Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

num+up

  • 81 hündisch

    - {canine} chó, họ chó, giống chó - {currish} như con chó cà tàng, bần tiện, vô lại, thô bỉ, hay cáu kỉnh, cắn cảu - {doggie} chó má, thích chó - {doggish} như chó, cắn cẩu như chó - {doggy} - {slavish} có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện, mù quáng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hündisch

  • 82 der Stopfen

    - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {plug} nút, chốt, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu = das Stopfen {darning; stuffing}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stopfen

  • 83 der Wachtelhund

    (Zoologie) - {spaniel} giống chó xpanhơn, người nịnh hót, người bợ đỡ, người khúm núm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wachtelhund

  • 84 die Niederträchtigkeit

    - {baseness} tính hèn hạ, tính đê tiện, tính khúm núm, tính quỵ luỵ, tính chất thường, tính chất không quý, tính chất giả - {infamy} infamousness, điều ô nhục, điều bỉ ổi, sự mất quyền công dân - {meanness} tính bần tiện, tính bủn xỉn, việc hèn hạ, việc bần tiện - {perfidy} sự phản bội, sự bội bạc, sự xảo trá, tính phản bội, tính bội bạc, tính xảo trá - {vileness} tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn, tính chất thật là xấu, tính chất khó chịu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Niederträchtigkeit

  • 85 der Auswuchs

    - {excrescence} u lồi, cục lồi, chỗ sùi - {hunch} cái bướu, miếng to, khúc to, khoanh to, linh cảm - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {nob} quan to, người quyền quý, người giàu sang - {outgrowth} sự mọc quá nhanh, chồi cây, sản phẩm tự nhiên, kết quả tự nhiên - {protuberance} chỗ lồi lên, chỗ nhô lên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Auswuchs

  • 86 unehelich

    - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả - {baseborn} xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới, đẻ hoang - {illegitimate} không hợp pháp, không chính đáng - {natural} tự nhiên, thiên nhiên, thiên tính, bẩm sinh, trời sinh, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên, không giả tạo, không màu mè, mọc tự nhiên, dại - {spurious} giả mạo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unehelich

  • 87 die Unechtheit

    - {baseness} tính hèn hạ, tính đê tiện, tính khúm núm, tính quỵ luỵ, tính chất thường, tính chất không quý, tính chất giả - {illegitimacy} sự không hợp pháp, sự không chính đáng, tính chất con đẻ hoang, tình trạng con đẻ hoang

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unechtheit

  • 88 der Dübel

    - {dowel} chốt - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {plug} nút, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Dübel

  • 89 die Kippe

    - {butt} gốc, gốc cuống, báng, đầu núm, đầu cán, mẩu thuốc lá, cá mình giẹp, butt-end, số nhiều) tầm bắn, trường bắn, bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười, đích làm trò cười, cái húc - cái húc đầu - {cigarette} điếu thuốc lá - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đông đum, đồng xu, bu lông, ky, kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác, nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống, cú đấm bịch - kho đạn tạm thời - {stub} chân, mẩu, cuống, cái nhú ra, vật nhú ra, stub_nail - {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt, bút để thếp vàng, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước, mẹo, mánh lới, mánh khoé, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ - thùng rác - {upstart} người mới phất = auf der Kippe stehen {to be on the edge; to be touch and go}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kippe

  • 90 die Einwilligung

    - {acquiescence} sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý, sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận, sự phục tùng - {adhesion} sự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia, sự gia nhập, sự trung thành với, sự giữ vững, sự tán đồng - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự tán thành, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự hoà hợp, sự hợp - {approval} sự chấp thuận, sự phê chuẩn - {compliance} sự chiều theo, sự làm đúng theo, sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm - {leave} sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo từ, sự cáo biệt - {sufferance} sự mặc nhiên đồng ý, sự mặc nhiên cho phép, sự mặc nhiên dung thứ, tính chịu đựng, sự nhẫn nhục = die Einwilligung [in] {consent [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einwilligung

  • 91 falsch

    - {ambidexter} thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng - {ambidextrous} - {amiss} sai, hỏng, xấu, bậy, không đúng lúc, không hợp thời - {artificial} nhân tạo, không tự nhiên, giả tạo, giả - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý - {bogus} hư, ma giả, không có thật - {cattish} như mèo, nham hiểm, nanh ác - {counterfeit} giả mạo, giả vờ, giả đò - {double-dealing} hai mặt - {dud} vô dụng, bỏ đi - {erroneous} sai lầm, sai sót, không đúng - {false} nhầm, không thật, dối trá, lừa dối, phản trắc, giả dối, dối, lừa - {feigned} bịa, bịa đặt - {fictitious} hư cấu, tưởng tượng, không có thực - {flash} loè loẹt, sặc sỡ, lóng, ăn cắp ăn nẩy - {foul} hôi hám, hôi thối, bẩn thỉu, cáu bẩn, ươn, đáng ghét, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ, gớm, tởm, kinh tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá - {incorrect} không chỉnh, còn đầy lỗi, không đứng đắn - {insincere} không thành thực, không chân tình - {invalid} bệnh tật, tàn tật, tàn phế, cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế, người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế, không có hiệu lực, không có căn cứ, vô hiệu - {lying} - {mendacious} sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc - {mistaken} hiểu sai, hiểu lầm - {perverse} khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố, hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le, tai ác, sai lầm bất công, oan, ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà - {phoney} - {phony} - {serpentine} rắn, hình rắn, quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo, thâm độc, uyên thâm - {sham} giả bộ - {shoddy} làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi, không có giá trị - {spurious} - {two-faced} không đáng tin cậy - {unauthentic} không xác thực, không chính cống - {wrong} không tốt, trái, lầm, trái lý, sai trái, không ổn, không đáng, lạc = falsch (Münze) {bad (worse,worst); brummagem}+ = falsch sein {to err}+ = falsch lesen {to misread (misred,misred)+ = falsch gehen (Uhr) {to be wrong}+ = beides ist falsch {both are wrong}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > falsch

  • 92 nieder

    - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả - {down} xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống, ở dưới, xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo, hạ bớt, giảm bớt, dần, ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về, gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng - cùng đường, im đi, ngay mặt tiền, ghi chép, xông vào, lăn xả vào, đánh đập, xuôi, xuôi dọc theo, ở phía thấp, chán nản, nản lòng, thất vọng, kém điểm - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {mean} trung bình, vừa, ở giữa, thấp kém, kém cỏi, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, bần tiện, bủn xỉn, xấu hổ thầm, cừ, chiến, hắc búa = er ließ sich nieder {he established himself}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nieder

См. также в других словарях:

  • Num Ri — Elevation 6,677 m (21,906 ft) …   Wikipedia

  • Num — may refer to: Short for number Num (Samoyedic god), a god of Samoyedic peoples Khnum, a god of Egyptian mythology Mios Num, an island of western New Guinea Num, Nepal NUM may refer to: National Union of Mineworkers (Great Britain) National Union… …   Wikipedia

  • Num Ri — f6 Höhe 6.677 m …   Deutsch Wikipedia

  • NUM — steht für: National Union of Mineworkers, eine britische Gewerkschaft Num steht für: 4. Buch Mose, Numeri, ein Buch der Bibel Num Taste, eine Taste auf einer (PC )Computertastatur Diese …   Deutsch Wikipedia

  • Num — abbrev. Bible Numbers * * * (in full the National Union of Mineworkers) (in Britain) the main trade union for people who work in coal mines. For most of the 20th century, the production of coal was very important for Britain’s economy, so the NUM …   Universalium

  • num — abbrev. 1. number 2. numeral(s) * * * (in full the National Union of Mineworkers) (in Britain) the main trade union for people who work in coal mines. For most of the 20th century, the production of coal was very important for Britain’s economy,… …   Universalium

  • num — contr. Contração da preposição em e do artigo um.   ‣ Etimologia: em + um num adv. s. m. [Informal, Portugal: Regionalismo] O mesmo que não.   ‣ Etimologia: alteração de não …   Dicionário da Língua Portuguesa

  • Num. Ap. — Num. Ap., Abkürzung für Numerische Apertur (s. Apertur) …   Kleines Konversations-Lexikon

  • núm — Abreviatura de número. Diccionario Mosby Medicina, Enfermería y Ciencias de la Salud, Ediciones Hancourt, S.A. 1999 …   Diccionario médico

  • núm. — núm. abreviatura 1. Número …   Diccionario Salamanca de la Lengua Española

  • Num — abbrev. Bible Numbers …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»