-
21 fragile
/'frædʤail/ * tính từ - dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =fragile happiness+ hạnh phúc mỏng manh - yếu ớt, mảnh dẻ =fragile health+ sức khoẻ yếu ớt -
22 frail
/freil/ * tính từ - dễ vỡ; mỏng mảnh - yếu đuối, ẻo lả - nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ - tạm bợ, mỏng manh =a frail life+ cuộc sống tạm bợ =frail happiness+ hạnh phúc mỏng manh - không trinh tiết * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái * danh từ - làn (đựng nho...) -
23 gossamer
/'gɔsəmə/ * tính từ+ Cách viết khác: (gossamery) /'gɔsəməri/ - mỏng nhẹ như tơ * danh từ - tơ nhện - the, sa, vải mỏng =as light as gossamer+ mỏng nhẹ như tơ -
24 gossamery
/'gɔsəmə/ * tính từ+ Cách viết khác: (gossamery) /'gɔsəməri/ - mỏng nhẹ như tơ * danh từ - tơ nhện - the, sa, vải mỏng =as light as gossamer+ mỏng nhẹ như tơ -
25 henna
/'henə/ * danh từ - (thực vật học) cây lá móng - lá móng (chồi và lá cây móng dùng làm thuốc nhuộm tóc) -
26 hoof
/'hu:f/ * danh từ, số nhiều hoof; hooves - (động vật học) móng guốc -(đùa cợt) chân người !cloven hoof - móng chẻ hai (như của bò, hươu...) !on the hoof - còn sống (vật nuôi) !to pad the hoof - (xem) pad !to show the cloven hoof - (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi !under somebody's hoof - dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo * ngoại động từ - đá bằng móng - (từ lóng) đá, đá đít (ai) =to hoof someone out+ đá đít đuổi ai ra * nội động từ - cuốc bộ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ -
27 hooves
/'hu:f/ * danh từ, số nhiều hoof; hooves - (động vật học) móng guốc -(đùa cợt) chân người !cloven hoof - móng chẻ hai (như của bò, hươu...) !on the hoof - còn sống (vật nuôi) !to pad the hoof - (xem) pad !to show the cloven hoof - (nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi !under somebody's hoof - dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo * ngoại động từ - đá bằng móng - (từ lóng) đá, đá đít (ai) =to hoof someone out+ đá đít đuổi ai ra * nội động từ - cuốc bộ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ -
28 hyoid
/'haiɔid/ * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) xương móng =hyoid bone+ xương móng * danh từ - (giải phẫu) xương móng -
29 lamina
/'læminə/ * danh từ, số nhiều laminae /'læmini:/ - phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng -
30 laminae
/'læminə/ * danh từ, số nhiều laminae /'læmini:/ - phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng -
31 long
/lɔɳ/ * tính từ - dài (không gian, thời gian); xa, lâu =a long journey+ một cuộc hành trình dài =to live a long life+ sống lâu - kéo dài =a one-month long leave+ thời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng - cao; nhiều, đáng kể =a long price+ giá cao =for long years+ trong nhiều năm =a long family+ gia đình đông con - dài dòng, chán =what a long speech!+ bài nói sao mà dài dòng thế! - quá, hơn =a long hundred+ (thương nghiệp) một trăm hai mươi - chậm, chậm trễ, lâu =don't be long+ đừng chậm nhé !to bid a farewell - tạm biệt trong một thời gian dài !to draw the long bow - (xem) bow !to have a long arm - mạnh cánh có thế lực !to have a long face - mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu !to have a long head - linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng !to have a long tongue - hay nói nhiều !to have a long wind - trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt !to make a long arm - với tay ai (để lấy cái gì) !to make a long nose - vẫy mũi chế giễu !to take long views - biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề !in the long run - sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc !of long standing - có từ lâu đời !one's long home - (xem) home * danh từ - thời gian lâu =before long+ không bao lâu, chẳng bao lâu =it is long since I heard of him+ đã từ lâu tôi không được tin gì của anh ta - (thông tục) vụ nghỉ hè !the long and the short of it - tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại * phó từ - lâu, trong một thời gian dài =you can stay here as long as you like+ anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích - suốt trong cả một khoảng thời gian dài =all day long+ suốt ngày =all one's life long+ suốt đời mình - (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu =that happened long ago+ việc đó xảy ra đã từ lâu =I knew him long before I knew+ tôi biết nó từ lâu trước khi biết anh !so long! - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt! !so long as !as long as - miễn là, chỉ cần, với điều kiện là - chừng nào mà !to be long - (+ động tính từ hiện tại) mãi mới =to be long finding something+ mãi mới tìm ra cái gì * nội động từ - nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước =I long to see him+ tôi nóng lòng được gặp nó =I long for you letter+ tôi mong mỏi thư anh -
32 manicure
/'mænikjuə/ * danh từ - sự cắt sửa móng tay - thợ cắt sửa móng tay * nội động từ - cắt sửa móng tay -
33 pine
/pain/ * danh từ - (thực vật học) cây thông - gỗ thông - (như) pineapple * nội động từ - tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away) - (+ for, after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon -
34 rasher
/'ræʃə/ * danh từ - miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng; khoanh jăm bông mỏng -
35 reverie
/'revəri/ * danh từ - sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng =to be lost in [a] reverie; to indulge in reverie+ mơ màng, mơ mộng - (từ cổ,nghĩa cổ) ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng - (âm nhạc) khúc mơ màng -
36 sheer
/ʃiə/ * tính từ - chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối =it is sheer waste+ thật chỉ là phí công =a sheer impossibility+ một sự hoàn toàn không thể có được - dốc đứng, thẳng đứng =sheer coast+ bờ biển dốc đứng - mỏng dính, trông thấy da (vải) * phó từ - hoàn toàn, tuyệt đối - thẳng, thẳng đứng =torn sheer out by the roots+ bật thẳng cả rễ lên =to rise sheer from the water+ đâm thẳng từ nước lên * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải mỏng dính, vải trông thấy da - quần áo may bằng vải mỏng dính * danh từ - (hàng hải) sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi) - sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định) * nội động từ - (hàng hải) chạy chệch (khỏi hướng đã định) !to sheer off - bỏ mà đi, rời, tránh (một người, một vấn đề) -
37 skiver
/'skaivə/ * danh từ - người lạng mỏng (da, cao su...) - dao lạng (để lạng mỏng da) - da lạng (đã lạng mỏng) -
38 slice
/slais/ * danh từ - miếng mỏng, lát mỏng =a slice of bread+ một lát bánh mì - phần, phần chia =of profits+ phần chia lợi tức - dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice) - (như) slice-bar - (ngành in) thanh phết mực - (thể dục,thể thao) cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn) * động từ - cắt ra từng miếng mỏng, lạng - (thể dục,thể thao) đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái) -
39 slight
/slait/ * tính từ - mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt =a slight framework+ một cái khung yếu ớt - nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh =to have a slight cold+ bị cảm nhẹ =to make a slight inquiry into something+ điều tra sơ qua một việc gì =there is not the slightest excuse for it+ không có đến một lý do rất mong manh để bào chữa việc đó =a conclusion based on very slight observation+ một kết luận dựa trên một sự nhận xét rất qua loa =to take offence at the slightest thing+ mếch lòng về chuyện không đáng kể, hơi một tí thì mếch lòng * danh từ - sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh =to put a slight upon a branch of study+ coi nhẹ một ngành học * ngoại động từ - coi thường, coi nhẹ, xem khinh =to slight one's work+ coi nhẹ công việc -
40 tenon
/tenən/ * danh từ - mộng (đồ mộc...) * ngoại động từ - cắt mộng - ghép mộng
См. также в других словарях:
Mong — may refer to: People a proposed alternate name for the Hmong people, based on a large subgroup, the Mong Leng Mong or Hmong language William Mong (1927–2010), chairman of the Shun Hing Group, a product distributor in Hong Kong William V. Mong… … Wikipedia
Mong La — is principal town of Mong La Township. it is approximately 258 km from Mae Sai, a border town of Thailand.[1] And it is approximately 80 km northeast of Kengtung.[2] It situates opposite of Dalou, a china border town of Yunnan Province. It… … Wikipedia
mong — UK [mɒŋ] / US [mɑŋ] or mong out UK / US verb [intransitive] Word forms mong : present tense I/you/we/they mong he/she/it mongs present participle monging past tense monged past participle monged informal to spend time relaxing I need to mong out… … English dictionary
Mong — Mong, japan. Münze, s. Mongsen … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Mong — Mong, japan. Münze, s. Käsch … Kleines Konversations-Lexikon
mong — (prep.) c.1200, aphetic form of AMONG (Cf. among) … Etymology dictionary
Mong — abbrev. 1. Mongolia 2. Mongolian … English World dictionary
mong — I. /mʌŋ/ (say mung) noun Colloquial a mongrel dog. II. /mɒŋ/ (say mong) Colloquial –noun Also, monger /ˈmɒŋə/ (say monguh). 1. a stupid person. – …
Mong-Yu — Located near Wanting in southwestern China, Mong yu is where the Ledo Road joined the Burma Road. Categories: Geography of the People s Republic of ChinaPo … Wikipedia
mong — /mung, mong/, n. Australian. mongrel, esp. a mongrel dog. [shortened form] * * * … Universalium
mong — 1. noun a) a mixture, a crowd (e.g. mongcorn means maslin)<ref name= chambers >Chambers Twentieth Century Dictionary</ref> b) A mongrel dog<ref name= aus ></ref> 2. preposition mong is an aphetic for among<ref name=… … Wiktionary