-
1 die Entstehungsgeschichte
- {origin of the history and rise}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Entstehungsgeschichte
-
2 die Entstehung
- {accruement} sự dồn lại, sự tích lại, số lượng dồn lại, số lượng tích lại - {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {development} sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh, sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt, sự tiến triển, việc rửa ảnh, sự hiện, sự triển khai, sự mở - sự khai triển, sự việc diễn biến - {formation} sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên, hệ thống tổ chức, cơ cấu, sự bố trí quân sự, sự dàn quân, đội hình, thành hệ, sự cấu tạo - {origin} gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, nguyên do, sự gây ra -
3 die Abstammungslehre
- {theory of evolution; theory of the origin of species} -
4 die Quelle
- {fount} vòi nước, bình dầu, nguồn, nguồn sống, bộ chữ cùng c - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi phun, máy nước, ống mực - {origin} gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên, dòng dõi - {parent} cha, mẹ, cha mẹ, ông cha, tổ tiên - {quarter} một phần tư, mười lăm phút, quý, học kỳ ba tháng, 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân", góc phần xác bị phanh thây, hông, phương, hướng, phía, nơi, miền, khu phố, xóm, phường, nhà ở, nơi đóng quân - doanh trại, vị trí chiến đấu trên tàu, sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng, trăng phần tư, sự tha giết, sự tha chết, hông tàu, góc ta bằng 12, 70 kg), góc bồ, không chạy một phần tư dặm - {repository} kho, chỗ chứa &), nơi chôn cất, người được ký thác tâm sự, người được ký thác điều bí mật - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, nguyên do, sự gây ra - {root} rễ, cây con cả rễ, số nhiều) các cây có củ, chăn, gốc rễ, căn bản, thực chất, căn, nghiệm, gốc từ, nốt cơ bản, con cháu - {source} nguồi suối - {spring} sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, suối, sự co dãn, tính đàn hồi, sự bật lại, lò xo, nhíp, chỗ nhún, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt, sự rò, sự bị nước rỉ vào, dây buộc thuyền vào bến - con nước, bài hát vui, điệu múa vui - {well} điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện, giếng, lồng cầu thang, lọ, khoang cá, buồng máy bm, chỗ ngồi của các luật sư, chỗ phi công ngồi, nguồn nước, hầm, lò = aus guter Quelle {on good authority}+ = nach der Quelle zu {upriver}+ = aus sicherer Quelle {from a good quarter}+ = direkt von der Quelle {straight from the horse's mouth}+ = aus zuverlässiger Quelle {on good authority}+ = wir haben es aus guter Quelle {we have it on good authority}+ = Ich habe es aus guter Quelle. {I have it from a good source.}+ -
5 die Abstammung
- {ancestry} tổ tiên, tổ tông, tông môn, dòng họ - {antecedent} vật ở trước, vật đứng trước, tiền đề, số hạng đứng trước, tiền kiện, tiền ngữ, mệnh đề đứng trước, lai lịch, quá khứ, tiền sử - {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {blood} máu, huyết, nhựa, nước ngọt, sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện young blood) - {derivation} sự bắt nguồn, nguồn gốc, sự tìm ra nguồn gốc, sự nêu lên nguồn gốc, sự rút ra, sự thu được, sự điều chế dẫn xuất, phép lấy đạo hàm, đường dẫn nước, thuyết tiến hoá - {descent} sự xuống, sự hạ thấp xuống, sự dốc xuống, con đường dốc, thế hệ, đời, sự truyền lại, sự để lại, cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích, sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc - {extraction} sự trích, sự chép, sự nhổ, sự bòn rút, sự moi, sự hút, sự bóp, sự nặn, phép khai, sự chiết, dòng giống - {filiation} phận làm con, mối quan hệ cha con, quan hệ nòi giống, nhánh, ngành, sự phân nhánh, sự chia ngành - {lineage} nòi giống, dòng - {parentage} hàng cha mẹ, tư cách làm cha mẹ, quan hệ cha mẹ - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, cán, chuôi, nguyên vật liệu, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm - {strain} sự căng, sự căng thẳng, trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, sức căng, giọng, điệu nói, số nhiều) giai điệu, nhạc điệu, đoạn nhạc, khúc nhạc, số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng - giống = die Abstammung [von] {origin [of]}+ = irischer Abstammung {of Irish stock}+ -
6 die Datenquelle
- {data origin} -
7 der Anfang
- {beginning} phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do - {commencement} sự bắt đầu, sự khởi đầu, lễ phát bằng - {fresh} lúc tươi mát, lúc mát mẻ, dòng nước trong mát - {go-off} lúc xuất phát, điểm xuất phát - {incipience} sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai, giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai - {initial} chữ đầu, tên họ viết tắt - {initiation} sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp - {onset} sự tấn công, sự công kích - {origin} gốc, nguồn gốc, khởi nguyên, dòng dõi - {outset} - {prime} thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai, thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, buổi lễ đầu tiên, gốc đơn nguyên tố, thế đầu, số nguyên tố - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, sự gây ra - {start} buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu, sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, giờ xuất phát, lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát, sự giật mình, sự giật nảy người - sự chấp, thế lợi - {start-up} sự khởi động - {threshold} ngưỡng cửa, bước đầu, ngưỡng = am Anfang {at the beginning; at the outset; in the beginning}+ = im Anfang {at the first setout}+ = zu Anfang {at first}+ = zum Anfang {to begin with}+ = der erste Anfang {rudiment}+ = vom Anfang an {from the beginning}+ = von Anfang an {from the outset}+ = gleich am Anfang {at the very beginning}+ = Fang am Anfang an! {Begin at the beginning!}+ = gleich von Anfang an {from the very outset; right from start}+ = aller Anfang ist schwer {the first step is the hardest}+ -
8 der Ursprung
- {beginning} phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do - {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {element} yếu tố, nguyên tố, pin, yếu tố phân tử, hiện tượng khí tượng, cơ sở, nguyên lý cơ bản, sức mạnh thiên nhiên, đơn vị không quân, môi trường - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun, máy nước, bình dầu, ống mực, nguồn - {origin} gốc, nguồn gốc, khởi nguyên - {origination} sự bắt nguồn, sự khởi thuỷ, sự phát minh, sự tạo thành - {parent} cha, mẹ, cha mẹ, ông cha, tổ tiên - {provenance} lai lịch, nơi phát hành - {radix} cơ số - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, sự gây ra - {root} rễ, cây con cả rễ, số nhiều) các cây có củ, chăn, gốc rễ, căn bản, thực chất, căn, nghiệm, gốc từ, nốt cơ bản, con cháu - {seed} hạt, hạt giống, tinh dịch, hậu thế, mầm mống, nguyên nhân, đấu thủ hạt giống - {source} nguồi suối - {spring} sự nhảy, cái nhảy, mùa xuân, suối, sự co dãn, tính đàn hồi, sự bật lại, lò xo, nhíp, chỗ nhún, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt, sự rò, sự bị nước rỉ vào, dây buộc thuyền vào bến - con nước, bài hát vui, điệu múa vui - {springhead} ngọn nguồn - {stock} kho dữ trữ, kho, hàng trong kho, vốn, cổ phân, thân chính, gốc ghép, để, báng, cán, chuôi, nguyên vật liệu, thành phần xuất thân, đàn vật nuôi, thể quần tập, tập đoàn, giàn tàu, cái cùm - {well} điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện, giếng, lồng cầu thang, lọ, khoang cá, buồng máy bm, chỗ ngồi của các luật sư, chỗ phi công ngồi, nguồn nước, hầm, lò = seinen Ursprung haben [in] {to originate [from]}+ = auf seinen Ursprung untersuchen {to etymologize}+ -
9 die Herkunft
- {birth} sự sinh đẻ, sự ra đời, ngày thành lập, dòng dõi - {blood} máu, huyết, nhựa, nước ngọt, sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện young blood) - {derivation} sự bắt nguồn, nguồn gốc, sự tìm ra nguồn gốc, sự nêu lên nguồn gốc, sự rút ra, sự thu được, sự điều chế dẫn xuất, phép lấy đạo hàm, đường dẫn nước, thuyết tiến hoá - {descent} sự xuống, sự hạ thấp xuống, sự dốc xuống, con đường dốc, thế hệ, đời, sự truyền lại, sự để lại, cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích, sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc - {fountain} suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun, máy nước, bình dầu, ống mực, nguồn - {origin} gốc, căn nguyên, khởi nguyên - {parentage} hàng cha mẹ, tư cách làm cha mẹ, quan hệ cha mẹ - {pedigree} phả hệ, nòi, huyết thống, từ nguyên - {provenance} lai lịch, nơi phát hành = Sie ist französischer Herkunft! {She's of French stock!}+
См. также в других словарях:
Origin — Origin, origins, or original may refer to: Contents 1 Beginning of the universe and life 2 Science and technology 3 Computer … Wikipedia
Origin — (englisch origin „Ursprung, Beginn, Quelle, Verursacher“ etc.): Origin ist eine wissenschaftliche Software zur Analyse und Darstellung von Daten, siehe Origin (Software) Origin Systems war ein US amerikanischer Computerspiele Hersteller Origin… … Deutsch Wikipedia
Origin PC — Type Privately Owned Industry Computer hardware Founded 2009 Headquarters Miami, Florida Key people Kevin Wasielewski, CEO Richard Cary, President Hector Penton, COO … Wikipedia
origin — origin, source, inception, root, provenance, provenience, prime mover denote the point at which something (as a process, a growth, a development, a custom, a habit, or an institution) begins its course or its existence. Origin applies chiefly to… … New Dictionary of Synonyms
Origin — Or i*gin, n. [F. origine, L. origo, iginis, fr. oriri to rise, become visible; akin to Gr. orny nai to stir up, rouse, Skr. [.r], and perh. to E. run.] [1913 Webster] 1. The first existence or beginning of anything; the birth. [1913 Webster] This … The Collaborative International Dictionary of English
Origin — альбом рок группы Evanescence. Origin альбом метал группы Borknagar. Origin программа научной графики и обработки данных. Origin последняя строчка фидошного письма. Origin американская дэт метал группа. Origin платформа цифровой дистрибуции… … Википедия
Origin — (origen en inglés) puede hacer referencia a: Origin (álbum), álbum de Evanescence; Origin Systems, desarrollador de videojuegos (1983 2004); Origin Game Fair, convención de videojuegos que tiene lugar cada año en Columbus (Ohio, Estados Unidos) … Wikipedia Español
origin — [ôr′ə jin, är′ə jin] n. [ME origyne < MFr origine < L origo (gen. originis) < oriri, to rise: see ORIENT] 1. a coming into existence or use; beginning 2. parentage; birth; lineage 3. that in which something has its beginning; source;… … English World dictionary
origin — I (ancestry) noun ancestral descent, birth, bloodline, derivation, descent, dynasty, extraction, family, filiation, genealogical tree, genealogy, heritage, kith and kin, line, line of ancestors, line of descent, lineage, origo, parentage,… … Law dictionary
origin — [n1] cause, basis agent, ancestor, ancestry, antecedent, author, base, causality, causation, connection, creator, derivation, determinant, egg*, element, embryo, fountain, generator, germ, horse’s mouth*, impulse, inception, inducement, influence … New thesaurus
origin — ► NOUN 1) the point where something begins or arises. 2) a person s social background or ancestry. 3) Mathematics a fixed point from which coordinates are measured. ORIGIN Latin origo, from oriri to rise … English terms dictionary