-
1 nomadic
/nou'mædik/ * tính từ - nay đây mai đó; du cư =nomadic stage+ thời kỳ du cư -
2 nomadisch
- {nomad} nay đây mai đó, du cư - {nomadic} -
3 unstet
- {choppy} trở chiều luôn, sóng vỗ bập bềnh, động, nứt nẻ - {dodgy} tinh ranh, láu cá, lắm mưu, khéo lẩn tránh, khéo thoái thác - {fitful} từng cơn, từng đợt, hay thay đổi, thất thường, chập chờn - {inconsistent} mâu thuẫn nhau, trái nhau, không trước sau như một - {inconstant} không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì, không kiên định, không chung thu - {nomad} nay đây mai đó, du cư - {nomadic} - {planetary} hành tinh, ở thế gian này, trần tục, đồng bóng, lúc thế này, lúc thế khác - {restless} không nghỉ, không ngừng, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động, không nghỉ được, không ngủ được, thao thức, bồn chồn, áy náy - {unsettled} bối rối, không ổn định, rối loạn, không an cư, không có chỗ ở nhất định, không thanh toán, không được gii quyết, không có người chiếm hữu vĩnh viễn, không qu quyết - không dứt khoát, do dự - {vagrant} lang thang, sống lang thang, vẩn vơ, vô định - {wandering} quanh co, uốn khúc, không định cư, lan man, lơ đễnh, lạc lõng, không mạch lạc, mê sảng, nói mê = unstet (Wind) {baffling}+ = unstet (Wetter) {dodgy}+ -
4 wandernd
- {ambulant} di chuyển bệnh, đi lại được không phải nằm, đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ - {errant} lang thang, giang hồ, sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn - {erratic} thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, chạy, di chuyển - {migratory} di trú, nay đây mai đó, di động - {nomadic} du cư - {travelling} sự đi đường, sự du lịch, sự du hành, đi rong, lưu động - {vagrant} sống lang thang, vẩn vơ, vô định - {walking} đi bộ, đi dạo - {wandering} quanh co, uốn khúc, không định cư, lan man, lơ đễnh, lạc lõng, không mạch lạc, mê sảng, nói mê - {wayfaring} đi bộ đi du lịch
См. также в других словарях:
Nomadic — Le Nomadic dans le port de Cherbourg Autres noms Nomadic (1910 1934) Ingénieur Minard (1934 1974) Nomadic (1974 en service) Histoire Quille posée … Wikipédia en Français
Nomadic — No*mad ic, a. [Gr. ?. See {Nomad}.] Of or pertaining to nomads, or their way of life; wandering; moving from place to place for subsistence; as, a nomadic tribe. {No*mad ic*al*ly}, adv. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
nomadic — index moving (in motion) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
nomadic — NOMÁDIC adj. v. călător, nomad. Trimis de siveco, 13.09.2007. Sursa: Sinonime … Dicționar Român
nomadic — (adj.) 1800, from NOMAD (Cf. nomad) + IC (Cf. ic) … Etymology dictionary
nomadic — itinerant, peripatetic, ambulatory, ambulant, vagrant … New Dictionary of Synonyms
nomadic — [adj] itinerant drifting, gypsy, itinerate, migrant, migratory, pastoral, perambulant, perambulatory, peripatetic, roaming, roving, traveling, vagabond, vagrant, wandering, wayfaring; concepts 401,536,584 Ant. native, settled … New thesaurus
nomadic — ► ADJECTIVE ▪ having the life of a nomad; wandering. DERIVATIVES nomadically adverb … English terms dictionary
nomadic — [nō mad′ik] adj. of, characteristic of, or like nomads or their way of life SYN. ITINERANT nomadically adv … English World dictionary
nomadic — no|mad|ic [nəuˈmædık US nou ] adj 1.) nomadic people are nomads ▪ nomadic herdsmen 2.) if someone leads a nomadic life, they travel from place to place and do not live in any one place for very long ▪ The son of an airforce pilot, he had a… … Dictionary of contemporary English
nomadic — [[t]noʊmæ̱dɪk[/t]] 1) ADJ Nomadic people travel from place to place rather than living in one place all the time. ...the great nomadic tribes of the Western Sahara. 2) ADJ GRADED If someone has a nomadic way of life, they travel from place to… … English dictionary