-
41 der Stich
- {bite} sự cắn, sự ngoạm, miếng cắn, vết cắn, sự châm, sự đốt, nốt đốt, miếng, thức ăn, sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương, sự cắn câu, sự bám chắt, sự ăn sâu, vị cay tê, sự châm biếm, sự chua cay - cỏ cho vật nuôi - {engraving} sự khắc, sự trổ, sự chạm, sự in sâu, sự khắc sâu, bản in khắc - {jab} nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh, nhát đâm bất thình lình, cú đánh bất thình lình, trận đánh thọc sâu - {job} việc, việc làm, công việc, việc làm thuê, việc làm khoán, công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, sự việc, sự thể, tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ, cú ghì giật hàm thiếc - Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều, người kiên nhẫn chịu đựng - {prick} sự chích, sự chọc, vết châm, vết chích, vết chọc, mũi nhọn, cái giùi, cái gai, sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt, gậy thúc, uộc khụp cái cặc - {print} chữ in, sự in ra, dấu in, vết, dấu, ảnh in, ảnh chụp in ra, vải hoa in - {puncture} sự đâm, lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng, sự đánh thủng - {sting} ngòi, vòi, răng độc, lông ngứa, nọc, sự sâu sắc, sự sắc sảo, sự chua chát, sự đau quặn - {stitch} mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, một tí, một mảnh, sự đau xóc = der Stich (Schmerz) {twitch}+ = der Stich (Kartenspiel) {trick; winning stroke}+ = im Stich lassen {to abandon; to desert; to ditch; to fail; to forsake (forsook,forsaken); to leave (left,left); to throw over}+ = es gab mir einen Stich {I felt a pang}+ = jemanden im Stich lassen {let someone down; to leave someone in the lurch; to turn one's back upon something; to walk out on someone}+ -
42 der Hinterkopf
(Anatomie) - {back of the head; occipud} -
43 im Hause
- {within doors} = zu Hause {at home}+ = nach Hause {home}+ = wie zu Hause {homy}+ = zu Hause sein {to be in}+ = zu Hause bleiben {to stay in; to stop in}+ = nach Hause gehen {to go home}+ = zu Hause anlangen {to arrive home}+ = zu Hause ankommen {to arrive home}+ = nicht zu Hause sein {to be out}+ = im Hause befindlich {indoor}+ = willkommen zu Hause! {welcome home!}+ = immer zu Hause hocken {to hug the fire}+ = früh nach Hause kommen {to get home early}+ = sie sind beide zu Hause {both he and she are home}+ = Sie ist wieder zu Hause. {She's back home.}+ = meine Familie ist zu Hause {my people are at home}+ = Ich bringe Sie nach Hause. {I'll see you home.}+ = das erinnert mich an zu Hause. {this reminds me of home.}+ = jemanden nach Hause begleiten {to see someone home}+ = darf ich Sie nach Hause bringen? {may I see you home?}+ = kaum war er nach Hause gekommen, als {no sooner had he arrived home than}+ -
44 anfangen
(fing an,angefangen) - {to begin (began,begun) bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, bắt đầu nói - {to commence} trúng tuyển, đỗ - {to initiate} đề xướng, vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho, làm lễ kết nạp, làm lễ thụ giáo cho - {to levy} thu, tuyển, đánh - {to open} mở, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ - {to start} chạy, giật mình, rời ra, long ra, làm bắt đầu, khiến phải, ra hiệu xuất phát, khởi động, khêu, gây, nêu ra, làm tách ra, làm rời ra, làm long ra, giúp đỡ, nâng đỡ, đuổi ra khỏi hang - startle = anfangen (fing an,angefangen) [mit] {to take up [with]}+ = anfangen mit {to embark upon}+ = klein anfangen {to start in a small way}+ = wieder anfangen {to recommence; to reopen}+ = anfangen zu essen {to pitch in}+ = von neuem anfangen {to begin again}+ = etwas neu anfangen {back to the drawing board}+ = zu spielen anfangen {to tune up}+ = zu trinken anfangen {to take to drinking}+ = ganz von vorn anfangen {to make a fresh start; to start from scratch}+ = er kann nichts anfangen [mit] {he has no use [for]}+ = ich kann nichts damit anfangen {I can't do anything with it}+ -
45 widerrufen
- {to abjure} tuyên bố bỏ, nguyện bỏ, rút lui, thề bỏ đi mãi mãi - {to abrogate} bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu, bài trừ - {to cancel} bỏ, xoá bỏ, đóng dấu xoá bỏ, thanh toán, trả hết, khử - {to contradict} mâu thuẫn với, trái với, cãi lại, phủ nhận - {to countermand} huỷ đơn đặt, triệu về, gọi về - {to kill} giết, giết chết, làm chết, diệt &), ngả, giết làm thịt, tắt, làm át, làm lấp, làm tiêu tan, làm hết, làm khỏi, trừ diệt, làm thất bại, làm hỏng, bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người - làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, bạt một cú quyết định, chận đứng, ăn mòn, giết thịt được - {to recall} đòi về, triệu hồi, thu, gọi tái ngũ, gọi trở về, nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại, nhớ, nhớ lại, làm sống lại, gọi tỉnh lại, rút lại, lấy lại, bâi miễn - {to recant} công khai, rút lui và từ bỏ, công khai rút - {to repeal} bâi bỏ - {to rescind} - {to retract} rụt vào, thụt vào, co vào, chối, không nhận, nuốt, rút lui ý kiến, nuốt lời, phản cung - {to revoke} thu hồi, không ra một con bài cùng hoa - {to unsay} không giữ lời - {to withdraw (withdrew,withdrawn) rút, rút khỏi, sự huỷ bỏ, sự thu hồi, kéo, rút quân, ra, rút ra = widerrufen (widerrief,widerrufen) {to call back}+ = öffentlich widerrufen {to recant}+ -
46 herausbekommen
(Geld) - {to get back in exchange} = herausbekommen (bekam heraus,herausbekommen) {to elicit; to find out; to get out}+ = etwas herausbekommen {to get the hang of something}+ -
47 zurückkehren
- {to return} trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại, chiếu lại, đánh trả, đáp lại, trả lời, đối lại, đáp lại dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên, khai báo - bầu vào quốc hội, đánh theo - {to revert} trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ, quay lại = zurückkehren [zu] {to regress [to]; to throw back [to]}+ -
48 die Kontrolle
- {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự kiềm chế, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại, tiêu chuẩn so sánh, trạm kiểm tra, đoạn đường đặc biệt - bộ điều chỉnh, hồn - {inspection} sự xem xét kỹ, sự thanh tra, sự duyệt - {supervision} sự trông nom, sự giám sát - {tab} tai, đầu, vạt, dải, nhãn, phù hiệu cổ áo, sự tính toán = die Kontrolle [über] {check [on]; governance [over]}+ = unter Kontrolle {in hand}+ = die genaue Kontrolle {scrutiny}+ = außer Kontrolle geraten {to get out of control}+ = unter richtige Kontrolle gebracht {properly disciplined}+ = etwas wieder unter Kontrolle bekommen {to get something back under control}+ = es wurde eine Kontrolle durchgeführt, wobei sich folgendes ergab {there was an inspection which demonstrated the following}+ -
49 der Widerstand
- {opposition} sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau, sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối, đảng đối lập chính, phe đối lập = der Widerstand [gegen] {resistance [to]; war [on]}+ = der Widerstand (Elektrotechnik) {resistor}+ = Widerstand finden {to encounter}+ = Widerstand leisten {to make a stand; to offer resistance; to oppose; to resist; to show fight; to stand against; to withstand (withstood,withstood)+ = der passive Widerstand {ca'canny; noncooperation}+ = auf Widerstand stoßen {to meet with opposition; to meet with resistance}+ = zum Widerstand geneigt {resistive}+ = der spezifische Widerstand {resistivity}+ = der magnetische Widerstand {reluctance}+ = jemandem Widerstand leisten {to resist someone}+ = passiven Widerstand leisten {to work to rule}+ = äußersten Widerstand leisten {to fight tooth and nail}+ = der lichtempfindliche Widerstand (Elektronik) {photoresistor}+ = er leistete keinen Widerstand {he made no resistance}+ = der temperaturgesteuerte Widerstand {thermistor}+ = verzweifelten Widerstand leisten {to have one's back to the wall}+ -
50 ärgern
- {to aggravate} làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức - {to anger} làm tức giận - {to annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, quấy nhiễu, quấy rối - {to banter} - {to bother} làm buồn bực, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền - {to chafe} chà xát, xoa, làm trầy, làm phồng, cọ cho xơ ra, làm tức mình, làm bực dọc, trêu tức, chà xát cọ, trầy, phồng lên, xơ ra, bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận - {to chagrin} làm phiền muộn, làm thất vọng, làm tủi nhục - {to displease} làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm bất mãn - {to exasperate} làm trầm trọng hơn, làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên, khích - {to fret} trang trí bằng hoa văn chữ triện, làm bực bội, buồn phiền làm hao tổn, gặm, nhấm, ăn mòn, làm lăn tăn, làm gợn, phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt, bị gặm, bị nhấm - bị ăn mòn, lăn tăn, gợn, dập dờn - {to gall} làm sầy da, làm trượt da, xúc phạm lòng tự ái - {to grieve} gây đau buồn, làm đau lòng, đau buồn, đau lòng - {to grind (ground,ground) xay, tán, nghiền, mài, giũa, xát, đàn áp, áp bức, đè nén, quay cối xay cà phê, bắt làm việc cật lực, nhồi nhét - {to huff} gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với, làm nổi giận, làm mếch lòng, bắt nạt, nạt nộ, loại, phát khùng, giận dỗi, mếch lòng, gắt gỏng - {to hump} làm gù, khom thành gù, xốc lên, vác lên - {to irk} - {to irritate} kích thích, làm tấy lên, làm rát, bác bỏ, làm cho mất giá trị - {to nettle} - {to pique} chạm tự ái của, làm giận dỗi, khêu gợi - {to rile} trêu chọc - {to scandalize} xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của, thu lại - {to spite} - {to tease} chòng ghẹo, chòng, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải - {to vex} làm bực, làm phật ý, khuấy động, làm nổi sóng - {to worry} lo, lo nghĩ, nhay = sich ärgern {to raise the roof; to set up one's back}+ = sich ärgern [über] {to be annoyed [at,with]; to be nettled [at]; to be resentful [of]; to be vexed [with]; to feel bad [about]}+ = sich ärgern über {to resent}+ -
51 zurückstellen
- {to defer} hoãn, trì hoãn, để chậm lại, hoãn quân địch, theo, chiều theo, làm theo - {to replace} thay thế, đặt lại chỗ cũ - {to reserve} để dành, dự trữ, dành trước, giữ trước, dành riêng, bảo lưu - {to reset (reset,reset) đặt lại, lắp lại, bó lại, mài lại, căng lại, oa trữ - {to shunt} chuyển hướng, cho sang đường xép, hoãn không cho thảo luận, xếp lại, mắc sun - {to table} đặt lên bàn, để lên bàn, đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự, hoãn bàn không thời hạn = zurückstellen (Uhr) {to put back}+ = zurückstellen [hinter] {to postpone [to]; to subordinate [to]}+ -
52 verbürgen
- {to authenticate} xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực, làm cho có giá trị, nhận thức - {to avouch} đảm bảo, xác nhận, khẳng định, quả quyết, nói chắc - {to guarantee} bảo đảm, bảo lânh, hứa bảo đảm, cam đoan - {to insure} bảo hiểm, làm cho chắc chắn), ký hợp đồng bảo hiểm - {to pledge} cầm cố, đợ, thế, hứa, cam kết, nguyện, uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ - {to vouch} dẫn chứng, chứng rõ, xác minh, nêu lên làm chứng - {to warrant} biện hộ cho, chứng thực, cho quyền = sich verbürgen {to undertake (undertook,undertaken); to vouch}+ = sich verbürgen für {to back a warrant}+ -
53 der Fehler
- {blame} sự khiển trách, lời trách mắng, lỗi, trách nhiệm - {blemish} tật, nhược điểm, thiếu sót, vết nhơ - {blunder} điều sai lầm, ngớ ngẩn - {boner} lầm lỗi, sự sai lầm ngớ ngẩn - {bug} con rệp, sâu bọ, lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật, ý nghĩ điên rồ, sự điên rồ, máy ghi âm nhỏ - {deformity} - {demerit} sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, điều đáng trách, điều đáng quở phạt, khuyết điểm, điểm xấu demerit mark) - {error} sự sai lầm, sự sai sót, ý kiến sai lầm, tình trạng sai lầm, sai số, độ sai, sự vi phạm, sự mất thích ứng - {failure} sự không xảy ra, sự không làm được, sự thiếu, sự thất bại, sự hỏng, sự mất, người bị thất bại, việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản - {fault} sự thiếu sót, điểm lầm lỗi, tội lỗi, sự để mất hơi con mồi, phay, đứt đoạn, sự rò, sự lạc, sự hư hỏng, sự giao bóng nhầm ô, quả bóng giao nhầm ô - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn, vết, khe hở, chỗ hỏng, thói xấu, sai lầm, sự thiếu sót về thủ tục - {inaccuracy} sự không đúng, sự sai, tính không đúng, điểm không đúng, điểm sai - {lapse} sự lầm lẫn, sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc, khoảng, quãng, lát, hồi, sự mất hiệu lực, sự mất quyền lợi, sự giảm độ nhiệt, sự giảm áp suất, dòng chảy nhẹ - {miss} cô, cô gái, thiếu nữ, hoa khôi, sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích &), sự vắng - {mistake} lỗi lầm - {nonconformity} sự không theo lề thói, sự không theo quốc giáo, môn phái những người không theo quốc giáo - {shortcoming} - {slip} sự trượt chân, sự lỡ, sự sơ suất, áo gối, áo choàng, váy trong, coocxê, tạp dề, dây xích chó, bến tàu, chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép - mầm ghép, cành giâm, nước áo, buồng sau sân khấu, quần xi líp, cá bơn con, bản in thử - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy, điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng, sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn - trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh, bệnh, sự hỏng hóc, sự trục trắc = der Fehler [an] {defect [in]}+ = der grobe Fehler {blunder}+ = der logische Fehler {semantic error}+ = der absolute Fehler {absolute error}+ = Fehler beseitigen {to debug}+ = der menschliche Fehler {human failings; human weaknesses}+ = einen Fehler finden {to localize a fault}+ = durch seinen Fehler {through a fault of his}+ = einen Fehler machen {to slip up}+ = einen Fehler beheben {back to the drawing board}+ = einen Fehler begehen {to bobble; to trip}+ = seinen Fehler zugeben {to eat humble pie}+ = der orthographische Fehler {spelling mistake}+ = einen Fehler nachweisen {to point out a mistake}+ = er gab seinen Fehler zu {he owned his mistake}+ = seinen Fehler bemänteln {to cover one's mistake}+ = bei einem Fehler ertappen {to catch someone napping}+ = der nicht zu behebende Fehler {unrecoverable error}+ = jemandes Fehler vertuschen {to screen someone's faults}+ = einen groben Fehler machen {to blunder out}+ = auf einen Fehler hinweisen {to point out a mistake}+ = ihm ist ein Fehler unterlaufen {he made a mistake}+ -
54 rückständig
- {antediluvian} trước thời kỳ hồng thuỷ, cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời - {antiquated} cổ xưa, không hợp thời - {back} sau, hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, về phía sau, trước, trả lại, ngược lại, cách, xa - {backward} giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi - {backwoods} - {outdated} lỗi thời - {outstanding} nổi bật, đáng chú ý, nổi tiếng, còn tồn tại, chưa giải quyết xong, chưa trả - {overdue} quá chậm, quá hạn = rückständig [mit] {behind [with,in]}+ = rückständig sein {to be behind the times}+ -
55 hinten
- {aft} ở cuối tàu, ở đuôi tàu - {astern} ở phía sau tàu, ở phía lái tàu, về phía sau, ở xa đằng sau, lùi, giật lùi - {back} sau, hậu, còn chịu lại, còn nợ lại, để quá hạn, cũ, đã qua, ngược, lộn lại, trở lại, lùi lại, trước, trả lại, ngược lại, cách, xa - {behind} ở đằng sau, chậm, trễ, kém = von hinten {from behind}+ = nach hinten {aback; abaft; at the rear; backward; backwards; behind; rearward}+ = weiter hinten (im Buch) {below}+ = vorn und hinten (Marine) {fore and aft}+ -
56 wir bestätigen den Empfang Ihres Briefes
- {we acknowledge the receipt of your letter} = auf die Rückseite eines Briefes schreiben {to back a letter}+Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > wir bestätigen den Empfang Ihres Briefes
-
57 er war nahe daran, sie zurückzurufen
- {he was on the verge of calling her back}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > er war nahe daran, sie zurückzurufen
См. также в других словарях:
The Back Room — Infobox Album Name = The Back Room Type = studio Artist = Editors Released = 25 July 2005 Recorded = 2004–2005 Genre = Post punk revival Length = 43:48 Label = Kitchenware, FADER Label (US) Producer = Jim Abbiss Reviews = *Allmusic Rating|4.5|5… … Wikipedia
The Back Lot Murders — Infobox Film name = The Back Lot Murders caption = director = David DeFalco producer = writer = David DeFalco narrator = starring = Priscilla Barnes Corey Haim Charles Fleischer Brian Gaskill Carrie Stevens music = cinematography = editing =… … Wikipedia
in the back — See: STAB IN THE BACK … Dictionary of American idioms
in the back — See: STAB IN THE BACK … Dictionary of American idioms
break the back of — phrasal to subdue the main force of < break the back of inflation > … New Collegiate Dictionary
on the back — See: PAT ON THE BACK … Dictionary of American idioms
on the back — See: PAT ON THE BACK … Dictionary of American idioms
To see the back of — Back Back (b[a^]k), n. [AS. b[ae]c, bac; akin to Icel., Sw., & LG. bak, Dan. bag; cf. OHG. bahho ham, Skr. bhaj to turn, OSlav. b[=e]g[u^] flight. Cf. {Bacon}.] 1. In human beings, the hinder part of the body, extending from the neck to the end… … The Collaborative International Dictionary of English
To turn the back — Back Back (b[a^]k), n. [AS. b[ae]c, bac; akin to Icel., Sw., & LG. bak, Dan. bag; cf. OHG. bahho ham, Skr. bhaj to turn, OSlav. b[=e]g[u^] flight. Cf. {Bacon}.] 1. In human beings, the hinder part of the body, extending from the neck to the end… … The Collaborative International Dictionary of English
To turn the back on one — Back Back (b[a^]k), n. [AS. b[ae]c, bac; akin to Icel., Sw., & LG. bak, Dan. bag; cf. OHG. bahho ham, Skr. bhaj to turn, OSlav. b[=e]g[u^] flight. Cf. {Bacon}.] 1. In human beings, the hinder part of the body, extending from the neck to the end… … The Collaborative International Dictionary of English
To take the back track — Back Back, a. 1. Being at the back or in the rear; distant; remote; as, the back door; back settlements. [1913 Webster] 2. Being in arrear; overdue; as, back rent. [1913 Webster] 3. Moving or operating backward; as, back action. [1913 Webster]… … The Collaborative International Dictionary of English