-
41 leaf-mould
/'li:fmould/ * danh từ - đất mùn -
42 loamy
/'loumi/ * tính từ - (thuộc) đất nhiều mùn -
43 maturate
/'mætjuəreit/ * danh từ - (y học) mưng mủ (mụn, nhọt...) -
44 maturation
/,mætjuə'reiʃn/ * danh từ - sự chín (trái cây) - sự mưng mủ (mụn, nhọt...); sự làm mưng mủ - sự thành thực, sự trưởng thành -
45 moulder
/'mouldə/ * danh từ - thợ đúc * nội động từ - nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát - mủn ra -
46 mull
/mʌl/ * danh từ - vải mun (một thứ mutxơlin mỏng) - việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren =to make a mull of ab affair+ làm rối việc, làm hỏng việc * ngoại động từ - làm cẩu thả, làm ẩu; làm hỏng - (thể dục,thể thao) đánh hỏng, đánh hụt, đánh trượt; bắt trượt * ngoại động từ - hâm nóng và pha chế (rượu) * nội động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (+ over) ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại, nghĩ tới nghĩ lui -
47 niggling
/'nigliɳ/ * tính từ - tỉ mẩn, vụn vặt - bé nhỏ, chật hẹp - khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ) -
48 psora
/psora/ * danh từ, (y học) - bệnh vảy nến ((cũng) psoriasis) - bệnh mụn ngứa, bệnh ghẻ -
49 rankle
/'ræɳkl/ * nội động từ - (từ cổ,nghĩa cổ) viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...) - giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở =the insult rankled in his mind+ điều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh -
50 rising
/'raiziɳ/ * danh từ - sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy =to like early rising+ thích dậy sớm - sự mọc (mặt trời, mặt trăng...) =the rising of the sun+ lúc mặt trời mọc lên - sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên =the rising of the tide+ lúc nước triều dâng lên =the rising of the curtain+ lúc mở màn, lúc kéo màn lên - sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...) - sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa - chỗ phồng lên, mụn nhọt - chỗ cao lên (miếng đất) - (+ again) sự tái sinh, sự sống lại - sự bế mạc (hội nghị...) =upon the rising of the Parliament+ khi nghị viện bế mạc * tính từ - đang lên =the rising sun+ mặt trời đang lên =a rising man+ một người đang lên =the rising generation+ thế hệ đang lên - gần ngót nghét (một tuổi nào đó) =to be rising fifty+ gần năm mươi tuổi -
51 ruby
/'ru:bi/ * danh từ - (khoáng chất) Rubi, ngọc đỏ - màu ngọc đỏ - mụn đỏ (ở mũi, ở mặt) - rượu vang đỏ - (ngành in) cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành !above rubies - vô giá * tính từ - đỏ màu, ngọc đỏ * ngoại động từ - nhuộm màu ngọc đỏ -
52 sawdust
/'sɔ:dʌst/ * danh từ - mùn cưa !to let the sawdust out of somebody - (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai -
53 snippet
/'snipit/ * danh từ - miếng nhỏ cắt ra; mụn vải - (số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt - (số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh -
54 subsidence
/səb'saidəns/ * danh từ - sự rút xuống (nước lụt...) - sự lún xuống - sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi - (y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...) -
55 verrucose
/ve'ru:kous/ Cách viết khác: (verrucous) /ve'ru:kos/ * tính từ (y học) - như hột cơm - có mụn hột cơm -
56 verrucous
/ve'ru:kous/ Cách viết khác: (verrucous) /ve'ru:kos/ * tính từ (y học) - như hột cơm - có mụn hột cơm -
57 vesicle
/'vesikl/ * danh từ - (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi - (y học) mụn nước - (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá) -
58 vesiculate
/vi'sikjuleit/ * tính từ - có bọng, có túi - (y học) nổi mụn nước -
59 vesiculation
/,visikju'leiʃn/ * danh từ - sự hình thành bọng, sự hình thành túi - (y học) sự nổi mụn nước - (địa lý,địa chất) sự hình thành lỗ hổng (trong tảng đá) -
60 wart
/wɔ:t/ * danh từ - (y học) hột cơm, mụn cóc - bướu cây
См. также в других словарях:
Mun — steht für: einen Fluss im Isaan (Thailand), siehe Mun (Fluss) Munition beim Militär eine französische Gemeinde, siehe Mun (Hautes Pyrénées) Mun (Währung), eine alte koreanische Währung Mun ist der Familienname folgender Personen: Mun Gyong ae (*… … Deutsch Wikipedia
MUN — Pour les articles homonymes, voir MUN (homonymie). Simulation des Nations unies à Stuttgart (Allemagne). Modèle des Nations unies ou MUN … Wikipédia en Français
Mun — may refer to: Contents 1 Surname 2 Other Surname Thomas Mun (1571 – 1641) an English writer on economics … Wikipedia
MUN — can refer to: * Mun River, a river in Thailand * Mun, Hautes Pyrénées, a commune in the Hautes Pyrénées département in southwestern France * Korean mun, a historical currency of Joseon Korea * Mun (religion), a shamanistic religion of the Lepcha… … Wikipedia
MUN (A. de) — MUN ALBERT DE (1841 1914) Homme politique et dirigeant catholique français. Officier de carrière, Albert de Mun est fait prisonnier en 1870; la captivité l’amène à réfléchir aux causes de la défaite, et la Commune à mesurer la désorganisation… … Encyclopédie Universelle
Mun — Mun, 1) [mœ̃], Albert de, französischer Sozialpolitiker, * Lumigny (Département Seine et Marne) 28. 2. 1841, ✝ Bordeaux 6. 10. 1914; gründete 1871 angeregt von W. E. von Ketteler und als Reaktion auf die Pariser Kommune »katholische… … Universal-Lexikon
munþa- — *munþa , *munþaz germ., stark. Maskulinum (a): nhd. Mund ( Maskulinum); ne. mouth (Neutrum); Rekontruktionsbasis: got., an., ae., afries., anfrk., as., ahd.; … Germanisches Wörterbuch
Mun — País … Wikipedia Español
Mun — Mun, n. [See {Mouth}.] The mouth. [Obs.] [1913 Webster] One a penny, two a penny, hot cross buns, Butter them and sugar them and put them in your muns. Old Rhyme. Halliwell. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
mün — mün·chen glad·bach; mün·ster; … English syllables
Mun|da — «MUN dah», noun. an Austro Asiatic group of languages spoken on the southern slopes of the Himalayas and in central India … Useful english dictionary