Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

num+up

  • 1 der Knopf

    - {boss} ông chủ, thủ trưởng, ông trùm, tay cừ, nhà vô địch, cái bướu, phần lồi, vấu lồi, thế cán, thế bướu, chỗ xây nổi lên - {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {nob} quan to, người quyền quý, người giàu sang - {pommel} núm chuôi kiếm, núm yên ngựa = einen Knopf drücken {to press a button}+ = auf den Knopf drücken {to press the button}+ = dieser Knopf ist abgegangen {this button came off}+ = jemanden beim Knopf festhalten {to buttonhole}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Knopf

  • 2 der Knauf

    - {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {nob} quan to, người quyền quý, người giàu sang - {pommel} núm chuôi kiếm, núm yên ngựa = der Knauf (Architektur) {capital}+ = der gotische Knauf (Architektur) {finial}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Knauf

  • 3 die Zitze

    - {mamma} uây khyếm mẹ, gái nạ giòng mà vẫn còn xuân, vú - {teat} đầu vú, núm vú, núm vú cao su, đầu tròn - {tit} teat, chim sẻ ngô, ngựa con, cô gái, cậu bé, tit for tat ăn miếng trả miếng, to give someone tit for tat trả đũa ai, trả miếng ai

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zitze

  • 4 die Warze

    - {nipple} núm vú, đầu vú cao su, núm, mô đất, miếng nối, ống nói - {papilla} nh - {wart} hột cơm, mụn cóc, bướu cây

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Warze

  • 5 der Rohrstutzen

    - {nipple} núm vú, đầu vú cao su, núm, mô đất, miếng nối, ống nói = der Rohrstutzen (Technik) {socket}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Rohrstutzen

  • 6 der Knorren

    - {gnarl} mấu, đầu mấu - {knag} mắt - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, cục, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {knot} nút, nơ, vấn đề khó khăn, điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối, mắt gỗ, đốt, khấc, nhóm, tốp, cụm,, u, cái bướu, cái đệm vai porter's knot), mối ràng buộc - {knurl} dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên, núm xoay, khía, cục nổi tròn - {nob} quan to, người quyền quý, người giàu sang

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Knorren

  • 7 der Nippel

    - {nipple} núm vú, đầu vú cao su, núm, mô đất, miếng nối, ống nói

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Nippel

  • 8 die Brustwarze

    - {teat} đầu vú, núm vú, núm vú cao su, đầu tròn - {tit} teat, chim sẻ ngô, ngựa con, cô gái, cậu bé, tit for tat ăn miếng trả miếng, to give someone tit for tat trả đũa ai, trả miếng ai = die Brustwarze (Anatomie) {nipple}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Brustwarze

  • 9 die Unterwürfigkeit

    - {compliance} sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo, sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm - {flunkeyism} thân phận người hầu, thân phận tôi đòi, cung cách xu nịnh bợ đỡ - {obsequiousness} sự xun xoe - {servility} thân phận nô lệ, tinh thần nô lệ, sự hoàn toàn lệ thuộc, sự hèn hạ, sự đê tiện - {submission} sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, ý kiến trình toà - {submissiveness} tính dễ phục tùng, tính dễ quy phục, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn - {subservience} sự giúp ích, sự phục vụ, sự quỵ luỵ - {vassalage} thân phận chư hầu, nghĩa vụ của chư hầu, các chư hầu, sự lệ thuộc = die Unterwürfigkeit [gegenüber] {conformation [to]}+ = in Unterwürfigkeit halten {to keep under}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Unterwürfigkeit

  • 10 der Zigarrenstummel

    - {butt} gốc, gốc cuống, báng, đầu núm, đầu cán, mẩu thuốc lá, cá mình giẹp, butt-end, số nhiều) tầm bắn, trường bắn, bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười, đích làm trò cười, cái húc - cái húc đầu

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zigarrenstummel

  • 11 niederträchtig

    - {base} hèn hạ, đê tiện, khúm núm, quỵ luỵ, thường, không quý, giả

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > niederträchtig

  • 12 der Stöpsel

    - {bung} sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng - {cork} li e, bần, nút bần, phao bần - {humpty-dumpty} cậu "quả trứng", người béo lùn, người đã ngã thì không dậy được, vật đã đỗ thì không dậy được, việc đã hỏng thì không tài nào sửa chữa được, người ùng từ bất chấp nghĩa chung - {peg} cái chốt, cái ngạc, cái móc, cái mắc, cái cọc, miếng gỗ chèn, núm vặn, dây đàn, cái kẹp phơi quần áo clothes peg), rượu cônhắc pha xô-đa, cớ, lý do, cơ hội, đề tài - {plug} nút, chốt, cái phít, đầu ống, đầu vòi, Buji, đá nút, bánh thuốc lá, thuốc lá bánh, miếng thuốc lá nhai, cú đấm, cú thoi, sách không bán được, ngựa tồi, ngựa xấu - {spud} cái thuồng giãy cỏ, khoai tây - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order - {stopper} người làm ngừng, người chặn lại, vật làm ngừng, vật chặn lại, nút chai, dây buộc, móc sắt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stöpsel

  • 13 das Katzbuckeln

    - {cringe} sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Katzbuckeln

  • 14 gering

    - {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {inferior} dưới, thấp hơn, kém, tồi, hạ - {light} sáng sủa, sáng, nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, không quan trọng - {little (less,least) be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, hẹp hòi, ti tiện, ít, một chút, không một chút nào - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {lowly} khiêm nhượng - {mean} trung bình, vừa, ở giữa, kém cỏi, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn, xấu hổ thầm, cừ, chiến, hắc búa - {poor} nghèo, bần cùng, xấu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, không đáng kể, hèn nhát - {slender} mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, nghèo nàn, mỏng manh, yếu ớt, không âm vang - {small} chật, loãng, không nhiều, nghèo hèn, nghèo khổ, đê tiện - {trifling} vặt, thường - {unimportant} = gering (Aussicht) {slim}+ = gering (Unterschied) {slight}+ = gering (Vorstellung) {remote}+ = sehr gering {nominal}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gering

  • 15 dienstbar

    - {subservient} có ích, giúp ích, làm công cụ cho, khúm núm, quỵ luỵ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dienstbar

  • 16 anspruchslos

    - {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {lowbrow} ít học - {modest} nhũn nhặn, thuỳ mị, nhu mì, e lệ, vừa phải, phải chăng, có mức độ, bình thường, giản dị - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, thường, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô - {simple} đơn, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {unambitious} không ham muốn, không có tham vọng - {unassuming} không tự phụ - {unpresuming} khiêm nhường - {unpretending} không kiêu căng - {unpretentious} = geistig anspruchslos {lowbrow}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > anspruchslos

  • 17 die Niedrigkeit

    - {baseness} tính hèn hạ, tính đê tiện, tính khúm núm, tính quỵ luỵ, tính chất thường, tính chất không quý, tính chất giả - {ignobleness} sự đê tiện, sự ti tiện, sự ô nhục, sự nhục nhã - {lowliness} tính chất tầm thường, tính ti tiện, tính hèn mọn, lòng khiêm tốn, tính nhún nhường, khiêm nhượng - {lowness} - {meanness} tính bần tiện, tính bủn xỉn, việc hèn hạ, việc bần tiện

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Niedrigkeit

  • 18 die Tonne

    - {barrel} thùng tròn, thùng rượu, thùng, nòng, ruột, ống, khoang màng nhĩ, cái trống, tang - {butt} gốc, gốc cuống, báng, đầu núm, đầu cán, mẩu thuốc lá, cá mình giẹp, butt-end, số nhiều) tầm bắn, trường bắn, bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười, đích làm trò cười, cái húc - cái húc đầu - {cask} thùng ton nô - {ton} tấn, ton, rất nhiều, tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz], những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl] - {tun} thùng ủ men, ton-nô = die Tonne (Seezeichen) {buoy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tonne

  • 19 die Plakette

    - {badge} huy hiệu, phù hiệu, quân hàm, lon, biểu hiện, vật tượng trưng, dấu hiệu - {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) - {plaque} tấm, bản, thẻ, bài, mảng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Plakette

  • 20 der Brocken

    - {boulder} tảng đá mòn, tảng lăn, đá cuội - {clod} cục, cục đất, đất đai, ruộng đất, người quê mùa cục mịch, người thô kệch clodhopper), xác thịt, thể chất, thịt cổ bò - {gobbet} đoạn văn làm đề thi, miếng lớn - {hunk} miếng to, khúc to, khoanh to - {knob} quả đám, bướu u, chỗ phồng, hòn, viên, gò, đồi nhỏ, đầu, nút bấm, núm, cái đầu - {lump} tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp - {nob} quan to, người quyền quý, người giàu sang - {scrap} mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt, kim loại vụn, phế liệu, tóp mỡ, bã cá, cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau = der Brocken (Bissen) {bit; morsel}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Brocken

См. также в других словарях:

  • Num Ri — Elevation 6,677 m (21,906 ft) …   Wikipedia

  • Num — may refer to: Short for number Num (Samoyedic god), a god of Samoyedic peoples Khnum, a god of Egyptian mythology Mios Num, an island of western New Guinea Num, Nepal NUM may refer to: National Union of Mineworkers (Great Britain) National Union… …   Wikipedia

  • Num Ri — f6 Höhe 6.677 m …   Deutsch Wikipedia

  • NUM — steht für: National Union of Mineworkers, eine britische Gewerkschaft Num steht für: 4. Buch Mose, Numeri, ein Buch der Bibel Num Taste, eine Taste auf einer (PC )Computertastatur Diese …   Deutsch Wikipedia

  • Num — abbrev. Bible Numbers * * * (in full the National Union of Mineworkers) (in Britain) the main trade union for people who work in coal mines. For most of the 20th century, the production of coal was very important for Britain’s economy, so the NUM …   Universalium

  • num — abbrev. 1. number 2. numeral(s) * * * (in full the National Union of Mineworkers) (in Britain) the main trade union for people who work in coal mines. For most of the 20th century, the production of coal was very important for Britain’s economy,… …   Universalium

  • num — contr. Contração da preposição em e do artigo um.   ‣ Etimologia: em + um num adv. s. m. [Informal, Portugal: Regionalismo] O mesmo que não.   ‣ Etimologia: alteração de não …   Dicionário da Língua Portuguesa

  • Num. Ap. — Num. Ap., Abkürzung für Numerische Apertur (s. Apertur) …   Kleines Konversations-Lexikon

  • núm — Abreviatura de número. Diccionario Mosby Medicina, Enfermería y Ciencias de la Salud, Ediciones Hancourt, S.A. 1999 …   Diccionario médico

  • núm. — núm. abreviatura 1. Número …   Diccionario Salamanca de la Lengua Española

  • Num — abbrev. Bible Numbers …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»