-
1 nit
/nit/ * danh từ - trứng chấy, trứng rận -
2 knit
/nit/ * động từ knitted, knit - đan (len, sợi...) - ((thường) together) nối chặt, gắn chặt, thắt chặt, kết chặt =mortar knits bricks together+ vừa kết chặt các hòn gạch lại với nhau - ((thường) together) liên kết chặt chẽ, ràng buộc chặt chẽ (trên cơ sở quyền lợi chung, do hôn nhân...) - ((thường) động tính từ quá khứ) có cấu trúc vững chắc, có cấu trúc chặt chẽ =a closely knit argument+ lý lẽ chặt chẽ - cau, nhíu (lông mày), nhăn (trán) =to knit one's brows+ cau mày !to knit up - mạng lại chỗ rách, đan lại chỗ rách (ở bít tất...) - kết chặt, thắt chặt mối ràng buộc - kết thúc (cuộc tranh luận...) -
3 knitter
/'nitə/ * danh từ - may đan (len, sợi); máy dệt kim - người đan (len, sợi) -
4 niche
/nitʃ/ * danh từ - (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...) - (nghĩa bóng) chỗ thích hợp !niche in the temple of fame - quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao * ngoại động từ - đặt (tượng) vào hốc tường =thg to niche oneself+ nép; náu; ngồi gọn -
5 booby gannet
/'bu:bi'gænit/ Cách viết khác: (booby-gannet)/'bu:bi'gænit/ -gannet) /'bu:bi'gænit/ * danh từ - (động vật học) chim điêu -
6 cinch
/sintʃ/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa - (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt =to have a cinch on a thing+ nắm chặt cái gì - (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng =that's a cinch+ đó là một điều chắc chắn * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc - (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn -
7 planet-stricken
/'plænit,strikən/ Cách viết khác: (planet-struck) /'plænit,strʌk/ -struck) /'plænit,strʌk/ * tính từ - bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s -
8 planet-struck
/'plænit,strikən/ Cách viết khác: (planet-struck) /'plænit,strʌk/ -struck) /'plænit,strʌk/ * tính từ - bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s -
9 foundation garment
/faun'deiʃn'gɑ:mənt/ * danh từ - đồ nịt của phụ nữ (như yếm nịt...) -
10 garter
/'gɑ:tə/ * danh từ - nịt bít tất - (the Garter) cấp tước Ga-tơ (cao nhất trong hàng hiệp sĩ ở Anh); huy hiệu cấp tước Ga-tơ * ngoại động từ - nịt bít tất -
11 strait-laced
/'streitleist/ * tính từ - nịt chặt (nịt vú...) - (nghĩa bóng) quá khắt khe, quá câu nệ (về đạo đức); khổ hạnh -
12 whodunit
/'hu:d nit/ Cách viết khác: (whodunnit) /'hu:d nit/ * danh từ - (từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám -
13 whodunnit
/'hu:d nit/ Cách viết khác: (whodunnit) /'hu:d nit/ * danh từ - (từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám -
14 accommodation unit
/ə,kɔmə'deiʃn,ju:nit/ * danh từ - nơi ở -
15 admonitory
/əd'mɔnitəri/ * tính từ - khiển trách, quở mắng, la rầy - răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên - cảnh cáo =admonitory words+ những lời cảnh cáo - nhắc nhở -
16 adonis
/ə'dounis/ * danh từ - (thần thoại,thần học) A-đô-nít (người yêu của thần Vệ nữ) - người thanh niên đẹp trai - (thực vật học) cỏ phúc thọ - (động vật học) bướm ađônít -
17 affectionate
/ə'fekʃnit/ * tính từ - thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến -
18 air-unit
/'eə,ju:nit/ * danh từ - (quân sự) đơn vị không quân -
19 alternate
/ɔ:l'tə:nit/ * tính từ - xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên =to serve alternate shifts+ làm luân phiên, làm theo ca kíp =on days+ cứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần =alternate function+ (toán học) hàm thay phiên - (toán học) so le =alternate angle+ góc so le =alternate exterior (interior) angle+ góc so le ngoài (trong) * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết * động từ - để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau =to alternate between laughter and tears+ khóc khóc cười cười -
20 baronet
/'bærənit/ * danh từ - tòng nam tước * ngoại động từ - phong tòng nam tước
См. также в других словарях:
NIT — Страна Молдова Зона вещания … Википедия
nit — nȋt ž <G i, I i> DEFINICIJA 1. nešto što je tanko i po izgledu kao konac 2. pren. neprekinut slijed čega, nešto što se potanko može pratiti kako teče, razvija i sl. [izgubiti nit] 3. inform. nezavisni skup naredbi koji se samostalno… … Hrvatski jezični portal
Nit — (n[i^]t), n. [AS. hnitu; akin to D. neet, G. niss, OHG. niz; cf. Gr. koni s, koni dos, Icel. gnit, Sw. gnet, Dan. gnid, Russ. & Pol. gnida, Bohem. hnida, W. nedd.] (Zo[ o]l.) The egg of a louse or other small insect. [1913 Webster] {Nit grass}… … The Collaborative International Dictionary of English
Nit — bezeichnet: eine veraltete Einheit der Leuchtdichte: Nit (Leuchtdichteeinheit) eine veraltete Einheit der Informationsmenge: Nit (Informationseinheit) eine altägyptische Gottheit: Neith (Ägyptische Mythologie) das englische Wort für Nisse(n), die … Deutsch Wikipedia
nit — nit1 [nit] n. [ME nite < OE hnitu, akin to Ger niss < IE base * knid , louse, nit, prob. < * ken , to scratch] 1. the egg of a louse or similar insect 2. a young louse, etc. nit2 [nit] n. [Chiefly Brit.] short for NITWIT … English World dictionary
nit — (n.) O.E. hnitu louse egg, nit, from P.Gmc. *khnito (Cf. Norw. nit, M.Du. nete, Du. neet, M.H.G. niz, Ger. Niß), from PIE root *knid egg of a louse (Cf. Rus., Pol. gnida, Czech knida; Gk. konidos, gen. kon … Etymology dictionary
nit — [nit] n. m. ÉTYM. Mil. XXe (in Larousse, 1953); lat. nitidus « brillant », de nitere « briller ». → Nitescence. ❖ ♦ Sc. Unité de luminance, valant une candela par mètre carré de surface apparente … Encyclopédie Universelle
nit — [nıt] n [: Old English; Origin: hnitu] 1.) an egg of a ↑louse (=a small insect that sucks blood) , that is sometimes found in people s hair 2.) BrE informal a silly person … Dictionary of contemporary English
nit — [ nıt ] noun count the egg of an insect called a LOUSE that people sometimes have in their hair … Usage of the words and phrases in modern English
NIT — puede hacer referencia a: Número de Identificación Tributaria. National Invitation Tournament. Unidad de Luminancia, equivalente a candelas /metro2. Esta página de desambiguación cataloga artículos relacionados con el mismo título. Si llegaste… … Wikipedia Español
nît — ž 〈G i, I i〉 1. {{001f}}nešto što je tanko i po izgledu kao konac 2. {{001f}}pren. neprekinut slijed čega, nešto što se potanko može pratiti kako teče, razvija i sl. [izgubiti ∼] 3. {{001f}}inform. nezavisni skup naredbi koji se samostalno… … Veliki rječnik hrvatskoga jezika