-
1 merkwürdigerweise
- {oddly enough; strange to say} -
2 sonderbarerweise
- {oddly} lẻ, kỳ cục, kỳ quặc -
3 seltsam
- {baroque} kỳ dị, lố bịch, Barôc, hoa mỹ kỳ cục - {bizarre} kỳ quái, kỳ lạ - {curious} ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, lạ lùng, tỉ mỉ, khiêu dâm - {dickey} - {fanciful} thích kỳ lạ, kỳ cục, kỳ khôi, đồng bóng, tưởng tượng, không có thật - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác - {nondescript} khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại, không có đặc tính rõ rệt - {oddly} lẻ, kỳ quặc - {outlandish} của người nước ngoài, xa xôi, hẻo lánh - {queer} khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {quizzical} hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo - {rum} nguy hiểm, khó chơi - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, mới, chưa quen - {uncanny} huyền bí, không khôn ngoan, dại dột - {whimsical} bất thường, hay thay đổi - {zany} = das ist seltsam {that's an odd thing}+ -
4 einzeln
- {apart} về một bên, qua một bên, riêng ra, xa ra, apart from ngoài... ra - {detached} rời ra, tách ra, đứng riêng ra, không lệ thuộc, vô tư, không thiên kiến, khách quan - {discrete} riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc, trừu tượng - {distinct} riêng, khác biệt, dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng, rõ rệt, dứt khoát, nhất định - {individual} riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, đặc biệt - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {oddly} - {particular} đặc thù, cá biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ - {several} vài, khác nhau - {severally} riêng của từng phần, riêng của từng người - {single} đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật, kiên định - {singly} đơn thương độc mã, từng người một, từng cái một - {singular} ở số ít, kỳ dị, phi thường, lập di, duy nhất, độc nhất -
5 sonderbar
- {baroque} kỳ dị, lố bịch, Barôc, hoa mỹ kỳ cục - {curious} ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch, kỳ lạ, lạ lùng, tỉ mỉ, khiêu dâm - {funny} buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, là lạ, khang khác - {odd} lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không - {oddly} - {peculiar} riêng, riêng biệt, đặc biệt, khác thường - {queer} khả nghi, đáng ngờ, khó ở, khó chịu, chóng mặt, say rượu, giả, tình dục đồng giới - {strange} lạ, xa lạ, không quen biết, mới, chưa quen - {unaccountable} không thể giải thích được, khó hiểu, không có trách nhiệm với ai cả - {weird} số phận, số mệnh, siêu tự nhiên, phi thường = etwas sonderbar {queerish}+ = sich sonderbar benehmen {to behave in a strange fashion}+
См. также в других словарях:
Oddly — Odd ly, adv. 1. In an odd manner; unevenly. [R.] [1913 Webster] 2. In a peculiar manner; strangely; queerly; curiously. A figure a little more oddly turned. Locke. [1913 Webster] A great black substance, . . . very oddly shaped. Swift. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
oddly — (adv.) c.1300, from ODD (Cf. odd) + LY (Cf. ly) (2) … Etymology dictionary
oddly — odd|ly [ adli ] adverb 1. ) in an unusual way that attracts your interest or attention: Did you notice how oddly he was behaving? oddly assorted (=not seeming to belong together): an oddly assorted bunch of musicians 2. ) oddly or oddly enough… … Usage of the words and phrases in modern English
oddly */ — UK [ˈɒdlɪ] / US [ˈɑdlɪ] adverb 1) in an unusual way that attracts your interest or attention Did you notice how oddly he was behaving? oddly assorted (= not seeming to belong together): an oddly assorted bunch of musicians 2) oddly or oddly… … English dictionary
oddly — [[t]ɒ̱dli[/t]] ADV: ADV adj, ADV with cl You use oddly to indicate that what you are saying is true, but that it is not what you expected. → See also odd He said no and seemed oddly reluctant to talk about it... Oddly, Emma says she never… … English dictionary
oddly — adverb 1 in a strange or unusual way: Brenda s been acting oddly this week. 2 also oddly enough (sentence adverb) used to say that something seems strange or surprising: Oddly enough, her anger made her seem more attractive. 3 oddly… … Longman dictionary of contemporary English
oddly — odd|ly [ˈɔdli US ˈa:dli] adv 1.) in a strange or unusual way ▪ She s been behaving oddly this week. 2.) also oddly enough [sentence adverb] used to say that something seems strange or surprising ▪ Oddly enough, someone asked me the same question… … Dictionary of contemporary English
oddly — adv. Oddly is used with these adjectives: ↑coloured, ↑comforting, ↑compelling, ↑detached, ↑distant, ↑disturbing, ↑familiar, ↑fascinating, ↑furtive, ↑pleased, ↑poignant, ↑ … Collocations dictionary
oddly — [ˈɒdli] adv 1) in an unusual way that attracts your interest or attention 2) oddly or oddly enough used for saying that something is not what you would expect in a particular situation … Dictionary for writing and speaking English
oddly — /ˈɒdli/ (say odlee) adverb 1. in an odd manner: to be behaving oddly. 2. strangely; unexpectedly: oddly likeable …
oddly — adverb Date: 1610 1. in an odd manner 2. as is odd < was quite happy, oddly enough > … New Collegiate Dictionary