Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

mun

  • 41 leaf-mould

    /'li:fmould/ * danh từ - đất mùn

    English-Vietnamese dictionary > leaf-mould

  • 42 loamy

    /'loumi/ * tính từ - (thuộc) đất nhiều mùn

    English-Vietnamese dictionary > loamy

  • 43 maturate

    /'mætjuəreit/ * danh từ - (y học) mưng mủ (mụn, nhọt...)

    English-Vietnamese dictionary > maturate

  • 44 maturation

    /,mætjuə'reiʃn/ * danh từ - sự chín (trái cây) - sự mưng mủ (mụn, nhọt...); sự làm mưng mủ - sự thành thực, sự trưởng thành

    English-Vietnamese dictionary > maturation

  • 45 moulder

    /'mouldə/ * danh từ - thợ đúc * nội động từ - nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát - mủn ra

    English-Vietnamese dictionary > moulder

  • 46 mull

    /mʌl/ * danh từ - vải mun (một thứ mutxơlin mỏng) - việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren =to make a mull of ab affair+ làm rối việc, làm hỏng việc * ngoại động từ - làm cẩu thả, làm ẩu; làm hỏng - (thể dục,thể thao) đánh hỏng, đánh hụt, đánh trượt; bắt trượt * ngoại động từ - hâm nóng và pha chế (rượu) * nội động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (+ over) ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại, nghĩ tới nghĩ lui

    English-Vietnamese dictionary > mull

  • 47 niggling

    /'nigliɳ/ * tính từ - tỉ mẩn, vụn vặt - bé nhỏ, chật hẹp - khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ)

    English-Vietnamese dictionary > niggling

  • 48 psora

    /psora/ * danh từ, (y học) - bệnh vảy nến ((cũng) psoriasis) - bệnh mụn ngứa, bệnh ghẻ

    English-Vietnamese dictionary > psora

  • 49 rankle

    /'ræɳkl/ * nội động từ - (từ cổ,nghĩa cổ) viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...) - giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở =the insult rankled in his mind+ điều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh

    English-Vietnamese dictionary > rankle

  • 50 rising

    /'raiziɳ/ * danh từ - sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy =to like early rising+ thích dậy sớm - sự mọc (mặt trời, mặt trăng...) =the rising of the sun+ lúc mặt trời mọc lên - sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên =the rising of the tide+ lúc nước triều dâng lên =the rising of the curtain+ lúc mở màn, lúc kéo màn lên - sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...) - sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa - chỗ phồng lên, mụn nhọt - chỗ cao lên (miếng đất) - (+ again) sự tái sinh, sự sống lại - sự bế mạc (hội nghị...) =upon the rising of the Parliament+ khi nghị viện bế mạc * tính từ - đang lên =the rising sun+ mặt trời đang lên =a rising man+ một người đang lên =the rising generation+ thế hệ đang lên - gần ngót nghét (một tuổi nào đó) =to be rising fifty+ gần năm mươi tuổi

    English-Vietnamese dictionary > rising

  • 51 ruby

    /'ru:bi/ * danh từ - (khoáng chất) Rubi, ngọc đỏ - màu ngọc đỏ - mụn đỏ (ở mũi, ở mặt) - rượu vang đỏ - (ngành in) cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành !above rubies - vô giá * tính từ - đỏ màu, ngọc đỏ * ngoại động từ - nhuộm màu ngọc đỏ

    English-Vietnamese dictionary > ruby

  • 52 sawdust

    /'sɔ:dʌst/ * danh từ - mùn cưa !to let the sawdust out of somebody - (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai

    English-Vietnamese dictionary > sawdust

  • 53 snippet

    /'snipit/ * danh từ - miếng nhỏ cắt ra; mụn vải - (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt - (số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh

    English-Vietnamese dictionary > snippet

  • 54 subsidence

    /səb'saidəns/ * danh từ - sự rút xuống (nước lụt...) - sự lún xuống - sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi - (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)

    English-Vietnamese dictionary > subsidence

  • 55 verrucose

    /ve'ru:kous/ Cách viết khác: (verrucous) /ve'ru:kos/ * tính từ (y học) - như hột cơm - có mụn hột cơm

    English-Vietnamese dictionary > verrucose

  • 56 verrucous

    /ve'ru:kous/ Cách viết khác: (verrucous) /ve'ru:kos/ * tính từ (y học) - như hột cơm - có mụn hột cơm

    English-Vietnamese dictionary > verrucous

  • 57 vesicle

    /'vesikl/ * danh từ - (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi - (y học) mụn nước - (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)

    English-Vietnamese dictionary > vesicle

  • 58 vesiculate

    /vi'sikjuleit/ * tính từ - có bọng, có túi - (y học) nổi mụn nước

    English-Vietnamese dictionary > vesiculate

  • 59 vesiculation

    /,visikju'leiʃn/ * danh từ - sự hình thành bọng, sự hình thành túi - (y học) sự nổi mụn nước - (địa lý,địa chất) sự hình thành lỗ hổng (trong tảng đá)

    English-Vietnamese dictionary > vesiculation

  • 60 wart

    /wɔ:t/ * danh từ - (y học) hột cơm, mụn cóc - bướu cây

    English-Vietnamese dictionary > wart

См. также в других словарях:

  • Mun — steht für: einen Fluss im Isaan (Thailand), siehe Mun (Fluss) Munition beim Militär eine französische Gemeinde, siehe Mun (Hautes Pyrénées) Mun (Währung), eine alte koreanische Währung Mun ist der Familienname folgender Personen: Mun Gyong ae (*… …   Deutsch Wikipedia

  • MUN — Pour les articles homonymes, voir MUN (homonymie). Simulation des Nations unies à Stuttgart (Allemagne). Modèle des Nations unies ou MUN …   Wikipédia en Français

  • Mun — may refer to: Contents 1 Surname 2 Other Surname Thomas Mun (1571 – 1641) an English writer on economics …   Wikipedia

  • MUN — can refer to: * Mun River, a river in Thailand * Mun, Hautes Pyrénées, a commune in the Hautes Pyrénées département in southwestern France * Korean mun, a historical currency of Joseon Korea * Mun (religion), a shamanistic religion of the Lepcha… …   Wikipedia

  • MUN (A. de) — MUN ALBERT DE (1841 1914) Homme politique et dirigeant catholique français. Officier de carrière, Albert de Mun est fait prisonnier en 1870; la captivité l’amène à réfléchir aux causes de la défaite, et la Commune à mesurer la désorganisation… …   Encyclopédie Universelle

  • Mun — Mun,   1) [mœ̃], Albert de, französischer Sozialpolitiker, * Lumigny (Département Seine et Marne) 28. 2. 1841, ✝ Bordeaux 6. 10. 1914; gründete 1871 angeregt von W. E. von Ketteler und als Reaktion auf die Pariser Kommune »katholische… …   Universal-Lexikon

  • munþa- — *munþa , *munþaz germ., stark. Maskulinum (a): nhd. Mund ( Maskulinum); ne. mouth (Neutrum); Rekontruktionsbasis: got., an., ae., afries., anfrk., as., ahd.; …   Germanisches Wörterbuch

  • Mun — País …   Wikipedia Español

  • Mun — Mun, n. [See {Mouth}.] The mouth. [Obs.] [1913 Webster] One a penny, two a penny, hot cross buns, Butter them and sugar them and put them in your muns. Old Rhyme. Halliwell. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • mün — mün·chen glad·bach; mün·ster; …   English syllables

  • Mun|da — «MUN dah», noun. an Austro Asiatic group of languages spoken on the southern slopes of the Himalayas and in central India …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»