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra, sự chảy mủ, sự trả hết, sự thanh toán, sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên, sự tẩy màu, thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu, sự phóng điện, sự tháo điện - sự tha miễn, sự miễn trừ, sự tuyên bố tha, giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ - {farewell} buổi liên hoan chia tay, lời chúc tạm biệt, lời tam biệt - {leave-taking} buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt = die Verabschiedung (Gesetz) {passing}+ -
7 die Durchreise
- {passage} sự đi qua, sự trôi qua, lối đi, hành lang, quyền đi qua, sự chuyển qua, chuyến đi, đoạn, sự thông qua, quan hệ giữa hai người, sự chuyện trò trao đổi giữa hai người, chuyện trò tri kỷ giữa hai người - nét lướt, sự đi ỉa - {passing} sự qua -
8 flüchtig
- {cursory} vội, nhanh, lướt qua - {desultory} rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống, lung tung, linh tinh - {elusive} hay lảng tránh, có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác, khó nắm - {ephemeral} phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn - {fleeting} lướt nhanh, thoáng qua - {flighty} hay thay đổi, đồng bóng, bông lông, phù phiếm, gàn, dở hơi - {flying} bay, mau chóng, chớp nhoáng - {fugacious} khó bắt, khó giữ - {fugitive} trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm, nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời, không bền - {hasty} vội vàng, vội vã, nhanh chóng, gấp rút, mau, hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ, nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng - {momentary} chốc lát, tạm thời, không lâu, ngắn ngủi - {passing} qua đi, trôi qua, giây lát, ngẫu nhiên, tình cờ, hết sức, vô cùng - {perfunctory} chiếu lệ, hời hợt, đại khái, làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái - {runaway} bỏ ngũ, lồng lên, thắng một cách dễ dàng - {slight} mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài, không đang kể, mong manh - {superficial} ở bề mặt, nông cạn, thiển cận, vuông, diện tích super) - {tangential} tiếp tuyến - {transient} ở thời gian ngắn, nốt đệm - {transitory} - {volatile} dễ bay hơi, không kiên định, nhẹ dạ, vui vẻ, hoạt bát = flüchtig (Bekanntschaft) {speaking}+ = flüchtig sein (Häftling) {to be on the run}+ = nicht flüchtig {nonvolatile}+ = flüchtig sehen {to catch a glimpse; to glimpse}+ = leicht flüchtig {aerial}+ = flüchtig blicken [auf] {to glance [at]; to glimpse [at]}+ = etwas flüchtig ansehen {to have a peep at something}+ -
9 vorübergehend
- {momentary} chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi - {passing} qua đi, trôi qua, giây lát, ngẫu nhiên, tình cờ, hết sức, vô cùng - {temporary} lâm thời - {transient} chóng tàn, nhanh, vội vàng, ở thời gian ngắn, nốt đệm = vorübergehend wohnen {to lodge; to tabernacle}+ = vorübergehend entlassen {to stand off}+ = vorübergehend unterbringen {to tabernacle}+ -
10 die Vermittlung
- {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {arbitration} sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử - {instrumentality} tính chất dụng cụ, tính chất công cụ, phương tiện - {intercession} sự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự nói giùm, sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự cầu nguyện hộ - {interference} sự gây trở ngại, sự quấy rầy, điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, sự giao thoa, sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia, sự chặn trái phép, sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau, sự đối lập với nhau - {interposition} sự đặt vào giữa, sự đặt, vật đặt vào, vật chướng ngại...), vật chướng ngại, sự can, sự làm trung gian hoà giải, sự ngắt lời, sự xen lời, lời xen vào, thuyết phản đối - {intervention} - {mediation} sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp - {operator} người thợ máy, người sử dụng máy móc, người coi tổng đài, người mổ, người buôn bán chứng khoán, người có tài xoay xở, kẻ phất, người ăn nói giỏi, người điều khiển, người khai thác - toán tử = die Vermittlung (Wissen) {passing on}+ = die Vermittlung (Eindrücke) {conveyance}+ = die Vermittlung (Beschaffung) {procurement}+ = durch Vermittlung von {by the instrumentality of}+ -
11 der Sinn des Gesetzes
- {the spirit of the law} = die Annahme eines Gesetzes {enactment; passing of a law}+ = in den Maschen des Gesetzes {in the toils of the law}+ -
12 im Vorbeigehen
- {in passing} -
13 das Verschwinden
- {disappearance} sự biến đi, sự biến mất - {passing} sự qua, sự trôi qua - {vanishing} sự tiêu tan = das plötzliche Verschwinden {dive}+ -
14 das Bestehen
(Prüfung) - {passing} sự qua, sự trôi qua
См. также в других словарях:
Passing — may refer to:ociology*Passing (sociology), presenting oneself as a member of another sociological group *Passing (gender), presenting oneself as a member of the opposite gender *Passing (racial identity), presenting oneself as a member of another … Wikipedia
Passing — de massues entre deux jongleurs. Un passing est une figure de jonglerie impliquant plusieurs personnes (aux moins deux mains). Les passes se font entre passeurs, fixes, en déplacement ou en « poste » pour servir les autres. Une passe à… … Wikipédia en Français
Passing — Pass ing, a. 1. Relating to the act of passing or going; going by, beyond, through, or away; departing. [1913 Webster] 2. Exceeding; surpassing, eminent. Chaucer. Her passing deformity. Shak. [1913 Webster] {Passing note} (Mus.), a character… … The Collaborative International Dictionary of English
passing — [pas′iŋ] adj. [ME] 1. going by, beyond, past, over, or through 2. lasting only a short time; short lived; fleeting; momentary 3. casual; cursory; incidental [a passing remark] 4. satisfying given requirements or standards [a passing grade] 5 … English World dictionary
Passing — Pass ing, adv. Exceedingly; excessively; surpassingly; as, passing fair; passing strange. You apprehend passing shrewdly. Shak. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Passing — Pass ing, n. The act of one who, or that which, passes; the act of going by or away. [1913 Webster] {Passing bell}, a tolling of a bell to announce that a soul is passing, or has passed, from its body (formerly done to invoke prayers for the… … The Collaborative International Dictionary of English
passing — s.n. (Sport) Pasă (1). [Scris şi pasing. / < engl. passing]. Trimis de LauraGellner, 13.07.2005. Sursa: DN PÁSSING s. n. pasă (1). (< engl. passing) Trimis de raduborza, 15.09.2007. Sursa: MDN … Dicționar Român
passing — ► ADJECTIVE 1) done quickly and casually. 2) (of a resemblance or similarity) slight. ► NOUN 1) the ending of something. 2) euphemistic a person s death. ● in passing Cf. ↑in passing … English terms dictionary
passing# — passing n *death, decease, demise passing adj *transient, transitory, ephemeral, momentary, fugitive, fleeting, evanescent, short lived … New Dictionary of Synonyms
passing — [adj] brief, casual cursory, ephemeral, evanescent, fleeting, fugacious, fugitive, glancing, hasty, impermanent, momentary, quick, shallow, short, short lived, slight, superficial, temporary, transient, transitory; concepts 551,798 Ant. lasting,… … New thesaurus
Passing By — is a song written by Brian Wilson for the American pop band The Beach Boys. It was released on their 1968 album Friends . Details * Written by: Brian Wilson * Album: Friends * Time: 2 min 23 sec * Produced by: The Beach Boys Performers * Brian… … Wikipedia