-
1 es war dunkel geworden
- {darkness had come} = was ist daraus geworden? {what has become of it?}+ = ihm ist gerade klar geworden, daß {it has just dawned on him that}+ -
2 die Finsternis
- {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt, sự không hay biết gì, sự bí mật - sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội, sự nham hiểm, sự cay độc - {eclipse} sự che khuất, thiên thực, pha tối, đợt tối, sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy, sự mất vẻ hào nhoáng - {gloom} -
3 die Dunkelheit
- {abstruseness} tính khó hiểu, tính thâm thuý, tính sâu sắc - {ambiguity} sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa, sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng - {ambiguousness} - {blackness} màu đen, sự tối tăm, bóng tối, chỗ tối, sự đen tối, sự độc ác, sự tàn ác - {dark} lúc đêm tối, lúc trời tối, màu tối, sự ngu dốt, sự không biết gì - {darkness} cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự ám muội - sự nham hiểm, sự cay độc - {dusk} lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem - {eclipse} sự che khuất, thiên thực, pha tối, đợt tối, sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy, sự mất vẻ hào nhoáng - {gloom} - {gloominess} cảnh u ám, cảnh ảm đạm, vẻ buồn rầu, sự u sầu - {nightfall} lúc sẩm tối, lúc chập tối, lúc hoàng hôn - {obscure} - {obscurity} sự mờ mịt, sự khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến - {opacity} tính mờ đục, tính chắn sáng, độ chắn sáng, sự trì độn - {opaque} cái mờ đục, cái không trong suốt = die tiefste Dunkelheit {utter darkness}+ = vor Einbruch der Dunkelheit {before dark}+ = nach Eintritt der Dunkelheit {after dark}+ = unter dem Schutz der Dunkelheit {under cover of darkness}+ -
4 die Unwissenheit
- {barbarism} tình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ, sự ngu dốt và thô lỗ, sự thiếu văn hoá, sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài - lời nói thô tục, lời văn thô tục, từ ngữ phản quy tắc - {dark} bóng tối, chỗ tối, lúc đêm tối, lúc trời tối, màu tối, sự tối tăm, sự ngu dốt, sự không biết gì - {darkness} cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự không hay biết gì, sự bí mật, sự kín đáo, sự đen tối - sự ám muội, sự nham hiểm, sự cay độc - {ignorance} sự không biết - {illiteracy} nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học, lỗi do ít học -
5 die Verborgenheit
- {concealment} sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy, chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm - {darkness} bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm, tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch, sự dốt nát, sự ngu dốt, sự không hay biết gì, sự bí mật - sự kín đáo, sự đen tối, sự ám muội, sự nham hiểm, sự cay độc -
6 der Nebel
- {exhalation} sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió, sương mù, hơi bốc, cơn giận thoáng qua - {fog} cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt, màn khói mờ, màn bụi mờ, tình trạng mờ đi, tình trạng trí óc mờ đi, tình trạng bối rối hoang mang, vết mờ - {haze} mù, khói mù, bụi mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ, sự hoang mang, sự rối rắm - {mist} màn, màn che = der dicke Nebel {fog}+ = der starke Nebel {fog and mist}+ = der dichte Nebel {smother}+ = der leichte Nebel {mist; vapour}+ = der Londoner Nebel {peasoup fog; peasouper}+ = bei Nacht und Nebel {furtively; under cover of darkness}+ = vom Nebel überrascht werden {to be caught in a fog}+
См. также в других словарях:
Darkness (disambiguation) — Darkness is the absence of light. Darkness may also refer to: in film and television Darkness (1993 film), an American independent horror film Darkness (2002 film), a Spanish American horror film Darkness (Stargate Universe), an episode of the TV … Wikipedia
Darkness (Darren Hayes song) — Darkness Single by Darren Hayes from the album The Tension and the Spark … Wikipedia
Darkness Darkness — Studio album by Eric Burdon Released March 1980 … Wikipedia
Darkness Tour — Tour by Bruce Springsteen and the E Street Band Associated album Darkness on the Edge of Town Start date … Wikipedia
Darkness (2002 film) — Darkness Promotional poster Directed by Jaume Balagueró Produced by … Wikipedia
Darkness Falls (2003 film) — Darkness Falls Film poster Directed by Jonathan Liebesman Produced by … Wikipedia
Darkness (poem) — Darkness is a poem written by Lord Byron in July 1816. That year was known as the Year Without a Summer this is because Mount Tambora had erupted in the Dutch East Indies the previous year, casting enough ash in to the atmosphere to block out the … Wikipedia
Darkness Within: In Pursuit of Loath Nolder — Darkness Within: Сумрак внутри … Википедия
Darkness — Dark ness, n. 1. The absence of light; blackness; obscurity; gloom. [1913 Webster] And darkness was upon the face of the deep. Gen. i. 2. [1913 Webster] 2. A state of privacy; secrecy. [1913 Webster] What I tell you in darkness, that speak ye in… … The Collaborative International Dictionary of English
Darkness, Darkness (disambiguation) — Darkness, Darkness can refer to: Darkness, Darkness a 1969 Jesse Colin Young song Darkness, Darkness a 1972 Phil Upchurch album on Blue Thumb Records[1] Darkness Darkness a 1980 album by Eric Burdon References ^ Island Records discography ILPS… … Wikipedia
Darkness (Stargate Universe) — Darkness Stargate Universe episode Ronald Greer (left) aiming at a Kino, with Everett Young standing beside him … Wikipedia