-
1 nullity
/'nʌliti/ * danh từ - (pháp lý) tính vô hiệu - sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị - người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị; -
2 die Unwirksamkeit
- {inactivity} tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì, tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì - {ineffectualness} sự không đem lại kết quả mong nuốn, sự không đem lại kết quả quyết định, sự không ăn thua, tính vô ích, tính bất lực - {inefficacy} sự không thể đem lại kết quả mong nuốn, sự không có hiệu quả, sự không công hiệu - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị, vật vô dụng, vật vô giá trị - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô giá trị -
3 die Ungültigkeit
- {illegitimacy} sự không hợp pháp, sự không chính đáng, tính chất con đẻ hoang, tình trạng con đẻ hoang - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị, vật vô dụng, vật vô giá trị - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô giá trị -
4 die Nichtigkeit
- {emptiness} tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng) - {flatulence} sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch - {flimsiness} tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh, tính chất hời hợt, tính chất nông cạn, tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn - {frivolity} sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông, tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông, việc tầm phào - {idleness} ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu - sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ - {inanity} sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn, sự vô nghĩa, hành động ngớ ngẩn, lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa, sự trống rỗng, sự trống không - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị, vật vô dụng, vật vô giá trị - {triviality} tính chất không quan trọng, điều vô giá trị, điều tầm thường - {vanity} tính hư ảo, cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại, sự hợm mình, vanity_bag, bàn trang điểm - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô giá trị -
5 die Null
- {cipher} số không, số zêrô, người vô giá trị, người tầm thường, vật vô giá trị, vật tầm thường, chữ số A-rập, mật mã, chữ viết lồng nhau - {naught} không - {nil} - {nobody} không ai, không người nào, người vô dụng, người bất tài - {nonentity} trạng thái không có, sự không tồn tại, vật tưởng tượng, con số không - {nothing} sự không có, cái không có, chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, vật rất tồi, không cái gì - {nought} - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, vật vô dụng - {zero} zêrô, độ cao zêrô, trạng thái không, trạng thái hết hoàn toàn, trạng thái hết sạch, điểm thấp nhất = Null (Sport) {love}+ = die Null (Telefon) {o}+ = die Null (Mathematik) {null}+ = Null- {neutral}+ = über Null {above zero}+ = unter Null {below zero}+ = nicht Null {nonzero}+ = Null werden (Mathematik) {to vanish}+ = die schwarze Null (Kommerz) {breakeven}+ = er ist eine Null {he is a nobody}+ = bei Null anfangen {to start from scratch}+
См. также в других словарях:
nullity — nul·li·ty / nə lə tē/ n pl ties 1: the quality or state of being null 2: an act, proceeding, or contract void of legal effect compare impediment absolute nullity in the civil law of Louisiana: a contract or act considered void by virtue of a… … Law dictionary
Nullity — may refer to: Nullity (conflict), a legal declaration that no marriage had ever come into being Nullity, the dimension of the null space of a mathematical operator or matrix Nullity (graph theory), the nullity of the oriented incidence matrix of… … Wikipedia
nullity — nul‧li‧ty [ˈnʌlti] noun [countable usually singular] nullities PLURALFORM LAW a document, statement, contract etc that has no legal force and is therefore considered not to have existed: • The appellant s case was supported, and the decision by… … Financial and business terms
Nullity — Nul li*ty (n[u^]l l[i^]*t[y^]), n.; pl. {Nullities}. [LL. nullitias, fr. L. nullus none: cf. F. nullit[ e] . See {Null}.] [1913 Webster] 1. The quality or state of being null; nothingness; want of efficacy or force. [1913 Webster] 2. (Law)… … The Collaborative International Dictionary of English
nullity — (n.) 1560s, from Fr. nullité (14c.) or directly from M.L. nullitalis, from L. nullus not any (see NULL (Cf. null)) … Etymology dictionary
nullity — ► NOUN (pl. nullities) 1) the state of being null. 2) a thing that is null … English terms dictionary
nullity — [nul′ə tē] n. [Fr nullité < ML nullitas] 1. the state or fact of being null 2. pl. nullities anything that is null, as an act that has no legal force … English World dictionary
nullity — Nothing; no proceeding; an act or proceeding in a cause which the opposite party may treat as though it had not taken place, or which has absolutely no legal force or effect @ nullity of marriage The entire invalidity of a supposed, pretended, or … Black's law dictionary
nullity — noun a) the state of being null, or void, or invalid (e.g. nullity of marriage) b) A void act; a defective proceeding or one expressly declared by statute to be a nullity … Wiktionary
nullity — nul|li|ty [ˈnʌlıti] n [U] law the fact that a marriage or contract no longer has any legal force ▪ a decree of nullity … Dictionary of contemporary English
nullity — noun (U) law the fact that a marriage or contract no longer has any legal force: a decree of nullity … Longman dictionary of contemporary English