-
1 overweening
/,ouvə'wi:niɳ/ * tính từ - quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây -
2 eingebildet
- {arrogant} kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn - {cocky} tự phụ, tự mãn, vênh váo - {fanciful} thích kỳ lạ, kỳ cục, kỳ khôi, đồng bóng, tưởng tượng, không có thật - {fantastic} kỳ quái, quái dị, lập dị, vô cùng to lớn, không tưởng - {ideal} quan niệm, tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, lý tưởng, mẫu mực lý tưởng, duy tâm - {imaginary} không có thực, ảo - {mighty} mạnh, hùng cường, hùng mạnh, to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ, phi thường, cực kỳ, hết sức, rất, lắm - {overweening} quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây - {presumptuous} - {priggish} lên mặt ta đây hay chữ, lên mặt ta đây đạo đức, hợm mình, làm bộ, khinh khỉnh - {proud} + of) kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự đắc, tự hào, hãnh diện, đáng tự hào, tự trọng, lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, tràn ngập, ngập lụt, hãng, trọng vọng, trọng đãi - {smug} thiển cận mà tự mãn, đỏm dáng, bảnh choẹ - {snobbish} có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòi - {stuck-up} học đòi làm sang, ngông nghênh, tự cao tự đại - {vain} vô hiệu, không có kết quả, vô ích, hão, hão huyền, rỗng, rỗng tuếch, phù phiếm - {vainglorious} dương dương tự đắc = eingebildet [auf] {conceited [about,of]}+ = eingebildet werden {to get too big for one's boots}+ -
3 hochmütig
- {arrogant} kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn - {big} to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác - {cavalier} ngạo mạng, xẵng, ung dung, không trịnh trọng, phóng túng - {haughty} kiêu kỳ - {lofty} cao, cao ngất, cao thượng, cao quý - {lordly} có tính chất quý tộc, hống hách, hách dịch - {overweening} quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây - {proud} + of) kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự đắc, tự hào, hãnh diện, đáng tự hào, tự trọng, lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ, tràn ngập, ngập lụt, hãng, trọng vọng, trọng đãi - {stand-off} stand-offish - {stand-offish} xa cách, khó gần, không cởi mở stand-off) - {supercilious} khinh khỉnh - {superior} cao cấp, ở trên, khá hơn, nhiều hơn, tốt, giỏi, hợm hĩnh, trịch thượng, thượng, trên - {uppish} tự cao tự đại - {vainglorious} dương dương tự đắc -
4 anmaßend
- {arrogant} kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn - {bossy} có bướu lồi ra - {bumptious} tự phụ, tự mãn - {confident} tin chắc, chắc chắn, tự tin, tin tưởng, tin cậy, liều, liều lĩnh, trơ tráo, mặt dạn mày dày, láo xược - {domineering} độc đoán, hống hách, áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược - {insolent} xấc láo - {overbearing} - {overweening} quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây - {presuming} lợi dụng, lạm dụng - {presumptuous} - {pretentious} khoe khoang - {sniffy} khinh thường, khinh khỉnh, hơi nặng mùi, hơi có mùi - {supercilious} kiêu kỳ - {uppish} tự cao tự đại, trịch thượng
См. также в других словарях:
Overweening — O ver*ween ing, a. Unduly confident; arrogant; presumptuous; conceited. {O ver*ween ingly}, adv. Milton. {O ver*ween ing*ness}, n. [1913 Webster] The conceits of warmed or overweening brain. Locke. [1913 Webster] Here s an overweening rogue. Shak … The Collaborative International Dictionary of English
Overweening — O ver*ween ing, n. Conceit; arrogance. Milton. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
overweening — index disdainful, inflated (vain), orgulous, presumptuous, proud (conceited), supercilious … Law dictionary
overweening — (adj.) mid 14c., from prp. of overwenen be conceited, presume, be presumptuous, be over confident, from O.E. ofer wenian, from ofer over (see OVER (Cf. over)) + wenian (see WEEN (Cf. ween)) … Etymology dictionary
overweening — ► ADJECTIVE 1) showing excessive confidence or pride. 2) excessive; immoderate. ORIGIN from archaic ween think or suppose , from Old English … English terms dictionary
overweening — [ō΄vər wēn′iŋ] adj. [ME oferweninge, prp. of oferwenen < OE oferwenan: see OVER & WEEN] 1. arrogant; excessively proud 2. exaggerated; excessive overweeningly adv … English World dictionary
overweening — overweeningly, adv. overweeningness, n. /oh veuhr wee ning/, adj. 1. presumptuously conceited, overconfident, or proud: a brash, insolent, overweening fellow. 2. exaggerated, excessive, or arrogant: overweening prejudice; overweening pride. [1300 … Universalium
overweening — o|ver|ween|ing [ ,ouvər winıŋ ] adjective FORMAL used for describing a bad quality that someone has which makes them very unpleasant: overweening pride a. used for describing someone who is too proud and confident and ignores other people s… … Usage of the words and phrases in modern English
overweening — [[t]o͟ʊvə(r)wi͟ːnɪŋ[/t]] ADJ: usu ADJ n (disapproval) If you want to emphasize your disapproval of someone s great ambition or pride, you can refer to their overweening ambition or pride. [FORMAL] Your modesty is a cover for your overweening… … English dictionary
overweening — /ˈoʊvəwinɪŋ / (say ohvuhweening) adjective 1. conceited, arrogant, self opinionated: an overweening person. 2. exaggerated, excessive: overweening pride. –overweeningly, adverb …
overweening — 1. adjective a) Unduly confident; arrogant; presumptuous; conceited. She wins one modeling contest in Montana and suddenly shes overweening. b) Exaggerated, excessive. 2 … Wiktionary