Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

muff+en

  • 1 muff

    /mʌf/ * danh từ - bao tay (của đàn bà) * danh từ - người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu - (thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng) * ngoại động từ - đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...)

    English-Vietnamese dictionary > muff

  • 2 der Muff

    - {muff} bao tay, người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu, cú đánh hỏng, cú đánh hụt, cú bắt trượt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Muff

  • 3 foot-muff

    /'futmʌf/ * danh từ - túi bọc chân (cho ấm)

    English-Vietnamese dictionary > foot-muff

  • 4 die Muffe

    - {sleeve} tay áo, ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông - {socket} lỗ, hốc, hố, để, đui đèn = die Muffe (Technik) {muff}+ = in eine Muffe setzen {to socket}+ = mit einer Muffe versehen {to socket}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Muffe

  • 5 der Stümper

    - {blunderer} người hay mắc sai lầm ngớ ngẩn, người khờ dại - {foozle} sự thất bại, cú đánh hỏng, người vụng về, người ngu độn - {fumbler} người lóng ngóng - {muff} bao tay, người chậm chạp, người hậu đậu, cú đánh hụt, cú bắt trượt - {smatterer} người có kiến thức nông cạn, người biết hời hợt, người biết lõm bõm = der Stümper (Sport) {rabbit}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Stümper

  • 6 verpfuschen

    - {to bitch} - {to blunder} + on, along) mò mẫm, vấp váp, sai lầm, ngớ ngẩn, làm hỏng, quản lý tồi - {to botch} làm vụng, làm sai, chấp vá, vá víu - {to bungle} làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu, làm hỏng việc, làm lộn xộn - {to hash} băm, làm rối tinh lên - {to mess} lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn, làm bẩn, ăn chung với nhau, lục lọi, bày bừa, làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh, đà đẫn - {to muff} đánh trượt, đánh hụt, bắt trượt - {to mull} đánh hỏng, hâm nóng và pha chế, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại, nghĩ tới nghĩ lui = verpfuschen (Sport) {to fluff}+ = etwas verpfuschen {to make a hash of something; to make a mess of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verpfuschen

См. также в других словарях:

  • Muff — bezeichnet: ein Kleidungsstück aus Pelz oder Tuch für die Hände, siehe Muff (Kleidung) ein spezifischer Geruch, Synonym zum Begriff Mief, siehe Muff (Geruch) Muff ist der Familienname folgender Personen: Alfred Muff (* 1949), Schweizer… …   Deutsch Wikipedia

  • Muff — may refer to: Muff (handwarmer), a fashion accessory, usually of fur, for keeping the hands warm Earmuffs, a device for protecting the ears Muff, a slang term for female pubic hair, or by extension sometimes the vulva Big Muff, a famous… …   Wikipedia

  • Muff — (m[u^]f), n. [Cf. LG. muff, D. mof, G., Dan., & Sw. muff, F. moufle mitten, LL. muffula, MHG. mouwe sleeve, D. mouw, and E. muffle, v.] 1. A soft cover of cylindrical form, usually of fur, worn by women to shield the hands from cold. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Muff — Muff, v. t. [imp. & p. p. {Muffed}; p. pr. & vb. n. {Muffing}.] To handle awkwardly; to fumble; to fail to hold, as a ball, in catching it. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Muff — Muff, das bekannte Erwärmungsmittel der Hände, war im 18. Jahrh. Herren und Damen gemein und zwar in solcher Größe, daß man z. B. von Medicinern erzählt, wie sie nicht selten darin kleine Kinderleichname bargen und diese auf solche Weise… …   Damen Conversations Lexikon

  • muff — muff·et; muff; …   English syllables

  • muff — Ⅰ. muff [1] ► NOUN 1) a short tube made of fur or other warm material into which the hands are placed for warmth. 2) vulgar slang a woman s genitals. ORIGIN Dutch mof. Ⅱ. muff [2] informal …   English terms dictionary

  • Muff — (Muffe), 1) Kleidungsstück in Gestalt eines hohlen Cylinders, um von beiden Seiten die Hände hineinzustecken u. dieselben so gegen die Kälte zu schützen. Die Müsse sind auswendig von gutem Pelzwerk, als: Bär, Luchs, Fuchs, Marder, u. inwendig mit …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Muff [1] — Muff (der; auch die Musse), eine zylinderförmige Hülle aus gefüttertem Stoff (Samt, Seide, Brokat) oder aus echtem und nachgemachtem Pelzwerk zum Erwärmen der Hände, kam in den 80er Jahren des 16. Jahrh., nach andern schon im 15. Jahrh. in… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • Muff [2] — Muff, Christian, Gymnasialschulmann, geb. 14. Aug. 1841 in Treffurt a. d. Werra, studierte in Halle Philologie und wirkte dort von 1865–80 als Lehrer, seit 1875 als Professor an der lateinischen Hauptschule der Franckeschen Stiftungen. Dann… …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • Muff — Muff, Kleidungsstück aus Pelzwerk, in Form eines hohlen Cylinders, um die Hände hineinzustecken u. warm zu halten …   Herders Conversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»