Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

of+darkness...

  • 1 darkness

    /'dɑ:knis/ * danh từ - bóng tối, cảnh tối tăm - màu sạm, màu đen sạm - tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch - sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì - sự bí mật, sự kín đáo - sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc =deeds of darkness+ hành động đen tối độc ác !prince of darkness - (xem) prince

    English-Vietnamese dictionary > darkness

  • 2 darkness

    n. Kev tsaus

    English-Hmong dictionary > darkness

  • 3 semi-darkness

    /'semi'dɑ:knis/ * danh từ - tranh tối tranh sáng

    English-Vietnamese dictionary > semi-darkness

  • 4 angel

    /'eindʤəl/ * danh từ - thiên thần, thiên sứ =the angel of death+ thiên thần báo tử =the angel of darkness+ ác ma, ác quỷ =guardian angel+ thần hộ mệnh - người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng - (từ lóng) người xuất vốn cho kẻ khác - tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble) !to be someone's good angel - che chở phù hô cho ai !to entertain an angel mawares - tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết !to join the angels - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) về nơi cực lạc, chết !ministering angels fear to tread - lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin

    English-Vietnamese dictionary > angel

  • 5 dispel

    /dis'pel/ * ngoại động từ - xua đuổi đi, xua tan =to dispel apprehensions+ xua đuổi những mối sợ hãi =to dispel darkness+ xua tan bóng tối

    English-Vietnamese dictionary > dispel

  • 6 impenetrable

    /im'penitrəbl/ * tính từ - không thể qua được, không thể xuyên thủng =impenetrable forests+ những khu rừng không thể qua được =impenetrable rocks+ đá cứng không thể xuyên thủng =impenetrable darkness+ bóng tối dày đặc - không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được =an impenetrable plot+ một mưu đồ bí hiểm không thể dò được =a mind impenetrable by (to) new ideas+ một bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới - (vật lý) chắn

    English-Vietnamese dictionary > impenetrable

  • 7 merge

    /mə:dʤ/ * động từ - hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất =twilight merges into darkness+ hoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm

    English-Vietnamese dictionary > merge

  • 8 murky

    /'mə:ki/ * tính từ - tối tăm, u ám, âm u =murky darkness+ bóng tối dày đặc =a murky night+ một đêm tăm tối

    English-Vietnamese dictionary > murky

  • 9 pall

    /pɔ:l/ * danh từ - vải phủ quan tài - áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục) - (nghĩa bóng) vật che phủ, áo khoác, màn phủ =a pall of darkness+ màn đêm * ngoại động từ - làm ngán, làm phát ngấy (vì quá nhàm) * nội động từ - trở thành nhạt nhẽo vô vị (vì quá nhàm)

    English-Vietnamese dictionary > pall

  • 10 plunge

    /plʌndʤ/ * danh từ - sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...) - (nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm) =to take the plunge+ liều * ngoại động từ - nhúng, thọc =to plunge one's hand into hot water+ nhúng tay vào nước nóng =to plunge one's hand into one's pocket+ thọc tay vào túi - đâm sâu vào, đâm ngập vào =to plunge a dagger into...+ đâm ngập con dao găm vào... - (nghĩa bóng) đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm =to plunge a country into war+ đẩy một nước vào tai hoạ chiến tranh =to plunge one's family into poverty+ đẩy gia đình vào cảnh túng thiếu =plunged into darkness+ bị chìm ngập trong bóng tối - chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...) * nội động từ - lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...) =to plunge into the river+ lao mình xuống nước, nhảy đâm đầu xuống sông - lao vào, lao lên, lao xuống =to plunge into a difficulty+ lao vào một công việc khó khăn =to plunge into the room+ lao vào phòng =to plunge upstairs+ lao lên gác =to plunge downstairs+ lao xuống cầu thang - lao tới (ngựa) - chúi tới (tàu) - (từ lóng) cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc n

    English-Vietnamese dictionary > plunge

  • 11 prince

    /prins/ * danh từ - hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng - tay cự phách, chúa trùm =a prince of business+ tay áp phe loại chúa trùm =the prince of poets+ tay cự phách trong trong thơ !prince of darkness (of the air, of the world) - xa tăng !Prince of Peace - Chúa Giê-xu !Prince Regent - (xem) regent !prince royal - (xem) royal ! Hamlet without the Prince of Denmark - cái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất

    English-Vietnamese dictionary > prince

  • 12 utter

    /' t / * tính từ - hoàn toàn =an utter darkness+ sự tối hoàn toàn, sự tối như mực =an utter denial+ lời từ chối dứt khoát; sự phủ nhận dứt khoát * ngoại động từ - thốt ra, phát ra =to utter a sigh+ thốt ra một tiếng thở dài - nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ =to utter a lie+ nói láo =not to utter a word+ không nói nửa lời =to utter one's feelings+ phát biểu cm tưởng - cho lưu hành, phát hành (bạc gi...)

    English-Vietnamese dictionary > utter

См. также в других словарях:

  • Darkness (disambiguation) — Darkness is the absence of light. Darkness may also refer to: in film and television Darkness (1993 film), an American independent horror film Darkness (2002 film), a Spanish American horror film Darkness (Stargate Universe), an episode of the TV …   Wikipedia

  • Darkness (Darren Hayes song) — Darkness Single by Darren Hayes from the album The Tension and the Spark …   Wikipedia

  • Darkness Darkness — Studio album by Eric Burdon Released March 1980 …   Wikipedia

  • Darkness Tour — Tour by Bruce Springsteen and the E Street Band Associated album Darkness on the Edge of Town Start date …   Wikipedia

  • Darkness (2002 film) — Darkness Promotional poster Directed by Jaume Balagueró Produced by …   Wikipedia

  • Darkness Falls (2003 film) — Darkness Falls Film poster Directed by Jonathan Liebesman Produced by …   Wikipedia

  • Darkness (poem) — Darkness is a poem written by Lord Byron in July 1816. That year was known as the Year Without a Summer this is because Mount Tambora had erupted in the Dutch East Indies the previous year, casting enough ash in to the atmosphere to block out the …   Wikipedia

  • Darkness Within: In Pursuit of Loath Nolder — Darkness Within: Сумрак внутри …   Википедия

  • Darkness — Dark ness, n. 1. The absence of light; blackness; obscurity; gloom. [1913 Webster] And darkness was upon the face of the deep. Gen. i. 2. [1913 Webster] 2. A state of privacy; secrecy. [1913 Webster] What I tell you in darkness, that speak ye in… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Darkness, Darkness (disambiguation) — Darkness, Darkness can refer to: Darkness, Darkness a 1969 Jesse Colin Young song Darkness, Darkness a 1972 Phil Upchurch album on Blue Thumb Records[1] Darkness Darkness a 1980 album by Eric Burdon References ^ Island Records discography ILPS… …   Wikipedia

  • Darkness (Stargate Universe) — Darkness Stargate Universe episode Ronald Greer (left) aiming at a Kino, with Everett Young standing beside him …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»