Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

pall

  • 1 das Bahrtuch

    - {pall} vải phủ quan tài, áo bào, vật che phủ, áo khoác, màn phủ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Bahrtuch

  • 2 der Leichenträger

    - {pall bearer}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Leichenträger

  • 3 der Krönungsmantel

    (Geschichte) - {pall} vải phủ quan tài, áo bào, vật che phủ, áo khoác, màn phủ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Krönungsmantel

  • 4 übersättigen

    - {to cloy} làm cho phỉ, làm cho chán, làm phát ngấy &) - {to glut} nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa, cung cấp thừa thãi - {to pall} làm ngán, làm phát ngấy, trở thành nhạt nhẽo vô vị - {to sate} làm thoả mãn, cho đến chán, cho đến ngấy - {to satiate} sate - {to surcharge} chất quá nặng, cho chở quá nặng, bắt phạt quá nặng, đánh thuế quá nặng, đóng dấu chồng, quá tải, nạp quá = übersättigen [mit] {to surfeit [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > übersättigen

  • 5 reizlos

    - {charmless} không đẹp, vô duyên - {graceless} - {unattractive} ít hấp dẫn, không lôi cuốn, không quyến rũ, không có duyên, khó thương, khó ưa - {uncomely} không nhã nhặn, không đoan trang - {uninviting} không hấp dẫn, không ngon - {unlovely} không đáng yêu = reizlos sein [für] {to pall [on]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > reizlos

  • 6 der Reiz

    - {appeal} sự kêu gọi, lời kêu gọi, lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn, sự chống án, quyền chống án - {attraction} sự hú, sức hút, sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn, cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn - {attractiveness} sự hút, sự quyến rũ, sự duyên dáng - {bait} bate, mồi, bả &), sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi - {beauty} vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc, cái đẹp, cái hay, người đẹp, vật đẹp - {charm} sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải, phép yêu ma, duyên, sức quyến rũ - {enticement} sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo, sự nhử vào bẫy, mồi nhử - {fascination} sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung - ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ - {loveliness} vẻ đáng yêu - {lure} - {relish} đồ gia vị, mùi vị, hương vị, vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn, điều gây hứng thú, ý vị, sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú - {spell} lời thần chú, sự làm say mê, đợt, phiên, thời gian ngắn, cơn ngắn, thời gian nghỉ ngắn - {stimulation} sự kích thích, sự khuyến khích - {stimulus} tác dụng kích khích, lông ngứa, đầu gậy của mục sư = der Reiz (Medizin) {irritation}+ = den Reiz verlieren {to pall}+ = das hat keinen Reiz für mich {that doesn't appeal to me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Reiz

  • 7 langweilen

    - {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy - {to pall} làm ngán, làm phát ngấy, trở thành nhạt nhẽo vô vị - {to tire} làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, trang điểm, trang sức = langweilen [mit] {to weary [with]}+ = jemanden tödlich langweilen {to bore someone stiff}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > langweilen

  • 8 die Hülle

    - {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in - {casing} vỏ bọc, bao - {cover} cái bọc ngoài, bìa sách, phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ), bộ đồ ăn cho một người, tiền bảo chứng - {encasement} sự cho vào thùng, sự cho vào túi, sự bọc, sự lồng - {envelope} bọc bì, hình bao, bầu khí, màng bao, vỏ bao - {garment} áo quần, vỏ ngoài - {hull} vỏ đỗ, vỏ trái cây, thân tàu thuỷ, thân máy bay - {husk} cỏ khô, trấu, lá bao, vỏ ngoài vô giá trị, bệnh ho khan - {jacket} áo vét tông, áo vét, cái bao, áo giữ nhiệt, bìa bọc sách, bìa tài liệu chính thức, da, bộ lông - {mantle} áo khoác, áo choàng không tay, cái che phủ, cái che đậy, măng sông đèn, vỏ nâo, vỏ đại não, áo - {pall} vải phủ quan tài, áo bào, vật che phủ, màn phủ - {shroud} vải liệm, màn che giấu, mạng thừng chằng cột buồm - {sleeve} tay áo, ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông - {swathe} vải băng, băng - {veil} mạng che mặt, trướng, màn, bê ngoài giả dối, tiếng khàn, tiếng khản, velum - {vesture} y phục, lớp bọc - {wrap} khăn choàng, áo choàng, mền, chăn - {wrapper} tờ bọc, lá áo, người bao gói, giấy gói, vải gói, áo choàng đàn bà - {wrapping} sự bao, sự gói, sự quấn, sự dán băng, giấy bọc, vải bọc = die äußere Hülle {slough}+ = die irdische Hülle {remains}+ = die sterbliche Hülle {the mortal frame}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hülle

  • 9 die Decke

    - {blanket} mền, chăn, lớp phủ - {ceiling} trần, độ cao tối đa, giá cao nhất, bậc lương cao nhất - {clothing} quần áo, y phục - {cope} áo lễ, bầu, vòm, áo khoác, màn, nắp khuôn đúc, coping, cái chao, cái chụp - {cover} vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài, bìa sách, phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ), bộ đồ ăn cho một người, tiền bảo chứng - {coverture} sự che chở, nơi ẩn núp, hoàn cảnh người đàn bà có sự che chở của chồng - {envelope} bao, bọc bì, hình bao, bầu khí, màng bao, vỏ bao - {pall} vải phủ quan tài, áo bào, vật che phủ, màn phủ = an der Decke {on the ceiling}+ = die wollene Decke {blanket}+ = an die Decke gehen {to hit the roof}+ = an der Decke hängen {to be suspended from the ceiling}+ = eine Decke vorhängen {to hang a cover in front}+ = an der Decke montiert {ceiling-mounted}+ = eine Decke zusammenlegen {to fold a blanket}+ = sich nach der Decke strecken {to cut one's coat according to one's cloth; to make ends meet}+ = jemandem eine Decke überlegen {to cover someone with a blanket}+ = vor Freude an die Decke springen {to jump for joy}+ = sie steckt mit ihm unter einer Decke {she is hand in glove with him}+ = mit jemandem unter einer Decke stecken {to be hand in glove with someone; to be in bed with someone; to be in league with someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Decke

См. также в других словарях:

  • Pall — may refer to:* Pall (casket), a casket covering * Pall (heraldry), a Y shaped heraldic charge * Pall (liturgy), a piece of stiffened linen used to cover the chalice at the Eucharist * Pall Corporation, a global businessPeople with the surname… …   Wikipedia

  • Páll — ist die isländische Form des männlichen Vornamens Paul.[1] Inhaltsverzeichnis 1 Bekannte Namensträger 1.1 Vorname 1.2 Familienname …   Deutsch Wikipedia

  • Pall — steht für: Pall Corporation, US amerikanisches Unternehmen für Filtrieranlagen und produkte Pall ist der Familienname folgender Personen: Elisabeth Pall (* 1951), österreichische Skirennläuferin Olga Pall (* 1947), österreichische Skirennläuferin …   Deutsch Wikipedia

  • Pall — Pall, n. [OE. pal, AS. p[ae]l, from L. pallium cover, cloak, mantle, pall; cf. L. palla robe, mantle.] 1. An outer garment; a cloak mantle. [1913 Webster] His lion s skin changed to a pall of gold. Spenser. [1913 Webster] 2. A kind of rich stuff… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pall — • A heavy, black cloth, spread over the coffin in the church at a funeral, or over the catafalque at other services for the dead. Catholic Encyclopedia. Kevin Knight. 2006. Pall     Pall      …   Catholic encyclopedia

  • Pall — Pall, v. t. 1. To make vapid or insipid; to make lifeless or spiritless; to dull; to weaken. Chaucer. [1913 Webster] Reason and reflection . . . pall all his enjoyments. Atterbury. [1913 Webster] 2. To satiate; to cloy; as, to pall the appetite.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pall — Caractéristiques Longueur 11 km Bassin  ? Bassin collecteur Rhin Débit moyen …   Wikipédia en Français

  • Pall — (p[add]l), n. Same as {Pawl}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pall — Pall, n. Nausea. [Obs.] Shaftesbury. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pall — Pall, v. t. To cloak. [R.] Shak [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Pall — Pall, v. i. [imp. & p. p. {Palled} (p[add]ld); p. pr. & vb. n. {Palling}.] [Either shortened fr. appall, or fr. F. p[^a]lir to grow pale. Cf. {Appall}, {Pale}, a.] To become vapid, tasteless, dull, or insipid; to lose strength, life, spirit, or… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»