Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

nerve

  • 1 der Nerv

    - {nerve} dây thần kinh, số nhiều) thần kinh, trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, sự táo gan, sự trơ tráo, gân, bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm - bộ phận đầu não = der motorische Nerv (Anatomie) {motor nerve}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Nerv

  • 2 die Selbstbeherrschung

    - {nerve} dây thần kinh, số nhiều) thần kinh, trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, sự táo gan, sự trơ tráo, gân, bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm - bộ phận đầu não - {temperance} sự chừng mực, sự vừa phải, tính điều độ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo, sự ăn uống điều độ, sự không dùng rượu mạnh

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Selbstbeherrschung

  • 3 die Geisteskraft

    - {nerve} dây thần kinh, số nhiều) thần kinh, trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, sự táo gan, sự trơ tráo, gân, bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm - bộ phận đầu não

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Geisteskraft

  • 4 Er hat Nerven!

    - {he has the nerve of old Nick} = es kostet Nerven {it really takes it out of you}+ = die Nerven verlieren {to lose one's nerve}+ = auf die Nerven gehen {to grate upon the nerves; to jar on the nerves}+ = er geht mir auf die Nerven {he gives me the needles}+ = einem auf die Nerven fallen {to get on one's nerves}+ = du gehst mir auf die Nerven {you're a pain in the neck}+ = Er geht mir auf die Nerven. {He is a pain in my neck.}+ = jemandem auf die Nerven fallen {to get on someone's nerves}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Er hat Nerven!

  • 5 der Mut

    - {audacity} sự cả gan, sự táo bạo, sự trơ tráo, sự càn rỡ - {boldness} tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan, tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh, tính rõ ràng, tính rõ rệt, sự dốc ngược, sự dốc đứng - {bravery} tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng, vẻ hào hoa phong nhã - {courage} sự can đảm, dũng khí - {fortitude} sự chịu đựng ngoan cường, sự dũng cảm chịu đựng - {grit} hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi, hạt sạn, mạt giũa, tính bạo dạn, tính gan góc, tính chịu đựng bền bỉ, Grit đảng viên đảng Cấp tiến, đảng viên đảng Tự do - {gut} ruột, lòng, sự quyết tâm, sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng, cái bụng, cái thùng chứa, nội dung chính, phần có giá trị, dây ruột mèo, dây cước, chỉ khâu vết mổ - đường hẻm nhỏ, cửa hẹp - {mettle} khí chất, tính khí, khí khái, nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm - {nerve} dây thần kinh, số nhiều) thần kinh, trạng thái thần kinh kích động, khí lực, can đảm, nghị lực, sự táo gan, gân, bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não - {pluck} sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo, sự nhổ, sự bức, sự hái, sự gảy, sự búng, bộ lòng, sự can trường, sự đánh trượt, sự đánh hỏng, sự thi hỏng, sự thi trượt - {spirit} tinh thần, linh hồn, tâm hồn, thần linh, thần thánh, quỷ thần, sự hăng hái, khí thế, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần, ảnh hưởng tinh thần, xu hướng tinh thần, nghĩa đúng - trụ cột, bộ óc, số nhiều) rượu mạnh, cồn thuốc - {valour} = Nur Mut! {Buck up!}+ = Mut fassen {to cheer up; to pluck up courage; to take comfort; to take courage}+ = Mut beweisen {to show courage}+ = ihm sank der Mut {his courage failed him; his courage fell}+ = der angetrunkene Mut {dutch courage}+ = den Mut verlieren {to lose courage; to lose one's nerve}+ = den Mut verlieren [vor] {to quail [before,for]}+ = sich Mut antrinken {to give oneself Dutch courage}+ = frischen Mut fassen {to brighten up}+ = sie faßten wieder Mut {they recollected their courage}+ = Ihm fehlt der Mut dazu. {He lacks the courage to do it.}+ = den Mut nicht verlieren {never say die; to keep a stiff upper lip}+ = ich muß mir Mut antrinken {I need Dutch courage}+ = seinen Mut zusammennehmen {to summon up one's courage}+ = Ihm fehlte der Mut völlig. {He was completely lacking in courage.}+ = den Mut nicht sinken lassen {to keep one's peck up; to keep up one's courage}+ = verlieren Sie den Mut nicht {don't loose courage}+ = seinen ganzen Mut zusammennehmen {to muster up all one's courage}+ = ich konnte nicht den Mut aufbringen {I could not find the heart}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Mut

  • 6 der Sehnerv

    - {optic nerve; visual nerve}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Sehnerv

  • 7 aufraffen

    - {to scramble} bò, toài, trườn, tranh cướp, tranh giành &), cất cánh, tung ném, bác, đổi tần số để không ai nghe trộm được, chất đống lộn bậy, trộn hỗn độn, + up) thu nhặt linh tinh - thu thập không có phương pháp = sich aufraffen {to haul oneself up to one's feet; to nerve oneself; to pull oneself together}+ = sich aufraffen [zu] {to brace oneself up [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aufraffen

  • 8 über seine Kräfte

    - {beyond one's tether} = alle Kräfte anspannen {to make every effort; to strain every nerve}+ = die revanchistischen Kräfte {irredentist forces}+ = ihm versagten die Kräfte {his strength failed}+ = die fortschrittlichen Kräfte {progressive forces}+ = mit Anspannung aller Kräfte {on the stretch}+ = alle seine Kräfte aufbieten {to muster all one's strength}+ = im Vollbesitz seiner Kräfte sein {to be in full possession of one's strength}+ = der Einsatz extremer Mittel und Kräfte {overkill}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > über seine Kräfte

  • 9 stärken

    - {to brace} móc, chằng, nối cho vững, làm chắc thêm, chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng, căng, kết đôi, cặp đôi, đặt trong dấu ngoặc ôm, quay hướng bằng dây lèo, gắng, dốc, làm mạnh thêm - làm cường tráng - {to buttress} chống đỡ, làm cho vững chắc thêm - {to consolidate} làm chắc, củng cố, hợp nhất, thống nhất, trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc - {to invigorate} làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho, làm thêm hăng hái - {to nerve} truyền sức mạnh, truyền can đảm, truyền nhuệ khí - {to nourish} nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng, ôm, ấp ủ - {to strengthen} làm cho mạnh, làm cho vững, làm cho kiên cố, trở nên mạnh - {to support} chống, đỡ, khuyến khích, chịu đựng, dung thứ, cấp dưỡng, ủng hộ, chứng minh, xác minh, đóng giỏi = stärken (Stoff) {to stiffen}+ = stärken (Wäsche) {to starch}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stärken

  • 10 die Rippe

    - {branch} cành cây, nhánh, ngả..., chi, chi nhánh, ngành - {fin} người Phần lan Finn), vây cá, bộ thăng bằng, sườn, cạnh bên, rìa, bàn tay, tờ năm đô la - {rib} xương sườn, gân, sọc, vết gợn lăn tăn, đường rạch, vật đỡ, thanh chống, gọng, vợ, đàn bà, lá gỗ mỏng = die Rippe (Botanik) {nerve}+ = die Rippe (im Blatt,Flügel) {vein}+ = die Rippe (Botanik,Architektur) {nervure}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Rippe

  • 11 mutig

    - {audacious} gan, táo bạo, trơ tráo, mặt dạn mày dày, càn rỡ - {bold} dũng cảm, cả gan, trơ trẽn, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng - {brave} gan dạ, can đảm, đẹp lộng lẫy, sang trọng, hào hoa phong nhã - {courageous} - {daring} phiêu lưu - {gallant} hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ, cao lớn đẹp dẽ, ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao, chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm, chuyện yêu đương - {game} như gà chọi, anh dũng, có nghị lực, bị bại liệt, què, thọt - {gritty} có sạn, cứng cỏi, bạo dạn, gan góc - {mettled} đầy khí thế, đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi - {mettlesome} - {plucked} can trường - {plucky} - {spunky} có khí thế, có tinh thần, tức giận, dễ nổi nóng - {valiant} - {valorous} = mutig sein {to have a nerve}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mutig

  • 12 der Radialnerv

    - {radial nerve}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Radialnerv

  • 13 der Ischiasnerv

    - {sciatic nerve}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ischiasnerv

  • 14 der Hörnerv

    (Anatomie) - {auditory nerve}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hörnerv

  • 15 ermutigen

    - {to abet} xúi bẩy, xúi giục, khích, tiếp tay - {to assure} làm cho vững tâm, làm cho tin chắc, quả quyết, cam đoan, đảm bảo, bảo hiểm - {to cheer} làm vui mừng, làm phấn khởi, làm hớn hở cheer up), khích lệ, cổ vũ, hoan hô, tung hô, vui, mừng, khoái, thích, phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên, vỗ tay hoan hô - {to comfort} dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả - {to elate} làm phấn chấn, làm hân hoan, làm tự hào, làm hãnh diện - {to embolden} làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo, khuyến khích - {to encourage} làm can đảm, làm mạnh dạn, động viên, giúp đỡ, ủng hộ - {to fortify} củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm - {to foster} nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho, cỗ vũ, nâng niu, yêu quí - {to hearten} + up) cổ vũ, làm cho phấn khởi, to hearten up phấn khởi lên - {to inspirit} truyền sức sống cho, làm hăng hái - {to invite} mời, đem lại, lôi cuốn, hấp dẫn, gây hứng, đưa ra lời mời, gây hứng['invait] - {to nerve} truyền sức mạnh, truyền can đảm, truyền nhuệ khí

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ermutigen

  • 16 nerven

    - {to nerve} truyền sức mạnh, truyền can đảm, truyền nhuệ khí

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nerven

  • 17 die Frechheit

    - {arrogance} tính kiêu ngạo, tính kiêu căng, vẻ ngạo mạn - {assurance} sự chắc chắn, sự tin chắc, điều chắc chắn, điều tin chắc, sự quả quyết, sự cam đoan, sự đảm bảo, sự tự tin, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, bảo hiểm - {audaciousness} sự cả gan, sự táo bạo, sự càn rỡ - {audacity} - {cheek} má, sự táo tợn, thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ, lời nói láo xược, lời nói vô lễ, thanh má, thanh đứng - {effrontery} tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ - {frivolity} sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông, tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông, việc tầm phào - {front} cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước, mặt trước, bình phong), vạt ngực, mặt trận, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển, mớ tóc giả, Frông - {hardihood} sự gan dạ, sự dũng cảm, sự hỗn xược, sự cản trở - {impudence} impudentness, hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ, hành động láo xược - {liberty} tự do, quyền tự do, sự tự tiện, sự mạn phép, số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện, đặc quyền, nữ thần tự do - {mouth} mồm, miệng, mõm, miệng ăn, cửa, sự nhăn mặt, sự nhăn nhó - {nerve} dây thần kinh, số nhiều) thần kinh, trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, sự táo gan, gân, bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não - {sass} lời nói hỗn xược - {sauciness} tính hỗn xược, tính láo xược = die Frechheit [zu tun] {insolence [in doing]}+ = laß deine Frechheit! {none of your cheek!}+ = die unglaubliche Frechheit {fabulous impudence}+ = Was für eine Frechheit! {What cheek!}+ = ich kann seine Frechheit nicht ertragen {I cannot brook his insolence}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Frechheit

  • 18 zusammenreißen

    (riß zusammen,zusammengerissen) - {to nerve oneself} = sich zusammenreißen {to buck up; to pull oneself together; to spurt}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zusammenreißen

См. также в других словарях:

  • nerve — erve (n[ e]rv), n. [OE. nerfe, F. nerf, L. nervus, akin to Gr. ney^ron sinew, nerve; cf. neyra string, bowstring; perh. akin to E. needle. Cf. {Neuralgia}.] 1. (Anat.) One of the whitish and elastic bundles of fibers, with the accompanying… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Nerve Up — Studio album by Lonelady Released 22 February 2010 …   Wikipedia

  • nerve — [nʉrv] n. [ME nerfe < OFr nerf < L nervus, sinew, nerve, string < IE base * (s)nēu , to twist, wind > Gr neuron, tendon, nerve, OE sneowan, to hurry] 1. a sinew or tendon: now only in the phr. strain every nerve, to try as hard as… …   English World dictionary

  • nervé — ● nervé, nervée adjectif Se dit d un élément d architecture qui comporte des nervures, un réseau de nervures. ● nervé, nervée (synonymes) adjectif Se dit d un élément d architecture qui comporte des nervures, un... Synonymes : nervuré ⇒NERVÉ, ÉE …   Encyclopédie Universelle

  • nerve — ► NOUN 1) a fibre or bundle of fibres in the body that transmits impulses of sensation between the brain or spinal cord and other parts of the body. 2) (nerves or one s nerve) steadiness and courage in a demanding situation: the journey tested… …   English terms dictionary

  • Nerve — (n[ e]rv), v. t. [imp. & p. p. {Nerved} (n[ e]rvs); p. pr. & vb. n. {Nerving}.] To give strength or vigor to; to supply with force; as, fear nerved his arm. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • nerve — n effrontery, *temerity, audacity, hardihood, cheek, gall Analogous words: boldness, intrepidity (see corresponding adjectives at BRAVE): *fortitude,grit, pluck, sand, guts: foolhardiness, recklessness (see corresponding adjectives at… …   New Dictionary of Synonyms

  • nerve — [n] daring, boldness assumption, assurance, audacity, backbone, brass*, bravery, brazenness, cheek*, chutzpah*, confidence, coolness, courage, crust*, determination, effrontery, endurance, energy, face*, fearlessness, firmness, force, fortitude,… …   New thesaurus

  • nervé — Nervé, [nerv]ée. part. Un battoir bien nervé. la pointe de cette arçon n est pas bien nervée …   Dictionnaire de l'Académie française

  • nerve — index audacity, confidence (faith), prowess (bravery), reassure, temerity Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton …   Law dictionary

  • nervé — nervé, ée (nèr vé, vée) part. passé de nerver. 1°   Panneaux nervés. 2°   Terme de botanique. Qui est muni de nervures, ou qui en a de très saillantes.    Terme de blason. Se dit des feuilles dont les nervures sont d un émail différent …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»