-
21 die Einteilung
- {arrangement} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt, số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự cải biên, sự soạn lại, bản cải tiến, bản soạn lại - sự chỉnh hợp, sự lắp ráp - {classification} sự phân loại - {disposition} cách sắp xếp, cách bố trí, số nhiều) kế hoạch, cách bố trí lực lượng, sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng, ý định, tính tình, tâm tính, tính khí, sự bán - sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, mệnh trời - {distribution} sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự xếp loại, bỏ chữ - {division} sự chia, sự phân chia, phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián, sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết, phân khu - khu vực, đường phân chia, ranh giới, vách ngăn, phần đoạn, nhóm, sư đoàn, chế độ nhà tù - {graduation} sự chia độ, sự tăng dần dần, sự sắp xếp theo mức độ, sự cô đặc dần, sự cấp bằng tốt nghiệp, sự tốt nghiệp, lễ trao bằng tốt nghiệp - {regimentation} sự tổ chức thành trung đoàn, sự tổ chức thành từng đoàn - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ, tỷ lệ - quy mô, phạm vi - {set} bộ, tập hợp, ván, xéc, bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm, quả mới đậu, chiều tà, lúc mặt trời lặn, chiều hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài, cột gỗ chống hâm, lứa trứng - tảng đá, máy, nhóm máy, thiết bị, cảnh dựng, máy thu thanh radio set wireless set), máy truyền hình television set) -
22 das Gegenstück
- {analogy} sự tương tự, sự giống nhau, phép loại suy, sự cùng chức - {companion} bạn, bầu bạn, người bạn gái companion lady companion), sổ tay, sách hướng dẫn, vật cùng đôi - {correlate} thể tương liên, yếu tố tương liên - {correspondent} thông tín viên, phóng viên, người viết thư, người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ - {counter} quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê, bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ, ức ngực, thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta, ông bạn, thằng cha, gã, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc, hội viên, thành viên, anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái - {match} diêm, ngòi, cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ, người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn, hôn nhân, đám - {obverse} mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng - {pair} đôi, cặp, cặp vợ chồng, đôi đực cái, đôi trống mái, chiếc, cái, người kết đôi - {pendant} tua tòn ten, hoa tai, dây móc thòng lọng pennant), có đuôi nheo, vật giống, vật đối xứng - {reciprocal} số đảo, hàm thuận nghịch - {tally} sự kiểm điểm, nhãn, biển, bản đối chiếu, vật đối chiếu, số tính toán, thẻ ghi nợ, dấu khắc để ghi nợ = das Gegenstück [zu] {counterpart [to]; equivalent [of]; parallel [to]; twin [of]}+ -
23 die Schale
- {basin} cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, lưu vực, bể, bồn, vũng, vịnh nhỏ - {bowl} cái bát, bát, nõ, long, sự ăn uống, sự chè chén, quả bóng gỗ, trò chơi bóng gỗ, trò chơi kí - {capsule} quả nang, bao vỏ, bao con nhộng, bao thiếc bịt nút chai, nồi con, capxun, đầu mang khí cụ khoa học - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy, bộ lông, lớp, lượt, màng, túi - {hull} vỏ đỗ, vỏ trái cây, vỏ, bao, thân tàu thuỷ, thân máy bay - {husk} cỏ khô, trấu, lá bao, vỏ ngoài vô giá trị, bệnh ho khan - {jacket} áo vét tông, áo vét, cái bao, áo giữ nhiệt, bìa bọc sách, bìa tài liệu chính thức, da - {peel} tháp vuông, xẻng, cá đù, cá hồi con - {peeling} vỏ bóc ra, vỏ gọt ra - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), sự chia độ, hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ - tỷ lệ, quy mô, phạm vi - {shell} mai, vỏ tàu, tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối, đạn, đốc kiếm, shell-jacket, nét đại cương, vỏ bề ngoài, đàn lia = die Schale (Botanik) {hud; pod}+ = die Schale (Botanik,Zoologie) {crust}+ = ohne Schale kochen {to poach}+ = in der Schale zubereiten {to scallop}+ -
24 die Socke
- {sock} bít tất ngắn cổ, giày kịch, hài kịch, để lót, quà vặt, hay ăn quà vặt, cái ném, cái đấm, cái thụi, cái thoi - {sox} bít tất = wo ist die andere Socke? {where is the pair of this sock?}+ -
25 der Kesselstein
- {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), sự chia độ, hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ - tỷ lệ, quy mô, phạm vi = von Kesselstein reinigen {to descale}+ = mit Kesselstein bedecken {to fur}+ -
26 abzählen
- {to count} đếm, tính, kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến, coi là, coi như, chom là, có giá trị, được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến = zu zweien abzählen {to pair off}+ = zu vieren abzählen {to tell off by fours}+ -
27 die Grenzen
- {compass} com-pa a pair of compasses), la bàn, vòng điện, phạm vi, tầm, đường vòng, đường quanh, tầm âm - {pale} = die Grenzen (Geschichte) {marches}+ = in Grenzen {within limits}+ = keine Grenzen kennen {to know no bounds}+ = sich in Grenzen halten {to keep within limits}+ = einer Sache Grenzen setzen {to set limits to a thing}+ = Sein Ehrgeiz kennt keine Grenzen. {there's no limit to his ambition.}+ -
28 ohne Handschuhe
- {ungloved} không có bao tay, không mang găng = ein Paar Handschuhe {a pair of gloves}+ = die dazu passenden Handschuhe {gloves to match}+ -
29 das Schauspiel
- {acting} hành động, nghệ thuật đóng kịch, sự thủ vai, sự đóng kịch - {drama} kịch, tuồng, nghệ thuật kịch, nghệ thuật tuồng, sự việc có tính kịch - {play} sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn, trò chơi, trò đùa, sự đấu, sự chơi, trận đấu, cách chơi, lối chơi, cách xử sự, sự đánh bạc, trò cờ bạc, vở kịch, vở tuồng, sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh - sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng, sự hoạt động, phạm vi hoạt động, sự vận dụng, sự sử dụng, sự chuyển vận, sự vận hành, sự xoay chuyển, phạm vi xoay chuyển, cách chạy, sự jơ, sự long - sự xộc xệch, chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch, khe hở, độ hở, sự nghỉ việc - {spectacle} cảnh tượng, quang cảnh, sự trình diễn, sự biểu diễn, kính pair of spectacles) = Schauspiel- {mimic}+ -
30 das Durchstreichen
- {cancel} sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, lệnh ngược lại, phản lệnh, tờ in hỏng bỏ đi, kim bấm vé a pair of cancels) -
31 nichts
- {nil} - {nix} chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng! - {none} không chút nào, tuyệt không = nichts tun {to twiddle one's thumbs}+ = nichts als {mere}+ = gar nichts {not a drag; not a thing; nothing at all}+ = noch nichts {nothing yet}+ = fast nichts {hardly anything; next to nothing; scarcely anything}+ = nichts davon {none of that}+ = macht nichts {no problem}+ = das macht nichts {that doesn't matter}+ = das taugt nichts {it won't wash}+ = macht nichts! {never mind!}+ = es hilft nichts {it is useless}+ = gar nichts wert {not worth a hoot}+ = nichts zu leben {nothing to live upon}+ = es macht nichts {I don't mind}+ = es nützt nichts {it's no use}+ = das führt zu nichts {that will get you nowhere; that will lead to nothing}+ = das macht nichts aus {it doesn't matter}+ = nichts blieb ganz {nothing was left whole}+ = alles oder nichts {full monty}+ = so gut wie nichts {next to nothing}+ = es ist nichts los {there is nothing doing}+ = das geht ihn nichts an {that is no business of his}+ = das geht uns nichts an {that is not our province}+ = daraus wird nichts! {nothing doing!}+ = es macht nichts aus {it makes no odds}+ = es nützt mir nichts {it is of no use to me}+ = er taugt gar nichts {he is not worth his salt}+ = das hat nichts auf sich {there is nothing in it}+ = das nützt ihnen nichts! {that's no advantage to you!}+ = das geht dich nichts an {that's no business of yours}+ = das geht mich nichts an {my withers are unwrung; this is no concern of mine}+ = er hält nichts davon {he thinks nothing of it}+ = es macht nichts wenn {there's no harm if}+ = es bringt nichts ein {it doesn't pay}+ = das macht mir nichts aus {that's nothing to me}+ = ich kann nichts dafür {I can't help it}+ = ich weiß nichts davon {I don't know anything about it}+ = es ist nichts mehr da {there is nothing left}+ = er hat nichts zu sagen {he has no say}+ = es ist gar nichts wert {it's not worth a rush}+ = ich finde nichts dabei {I see nothing wrong in it; it seems all right to me}+ = von nichts kommt nichts {there is no smoke without fire}+ = nichts tun bringt nichts {that won't get the baby a new pair of socks}+ = ich kann nichts dafür, daß {it's not my fault that}+ = es bleibt nichts übrig als {there is nothing for it but}+ = ich dachte mir nichts dabei {I meant no harm by it}+ = ich will nichts davon hören {I won't hear of it}+ = es liegt nichts gegen ihn vor {there is no charge against him}+ = es liegt mir nichts mehr daran {I don't care any more}+ = sie macht sich gar nichts aus ihm {she does not care twopence for him}+ -
32 zwei Treppen
- {two pair of stairs} = zwei Treppen hoch {up two stairs}+ = zwei Treppen hinaufgehen {to go up two flights of stairs}+ -
33 die Brille
- {blinkers; eyeglasses; glasses; spectacles} = eine Brille {a pair of spectacles}+ = eine Brille tragen {to wear spectacles}+ = alles durch die rosarote Brille sehen {to be looking through rose coloured glasses}+ -
34 der Bezirk
- {area} diện tích, bề mặt, vùng, khu vực, khoảng đất trống, sân trước nhà ở, phạm vi, tầm, rađiô vùng - {borough} thành phố, thị xã, khu - {boundary} đường biên giới, ranh giới - {canton} tổng, bang - {circuit} chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra, địa phận đi kinh lý, mạch, vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng, sự nối tiếp của sự việc...) - {compass} com-pa a pair of compasses), la bàn, vòng điện, đường vòng, đường quanh, tầm âm - {county} hạt, tỉnh, nhân dân hạt, đất bá tước - {district} địa hạt, quận, huyện, miền, khu vực bầu cử, giáo khu nhỏ - {enclosure} sự rào lại, hàng rào vây quanh, đất có rào vây quanh, tài liệu gửi kèm - {field} đồng ruộng, cánh đồng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường, nơi hành quân, trận đánh, sân, các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải, nên, lĩnh vực, trường - {precinct} khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh, vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô, giới hạn, khu vực tuyển cử, khu vực cảnh sát - {province} địa phận, giáo khu, lãnh thổ dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã, cả nước trừ thủ đô, ngành - {region} tầng lớp, khoảng - {sphere} hình cầu, khối cầu, quả cầu, mặt cầu, bầu trời, vũ trụ, thiên thể, vị trí xã hội, môi trường - {territory} đất đai, lãnh thổ - {ward} sự trông nom, sự bảo trợ, sự giam giữ, phòng, phòng giam, khe răng chìa khoá, thế đỡ -
35 die Skala
- {dial} đồng hồ mặt trời sun dial), mặt đồng hồ, công tơ...) plate dial), đĩa số, mặt, la bàn miner's dial) - {gamut} gam, toàn bộ, cả loạt - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), sự chia độ, hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, số tỷ lệ, thước tỷ lệ - tỷ lệ, quy mô, phạm vi = mit einer Skala versehen {to graduate}+ -
36 der Maßstab
- {criterion} tiêu chuẩn - {measure} sự đo, sự đo lường, đơn vị đo lường, cái để đo, hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức, tiêu chuẩn để đánh giá, cái để đánh giá, cái để xét, thước đo, phương sách, biện pháp, cách xử trí - ước số, nhịp, nhịp điệu, lớp tâng, điệu nhảy - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), sự chia độ, hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ - tỷ lệ, quy mô - {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa - {yardstick} yard-wand, tiêu chuẩn so sánh = in großem Maßstab {in a great way; on a large scale}+ = der verkürzte Maßstab {reducing scale}+ = nach einem Maßstab {by a standard}+ = den Maßstab festsetzen {to scale}+ = in verkleinertem Maßstab {on a reduced scale}+ -
37 das Gespann
- {couple} đôi, cặp, đôi vợ chồng, cặp nam nữ, cặp nam nữ nhảy quốc tế, dây xích cặp, cặp chó săn, ngẫu lực - {pair} cặp vợ chồng, đôi đực cái, đôi trống mái, chiếc, cái, người kết đôi - {span} gang tay, chiều dài, nhịp cầu, khoảng cách ngắn, khoảng thời gian ngắn, nhà ươm cây hai mái, sải cánh, nút thòng lọng - {team} cỗ, đội, tổ -
38 die Waage
- {balance} cái cân, sự thăng bằng sự cân bằng, cán cân, sự cân nhắc kỹ, sự thăng trầm của số mệnh, cung thiên bình, toà thiên bình, đối trọng, quả lắc, bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán - sai ngạch, số còn lại, số dư, sự cân xứng - {steelyard} cái cân dọc = die Waage (Astronomie) {Libra}+ = eine Waage {a pair of scales}+ = auf die Waage legen {to put on the scales}+ = sich die Waage halten {to counterbalance}+ -
39 in Paaren anordnen
- {to pair} ghép đôi, ghép cặp, cho yêu nhau, cho lấy nhau, kết đôi, sánh cặp, yêu nhau, lấy nhau, kết đôi với nhau -
40 der Anblick
- {aspect} vẻ, bề ngoài, diện mạo, hướng, khía cạnh, mặt, thể - {look} cái nhìn, cái ngó, cái dòm, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài - {sight} sự nhìn, thị lực, sự trông, cách nhìn, tầm nhìn, cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp, cuộc biểu diễn, sự trưng bày, số lượng nhiều, sự ngắm, máy ngắm - {spectacle} quang cảnh, sự trình diễn, sự biểu diễn, kính pair of spectacles) - {vision} sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng, sự hiện hình yêu ma, bóng ma, ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng, sức tưởng tượng, sự sắc bén khôn ngoan về chính trị = der unschöne Anblick {eyesore}+ = Sie bot einen enttäuschenden Anblick. {She was a vision of delight.}+
См. также в других словарях:
pair — pair … Dictionnaire des rimes
pair — pair, aire (pêr, pê r ) adj. 1° Égal, semblable, pareil ; ne se dit plus, en ce sens, que dans la locution : sans pair. • Elles [deux chèvres] avaient la gloire De compter dans leur race, à ce que dit l histoire, L une certaine chèvre au… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Pair — (p[^a]r), n. [F. paire, LL. paria, L. paria, pl. of par pair, fr. par, adj., equal. Cf. {Apparel}, {Par} equality, {Peer} an equal.] [1913 Webster] 1. A number of things resembling one another, or belonging together; a set; as, a pair or flight… … The Collaborative International Dictionary of English
pair — 1. Used as a collective noun, pair is treated as a plural when it denotes two separate items and as a singular when it denotes a unit: so a pair of gloves, scissors, scales, shoes, trousers, etc. are singular whereas a pair of bachelors, dogs,… … Modern English usage
pair — [per] n. pl. pairs or pair [ME paire < OFr < L paria, neut. pl. of par, equal: see PAR1] 1. two similar or corresponding things joined, associated, or used together [a pair of gloves] 2. a single thing made up of two corresponding parts… … English World dictionary
pair — [peə ǁ per] verb [transitive] 1. COMMERCE if two companies, people, or things are paired, they are put into groups of two because they are connected in some way or will work together: • When the new products were paired, encouraging customer… … Financial and business terms
pair up — ˌpair ˈup [intransitive/transitive] [present tense I/you/we/they pair up he/she/it pairs up present participle pairing up past tense … Useful english dictionary
pair — PAIR, pairi, s.m. Titlu purtat de marii vasali ai regelui în Franţa şi în Anglia în evul mediu. ♦ Membru (pe viaţă) al uneia dintre cele două camere legislative din Franţa între 1815 şi 1848. ♦ Titlu de nobleţe în Marea Britanie, care conferă… … Dicționar Român
Pair — Pair, v. i. [imp. & p. p. {Paired}; p. pr. & vb. n. {Pairing}.] 1. To be joined in pairs; to couple; to mate, as for breeding. [1913 Webster] 2. To suit; to fit, as a counterpart. [1913 Webster] My heart was made to fit and pair with thine. Rowe … The Collaborative International Dictionary of English
pair — 〈[pɛ:r] Adj.; Roulett; bei Zahlen〉 gerade; Ggs impair [frz.] * * * pair [pɛ:ɐ̯ ] <Adj.> [frz. pair < afrz. per < lat. par, ↑ Paar]: (von den Zahlen beim Roulette) gerade. * * * pair [pɛː … Universal-Lexikon
Pair — 〈[ pɛ:r] m. 6; im alten Frankreich〉 Angehöriger des politisch bevorzugten Hochadels [frz. <lat. paria „Gleiches“] * * * pair [pɛ:ɐ̯ ] <Adj.> [frz. pair < afrz. per < lat. par, ↑ Paar]: (von den Zahlen beim Roulette) gerade. * * *… … Universal-Lexikon