Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

operation

  • 21 die Fehlbedienung

    - {faulty operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Fehlbedienung

  • 22 die Bruchoperation

    - {hernia operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bruchoperation

  • 23 die Handbedienung

    - {manual operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Handbedienung

  • 24 der Batteriebetrieb

    - {battery operation} = das tragbare Stereoradio mit Batteriebetrieb {boom box}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Batteriebetrieb

  • 25 die Bedienung

    - {attendance} sự dự, sự có mặt, số người dự, số người có mặt, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch, sự theo hầu - {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán - {service} cây thanh lương trà service-tree), sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ - tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ, sự tế lễ, buổi lễ, sự giao bóng, lượt giao bóng, cú giao bóng, cách giao bóng, sự tống đạt, sự gửi - {waiter} người hầu bàn, khay, mâm, người đợi, người chờ, người trông đợi

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bedienung

  • 26 die Wirkung

    - {action} hành động, hành vi, hoạt động, công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến, động tác, dáng điệu - bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu, sự hoạt động của bộ máy - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động, hiệu lực, ý nghĩa - năng lượng - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh, sức va chạm - {result} kết quả, đáp số - {virtue} đức, đức hạnh, đức tính, tính tốt, trinh tiết, tiết nghĩa, công dụng, hiệu quả - {working} sự làm việc, sự làm, sự lên men, sự để lên men, sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng, sự khai thác, công trường, xưởng, sự nhăn nhó = die Wirkung [auf] {effect [on]; operation [on]; reaction [on]}+ = die Wirkung [gegen] {reagent [against]}+ = die schädliche Wirkung {execution}+ = Ursache und Wirkung {cause and effect}+ = die bezaubernde Wirkung {witchery}+ = ohne Wirkung bleiben {to produce no effect}+ = an Wirkung übertreffen {to outperform}+ = seine Wirkung verfehlen {to fail to have an effect; to misfire; to produce no effect}+ = eine beruhigende Wirkung haben {to have a sedative effect}+ = eine erzieherische Wirkung haben {to have an educational influence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wirkung

  • 27 die Funktion

    - {action} hành động, hành vi, hoạt động, công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến, động tác, dáng điệu - bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu, sự hoạt động của bộ máy - {attribution} sự quy ra, quyền hành ban cho, quyền lực, thẩm quyền - {derivative} chất dẫn xuất, từ phát sinh, đạo hàm - {function} chức năng, số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ, buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, hàm, hàm số, chức - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính - {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán = die stetige Funktion {continuous function}+ = die gewählte Funktion {selected option}+ = die leitende Funktion {executive function}+ = die logarithmische Funktion {logarithmic function}+ = jemanden zeitweise seiner Funktion entheben {to suspend someone from his office}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Funktion

  • 28 der Systembetrieb

    - {system operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Systembetrieb

  • 29 der Eingriff

    - {encroachment} sự xâm lấn, sự xâm phạm, cái lấy được bằng xâm lấn - {engagement} sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn, sự hứa gặp, sự thuê mướn, sự tuyển mộ, công việc làm, sự gài, sự giao chiến, cuộc đánh nhau - {interference} sự gây trở ngại, sự quấy rầy, điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, sự giao thoa, sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia, sự chặn trái phép, sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau, sự đối lập với nhau - {intervention} - {mesh} mắc lưới, mạng lưới, cạm, bẫy = der Eingriff [in] {inroad [on]}+ = der Eingriff (Medizin) {operation}+ = in Eingriff stehen {mesh}+ = der unbefugte Eingriff [in] {trespass [on]}+ = an jemandem einen Eingriff vornehmen {to operate on someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Eingriff

  • 30 der Mehrschichtbetrieb

    - {multi-shift operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Mehrschichtbetrieb

  • 31 der Lauf

    - {course} tiến trình, dòng, quá trình diễn biến, sân chạy đua, vòng chạy đua, trường đua ngựa race course), hướng, chiều hướng, đường đi, cách cư sử, cách giải quyết, đường lối, con đường) - món ăn, loạt, khoá, đợt, lớp, hàng gạch, hàng đá, đạo đức, tư cách, kỳ hành kinh, ngựa chiến, con tuấn mã - {current} luồng, dòng điện, chiều - {drift} sự trôi giạt, tình trạng bị lôi cuốn đi &), vật trôi giạt, vật bị cuốn đi, vật bị thổi thành đông, đất bồi, vật tích tụ, trầm tích băng hà, lưới trôi, lưới kéo drift net) - dòng chảy chậm, sự lệch, độ lệch, đường hầm ngang, chỗ sông cạn lội qua được, cái đục, cái khoan, máy đột, thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi - khuynh hướng, xu thế tự nhiên, sự tiến triển, mục đích, ý định, ý nghĩa, nội dung, sự tập trung vật nuôi để kiểm lại, sự kéo theo - {motion} sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, cử chỉ, dáng đi, bản kiến nghị, sự đề nghị, sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc - {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán - {race} nòi, chủng tộc, nòi người, loài, giống, giòng giống, loại, giới, hạng, rễ, rễ gừng, củ gừng, cuộc đua, cuộc chạy đua, cuộc đua ngựa, dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết, sông đào dẫn nước, con kênh - cuộc đời, đời người, sự vận hành, vòng ổ trục, vòng ổ bi - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh - thời gian liên tục, hồi, cơn, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới, máng dẫn nước - ngòi, lạch, nước, dòng suối, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng, sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định - mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {running} sự vậm hành, sự chảy, sự buôn lậu, sự phá vòng vây, sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển = der Lauf (Musik) {passage}+ = der Lauf (Gewehr) {barrel}+ = der Lauf (Zoologie) {leg}+ = der Lauf (Gewässer) {lapse}+ = der schiefe Lauf (Kugel) {bias}+ = der schnelle Lauf {career}+ = laß der Welt ihren Lauf {let the world slide}+ = den Dingen ihren Lauf lassen {to let things drift; to let things take their course}+ = einer Sache freien Lauf lassen {to give vent to a thing; to let a thing have its swing}+ = seinen Gefühlen freien Lauf lassen {to give vent to someone's feelings}+ = sie ließ ihrer Phantasie freien Lauf {she gave free scope to her imagination}+ = Sie läßt ihrer Phantasie freien Lauf. {She gives her fancy full scope.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Lauf

  • 32 der Impulsbetrieb

    - {impulse operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Impulsbetrieb

  • 33 die Rechenoperation

    - {arithmetic operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Rechenoperation

  • 34 der Arbeitsablauf

    - {cycle} chu ký, chu trình, vòng, tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề, xe đạp - {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Arbeitsablauf

  • 35 der Arbeitsschritt

    - {individual operation; step of a procedure}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Arbeitsschritt

  • 36 der Betriebszustand

    - {status of operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Betriebszustand

  • 37 der Lauschangriff [gegen]

    - {bugging operation [on]}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Lauschangriff [gegen]

  • 38 der Betriebsmodus

    - {mode of operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Betriebsmodus

  • 39 die Nulloperation

    (Computer) - {no operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nulloperation

  • 40 der Dauerbetrieb

    - {continuous operation}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Dauerbetrieb

См. также в других словарях:

  • opération — [ ɔperasjɔ̃ ] n. f. • XIIIe « ouvrage, travail »; lat. operatio 1 ♦ Action d un pouvoir, d une fonction, d un organe qui produit un effet selon sa nature. Les opérations de la digestion. « La mémoire est nécessaire pour toutes les opérations de… …   Encyclopédie Universelle

  • operation — op‧e‧ra‧tion [ˌɒpəˈreɪʆn ǁ ˌɑː ] noun 1. [uncountable] the way the parts of a machine, system etc work together, or the process of making a machine, system etc work: • the design and operation of specialized equipment 2. in/​into operation… …   Financial and business terms

  • Operation Ke — Part of the Pacific Theater of World War II …   Wikipedia

  • Operation 40 — was a Central Intelligence Agency sponsored undercover operation in the early 1960s, which was active in the United States and the Caribbean (including Cuba), Central America, and Mexico. It was created by President Dwight D. Eisenhower in March… …   Wikipedia

  • Operation MO — Teil von: Zweiter Weltkrieg, Pazifikkrieg …   Deutsch Wikipedia

  • Operation — may refer to: Scientific operation Surgery, or operation An operation in mathematics: Unary operation Binary operation Arity In language, an operation is a word which represents a function (or instruction), rather than a term or name In computer… …   Wikipedia

  • Operation Mo — Map showing the movements of the Port Moresby invasion force, and the plan for the force s landing at Port Moresby Planned …   Wikipedia

  • Operation — (von lateinisch operatio, „die Verrichtung“) bezeichnet: Operation (Medizin), in der Medizin einen chirurgischen Eingriff in den Organismus Operation (Informatik), in der EDV einen durch einen Befehl ausgelösten Programmschritt Operation (UML),… …   Deutsch Wikipedia

  • Operation RY — Map of the Coral Sea area with Nauru and Ocean (Banaba) islands in the top right corner. Planned April 1942 Objective Occupation of …   Wikipedia

  • Operation FB — was part of the Arctic Convoys of World War II. This operation consisted of independent sailings by unescorted transport ships between Iceland and Murmansk in the Autumn of 1942. Contents 1 Background 2 Operation FB 3 Independent sailings …   Wikipedia

  • Operation K — Part of the Pacific Theater of World War II Approximate route of Operation K …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»