-
1 der Firmensitz
- {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính -
2 die Dienstzeit
- {office hours} giờ làm việc = die Dienstzeit (Militär) {enlistment; enlistment period}+ = innerhalb der Dienstzeit {during working hours}+ -
3 die Bürotechnik
- {office automation} -
4 die Bürogeräte
- {office equipment} -
5 der Bürocomputer
- {office computer} -
6 das Bürohaus
- {office block} -
7 der Stellenjäger
- {office seeker} người chạy chọt vào làm việc ở cơ quan, người chạy chọt làm công chức - {placeman} -
8 die Büroarbeit
- {office work; paperwork} -
9 das Amt
- {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {authority} uy quyền, quyền lực, quyền thế, uỷ quyền, số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục, người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện, tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin - căn cứ - {board} tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ, tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, sân khấu, đường chạy vát - {central} tổng đài điện thoại - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {exchange} sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi, vật trao đổi, sự đổi tiền, nghề đổi tiền, sự hối đoái, cơ quan hối đoái, sự thanh toán nợ bằng hối phiếu, tổng đài - {function} chức năng, số nhiều) nhiệm vụ, buổi lễ, buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, hàm, hàm số, chức - {office} sự giúp đỡ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè, tài năng - {place} chỗ, địa điểm, địa phương, nhà, nơi ở, vị trí, địa vị, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, cương vị, cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng có tên riêng ở trước) - đoạn phố, thứ tự - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, cột than chống, bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện, hòm thư, chuyển thư, trạm thư, người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm, giấy viết thư khổ 50 x 40 cm - vị trí đứng gác, vị trí đóng quân, đồn bốt, quân đóng ở đồn, đồn, bốt, vị trí công tác, trạm thông thương buôn bán trading post), chức vị chỉ huy một thuyền chiến = im Amt sein {to be in office}+ = das lästige Amt {white elephant}+ = das kirchliche Amt {ministry}+ = das Auswärtige Amt {Foreign Office}+ = ein Amt antreten {to take up an office}+ = ein Amt bekleiden {to hold an office}+ = in ein Amt einführen {to install}+ = vom Amt zurücktreten {to resign office}+ = nicht mehr im Amt sein {to be out}+ = mit einem Amt bekleiden {to frock}+ = jemanden in ein Amt einsetzen {to institute someone into an office}+ = ein auf drei Jahre übertragenes Amt {an office tenable for three years}+ -
10 der Fahrkartenschalter
- {booking office; ticket office} -
11 die Amtsdauer
- {period of office; tenure of office} -
12 die Funktion
- {action} hành động, hành vi, hoạt động, công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến, động tác, dáng điệu - bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu, sự hoạt động của bộ máy - {attribution} sự quy ra, quyền hành ban cho, quyền lực, thẩm quyền - {derivative} chất dẫn xuất, từ phát sinh, đạo hàm - {function} chức năng, số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm, buổi lễ, buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, hàm, hàm số, chức - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính - {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán = die stetige Funktion {continuous function}+ = die gewählte Funktion {selected option}+ = die leitende Funktion {executive function}+ = die logarithmische Funktion {logarithmic function}+ = jemanden zeitweise seiner Funktion entheben {to suspend someone from his office}+ -
13 der Dienst
- {attendance} sự dự, sự có mặt, số người dự, số người có mặt, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch, sự theo hầu - {duty} sự tôn kính, lòng kính trọng, bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm, phiên làm, phiên trực nhật, thuế, công suất - {employ} sự dùng, việc làm - {function} chức năng, số nhiều) nhiệm vụ, buổi lễ, buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng, hàm, hàm số, chức - {ministration} sự cứu giúp, sự giúp đỡ - {office} lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính - {service} cây thanh lương trà service-tree), sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường - bộ, sự tế lễ, sự giao bóng, lượt giao bóng, cú giao bóng, cách giao bóng, sự tống đạt, sự gửi - {turn} sự quay, vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần - lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn, chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố = der Dienst [an] {ministry [to]}+ = im Dienst {on duty}+ = vom Dienst (Militär) {orderly}+ = der gute Dienst {yeoman service}+ = außer Dienst {on halfpay; out of service}+ = Dienst haben {to be on duty}+ = er hat Dienst {he is on duty}+ = der Chef vom Dienst {editor for the day}+ = zum Dienst gehen {to go on duty}+ = in Dienst nehmen {to engage}+ = der schlechte Dienst {disservice}+ = in Dienst stehen [bei] {to serve [with]}+ = zum Dienst pressen {to impress}+ = der öffentliche Dienst {public service}+ = im Dienst befindlich {attendant}+ = außer Dienst stellen (Schiff) {to demobilize}+ = einen Dienst erweisen {to do a service; to render a service}+ = den Dienst quittieren {to retire}+ = wieder in Dienst treten {to reengage}+ = aus dem Dienst entlassen {to discharge; to remove from office}+ = aus dem aktiven Dienst ziehen {to decommission}+ = jemandem einen guten Dienst erweisen {to do someone a good turn}+ -
14 das Hauptpostamt
- {general post office; main post office} -
15 die Abfertigungsstelle
- {despatch office; dispatch office} -
16 das Büro
- {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {bureau} cục, nha, vụ, bàn làm việc, bàn giấy, tủ có ngăn kéo, tủ com mốt - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính = im Büro {at the office}+ -
17 die Stellung
- {appointment} được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời, giấy triệu tập, chiếu chỉ, sắc lệnh, đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị, tiền lương, lương bổng - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {collocation} sự sắp xếp vào một chỗ, sự sắp đặt theo thứ tự - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {job} việc, việc làm, công việc, việc làm thuê, việc làm khoán, công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, sự việc, sự thể, tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ, cú ghì giật hàm thiếc - Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều, người kiên nhẫn chịu đựng - {office} sự giúp đỡ, nhiệm vụ, chức vụ, lễ nghi, hình thức thờ phụng, kính - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương, nhà, nơi ở, vị trí, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, cương vị, cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường, chỗ rộng có tên riêng ở trước) - đoạn phố, thứ tự - {pose} tư thế, kiểu, bộ tịch, điệu bộ màu mè, thái độ màu mè, sự đặt, quyền đặt - {position} thế, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm, sự đề ra luận điểm - {post} cột trụ, vỉa cát kết dày, cột than chống, bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện, hòm thư, chuyển thư, trạm thư, người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm, giấy viết thư khổ 50 x 40 cm - vị trí đứng gác, vị trí đóng quân, đồn bốt, quân đóng ở đồn, đồn, bốt, vị trí công tác, trạm thông thương buôn bán trading post), chức vị chỉ huy một thuyền chiến - {posture} dáng điệu, dáng bộ, tình hình - {situation} địa thế, điểm nút - {standing} sự đứng, thế đứng, sự đỗ, sự lâu dài - {station} trạm, điểm, đài, ty, nhà ga, đồn binh, điểm gốc, khoảng cách tiêu chuẩn, chỗ nuôi cừu, chức, sự ăn kiêng, môi trường, sự đứng lại, tình trạng đứng lại - {status} thân thế, quân hệ pháp lý = die Stellung [als] {situation [as]}+ = die Stellung (Arbeit) {employment}+ = die hohe Stellung {perch}+ = Stellung nehmen {to comment}+ = Stellung nehmen [zu] {to square up [to]}+ = die Stellung halten (Militär) {to hold the pass}+ = die soziale Stellung {state}+ = die falsche Stellung {misplacement}+ = die schiefe Stellung (Schiffsmast) {rake}+ = die führende Stellung {head}+ = die liegende Stellung {recumbency}+ = die gehobene Stellung {preferment}+ = die günstige Stellung (Tennis) {point of vantage}+ = eine gute Stellung {a good billet}+ = in Stellung bringen (Militär) {to mount}+ = das Halten einer Stellung (Militär) {lodgement}+ = die hervorragende Stellung {preeminence}+ = eine Stellung bekleiden {to hold a place; to hold a position}+ = eine exponierte Stellung {an exposed position}+ = zu etwas Stellung nehmen {to take an attitude towards something}+ = die gesellschaftliche Stellung {position}+ = in untergeordneter Stellung {underfoot}+ = die verteidigungsfähige Stellung {tenable position}+ = eine feste Stellung behaupten {to steady}+ = nicht in der richtigen Stellung {out of position}+ = rasch zu einer Stellung befördert werden {to be pitchforked into a place}+ -
18 der Beamte
- {civil servant} công chức - {clerk} người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư clerk in holy orders), người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, người biết đọc biết viết - {functionary} viên chức - {officer} sĩ quan, nhân viên chính quyền, nhân viên, cảnh sát, giám đốc, thư ký, thủ quỹ - {official} uỷ viên tài phán của giáo hội official principal) = der bestechliche Beamte {grafter}+ = der wichtigtuende Beamte {Jack in office}+ -
19 die Tageskasse
- {box office} -
20 die Filmprüfstelle
- {film censorship office}
См. также в других словарях:
office — [ ɔfis ] n. m. • v. 1190; lat. officium I ♦ 1 ♦ Vieilli Fonction que l on doit remplir, charge dont on doit s acquitter. ⇒ charge, emploi, fonction. Résigner un office. Loc. fig. Remplir son office : produire son effet naturel, jouer pleinement… … Encyclopédie Universelle
office — 1. (o fi s ) s. m. 1° Devoir de la vie. • Le ciel plus propice M envoie un compagnon en ce pieux office, CORN. Pomp. V, 1. • Il [le roi] m envoie Faire office vers vous de douleur et de joie, CORN. Hor. IV, 2. • Si votre main puissante… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
office — of‧fice [ˈɒfs ǁ ˈɒː , ˈɑː ] noun 1. [countable] a room or building where people work at desks: • The agency recently closed its Houston office. • I d like to see you in my office. • I applied for the job of office manager. • There is a shortage… … Financial and business terms
office — Office, n. penac. Tantost signifie cela mesme que Officium en Latin, dont il vient, et suyvant cela on dit, Il m a fait tout bon office d ami, Nihil non officij quod amicum deceat, mihi praestitit, Et correspondance d offices, Officiorum vices,… … Thresor de la langue françoyse
office — OFFICE. s. m. Devoir de la vie humaine, de la societé civile. Il est de l office d un Magistrat, d un bon Pasteur, d un bon citoyen. tous les offices de la vie civile. c est l office d un bon pere, d un bon mary, d un bon amy. Ciceron a fait un… … Dictionnaire de l'Académie française
Office — Of fice, n. [F., fr. L. officium, for opificium; ops ability, wealth, help + facere to do or make. See {Opulent}, {Fact}.] 1. That which a person does, either voluntarily or by appointment, for, or with reference to, others; customary duty, or a… … The Collaborative International Dictionary of English
office — of·fice n 1: a special duty, charge, or position conferred by governmental authority and for a public purpose qualified to hold public office; broadly: a special duty or position of authority hold an office of trust 2: a place where business or… … Law dictionary
office — [ôf′is, äf′is] n. [OFr < L officium < opificium, doing of work < opifex, a worker < opus, a work (see OPUS) + facere, to DO1] 1. something performed or intended to be performed for another; (specified kind of) service [done through… … English World dictionary
office — (n.) mid 13c., a post, an employment to which certain duties are attached, from Anglo Fr. and O.Fr. office (12c. in Old French), from L. officium service, duty, function, business (in Ecclesiastical Latin, church service ), lit. work doing, from… … Etymology dictionary
Office — Of fice, v. t. To perform, as the duties of an office; to discharge. [Obs.] Shak. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
office — [n1] business, responsibility appointment, berth, billet, capacity, charge, commission, connection, duty, employment, function, job, obligation, occupation, performance, place, post, province, responsibility, role, service, situation, spot,… … New thesaurus