-
1 dream
/dri:m/ * danh từ - giấc mơ, giấc mộng =in a dream+ trong giấc mơ =to see a dream+ nằm mơ - sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng =in a waking dream+ trong lúc mơ màng, trong lúc mơ mộng - điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ =the dream of one's life+ điều mơ tưởng của đời mình * động từ dreamt, dreamed - mơ, nằm mơ thấy =he must have dreamt it+ hẳn là nó nằm mơ thấy điều đó - mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ =to dream away one's time+ mơ mộng vẩn vơ hết thì giờ - (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng =I never dream of doing such a thing+ tôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế =to dream of something+ mơ tưởng tới cái gì !to dream up - (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra -
2 dreamt
/dri:m/ * danh từ - giấc mơ, giấc mộng =in a dream+ trong giấc mơ =to see a dream+ nằm mơ - sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng =in a waking dream+ trong lúc mơ màng, trong lúc mơ mộng - điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ =the dream of one's life+ điều mơ tưởng của đời mình * động từ dreamt, dreamed - mơ, nằm mơ thấy =he must have dreamt it+ hẳn là nó nằm mơ thấy điều đó - mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ =to dream away one's time+ mơ mộng vẩn vơ hết thì giờ - (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng =I never dream of doing such a thing+ tôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế =to dream of something+ mơ tưởng tới cái gì !to dream up - (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra -
3 look
/luk/ * danh từ - cái nhìn, cái ngó, cái dòm =to have a look at+ nhìn đến, ngó đến - vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài =an impressive look+ vẻ oai vệ =good looks+ vẻ đẹp, sắc đẹp !one must not hang a man by his looks !do not judge a man by his looks - không nên trông mặt mà bắt hình dong * động từ - nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý =look! the sun is rising+ nhìn kìa! mặt trời đang lên - mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn =don't look like that+ đừng giương mắt ra như thế - ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý =look that the door be not left open+ lưu ý đừng để cửa bỏ ngỏ - mong đợi, tính đến, toan tính =do not look to hear from him for some time+ đừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian nữa - hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về =the room looks west+ gian buồng hướng tây - có vẻ, giống như =to look healthy+ trông có vẻ khoẻ =it looks like rain+ có vẻ như trời muốn mưa !to look about - đợi chờ !to look about for - tìm kiếm; nhìn quanh !to look about one - nhìn quanh - đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì !to look after - nhìn theo - trông nom, chăm sóc =to look after patients+ chăm sóc người bệnh - để ý, tìm kiếm !to look at - nhìn, ngắm, xem - xét, xem xét =that is not the way to look at our proposal+ đó không phải là cách xem xét lời đề nghị của chúng tôi =he will not look at it+ nó không thèm nhìn đến cái đó, nó bác bỏ cái đó !to look away - quay đi !to look back - quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn - ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu - ngừng tiến - ghé lại gọi lại !to look back upon (to) - nhìn lại (cái gì đã qua) =to look back upon the past+ nhìn lại quá khứ !to look down - nhìn xuống - hạ giá - (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả !to look for - tìm kiếm =to look for trouble+ chuốc lấy dự phiền luỵ - đợi, chờ, mong =to look for news from home+ chờ tin nhà !to look forward to - mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích =I am looking forward to your visit+ tôi mong chờ anh đến thăm !to look in - nhìn vào - ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào !to look into - nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu =to look into a question+ nghiên cứu một vấn đề - nhìn ram quay về, hướng về =the window of his room looks into the street+ cửa sổ buồng nó nhìn ra đường !to look on - đứng xem, đứng nhìn - nhìn kỹ, ngắm =to look on something with distrust+ nhìn cái gì với vẻ nghi ngờ - (như) to look upon !to look out - để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng =look out! there is a step+ cẩn thận nhé! có một cái bực cầu thang đấy - tìm ra, kiếm ra =to look out someone's address in one's notebook+ tìm ra địa chỉ ai trong cuốn sổ tay của mình - chọn, lựa !to look out for - để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến) =to look out for squalls+ đề phòng nguy hiểm !to look over - xem xét, kiểm tra =to look over accounts+ kiểm tra các khoản chi thu - tha thứ, quên đi, bỏ qua =to look over the faults of somebody+ bỏ qua những lỗi lầm của ai - nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống =the high mountain peak looks over the green fields+ đỉnh núi cao bao quát cả cánh đồng xanh !to look round - nhìn quanh - suy nghĩ, cân nhắc =don't make a hurried decision look round well first+ đừng nên quyết định vội vàng hây suy nghĩ kỹ đã !to look throught - nhìn qua =to look through the door+ nhìn qua cửa - nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu =to look through a translation+ đọc kỹ một bản dịch - biểu lộ, lộ ra =his greed looked through his eyes+ lòng tham của nó lộ ra trong đôi mắt !to look to - lưu ý, cẩn thận về =to look to one's manners+ cẩn thận trong lời ăn tiếng nói =look to it that this will not happen again+ hây lưu ý đừng để cho điều đó diễn lại nữa - mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai) =to look to someone for something+ trông cậy vào ai về một cái gì - dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy =to look to a crisis+ dẫn đến một cuộc khủng hoảng !to look toward - (như) to look to !to look towards - (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai) !to look up - nhìn lên, ngước lên - tìm kiếm =to look a work up in the dictionary+ tìm (tra) một từ trong từ điển - (thương nghiệp) lên giá, tăng giá =the price of cotton is looking up+ giá bỗng tăng lên - (thương nghiệp) phát đạt - đến thăm !to look up to - tôn kính, kính trọng =every Vietnamese looks up to President HoChiMinh+ mọi người Viêt Nam đều tôn kính Chủ tịch Hồ Chí Minh !to look upon - xem như, coi như =to look upon somebody as...+ coi ai như là... !to look alive - nhanh lên, khẩn trương lên - hành động kịp thời !to look black - nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ !to look blue - có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng !to look daggers at - (xem) dagger !to look down one's nose at - nhìn với vẻ coi khinh !to look in the face - nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại !don't look a gift-horse in the mouth - (xem) gift-horse !to look for a needle in a haystack - (xem) needle !to look sharp - đề cao cảnh giác - hành động kịp thời - khẩn trương lên, hoạt động lên !to look through colour of spectacles - nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu !to look oneself again - trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn !to look small - (xem) small !to look someone up and down - nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ) !look before you leap - (xem) leap -
4 thin
/θin/ * tính từ - mỏng, mảnh =a thin sheet of paper+ tờ giấy mỏng =a thin piece of string+ sợi dây mảnh - gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh =as thin as a lath+ gầy như cái que - loãng =thin porridge+ cháo loãng =thin wine+ rượu nhẹ, rượu pha loãng =thin air+ không khí loãng - thưa, thưa thớt, lơ thơ =thin hair+ tóc thưa =thin audience+ thính giả thưa thớt - nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt =a thin voice+ giọng nói nhỏ nhẹ - mong manh; nghèo nàn =a thin excuse+ một lý do cáo lỗi mong manh không vững =a thin story+ một câu chuyện nghèo nàn - (từ lóng) khó chịu, buồn chán =to have a thin time+ buồn bực, chán * ngoại động từ - làm cho mỏng, làm cho mảnh - làm gầy đi, làm gầy bớt - làm loãng, pha loãng - làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt =to thin out the leaves+ tỉa bớt lá * nội động từ - mỏng ra, mảnh đi - gầy đi - loãng ra - thưa bớt đi, thưa thớt -
5 wish
/wi / * danh từ - lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn =to express a wish+ tỏ lòng mong ước =to have a great wish to+ ước ao được - ý muốn; lệnh =in obedience to your wishes+ theo lệnh của ông - điều mong ước, nguyện vọng =to have one's wish+ ước gì được nấy - (số nhiều) lời chúc =with best wishes+ với những lời chúc mừng tốt đẹp nhất * ngoại động từ - muốn, mong, hy vọng =I wish to say+ tôi muốn nói =it is to be wished that...+ mong rằng... - chúc =to wish someone well+ chúc cho ai gặp điều tốt lành =to wish happiness to+ chúc hạnh phúc cho * nội động từ - mong ước, ước ao; thèm muốn =to wish for+ ước ao !to wish something upon somebody - (thông tục) gán cho ai cái gì -
6 desire
/di'zaiə/ * danh từ - sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao =to express a desire to do something+ tỏ lòng mong muốn làm việc gì =to statisfy a desire+ thoả mãn một sự mơ ước - vật mong muốn, vật ao ước - dục vọng - lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh =to do something at the desire somebody+ làm việc gì theo lời yêu cầu của ai * ngoại động từ - thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước =to desire something+ ao ước cái gì =to desire to do something+ mong muốn làm việc gì - đề nghị, yêu cầu; ra lệnh =to desire somebody to do something+ yêu cầu ai làm việc gì -
7 day-dreamer
/'dei,dri:mə/ * nội động từ - mơ mộng, mơ màng - mộng tưởng hão huyền * danh từ - người mơ mộng; người mộng tưởng hão huyền -
8 expectant
/iks'pektənt/ * tính từ - có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong - (y học) theo dõi =expectant method+ phương pháp theo dõi !expectant heir - (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài !expectant mother - người đàn bà có mang * danh từ - người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong - người có triển vọng (được bổ nhiệm...) -
9 expectation
/,ekspek'teiʃn/ * danh từ - sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong - sự tính trước, sự dự tính =beyond expectation+ quá sự dự tính =contrary to expectation+ ngược lại với sự dự tính - lý do trông mong, điều mong đợi - (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài - khả năng (có thể xảy ra một việc gì) !expectation of life - thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê) -
10 flimsy
/flimsy/ * tính từ - mỏng manh, mỏng mảnh - hời hợt, nông cạn =a flimsy excuse+ lời cáo lỗi hời hợt; lý do hời hợt =a flimsy argument+ lý lẽ nông cạn - tầm thường, nhỏ mọn * danh từ - giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài) - bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên) - (từ lóng) tiền giấy -
11 horseshoe
/'hɔ:ʃʃu:/ * danh từ - móng ngựa - vật hình móng ngựa - (định ngữ) hình móng ngựa =horseshoe table+ bàn hình móng ngựa -
12 pellicular
/pi'likjulə/ * tính từ - (thuộc) lớp da mỏng, (thuộc) màng mỏng; có da mỏng, có màng mỏng - (thuộc) phim (ảnh); có phim -
13 please
/pli:z/ * động từ - làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui =to please the eye+ làm vui mắt, làm thích mắt =to please one's parents+ làm vui lòng cha mẹ =to be pleased with+ hài lòng với, vui lòng với =to be pleased to do something+ vui lòng làm gì - thích, muốn =please yourself+ anh thích gì xin cứ làm, xin anh cứ làm theo ý muốn =take as many as you please+ anh muốn bao nhiêu xin cứ lấy !if you please; please - mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính) =please tell me+ mong ông vui lòng cho tôi biết =please sit down+ xin mời ngồi !now, if you please -(mỉa mai) anh thử nghĩ mà xem, anh thử tưởng tượng xem =and now, if you please, he expects me to pay for it!+ anh thử tưởng tượng xem, hắn ta lại đợi tôi trả tiền cơ! !please God - lạy Chúa!, lạy trời! !please the pigs - (xem) pig ![may it] please your honour - mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho -
14 berry
/'beri/ * danh từ - (thực vật học) quả mọng - hột (cà phê...) - trứng cá, trứng tôm =hen-lobster in berry+ con tôm hùm có trứng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la * nội động từ - có quả mọng - hái quả mọng -
15 chip
/tʃip/ * danh từ - vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa - chỗ sức, chỗ mẻ - mảnh vỡ - khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây...) - (số nhiều) (thông tục) khoai tây rán - (từ lóng) tiền =the chips+ tiền đồng - (đánh bài) thẻ (để đánh bạc) - nan (để đan rổ, đan mũ) !a chip of the old block - (xem) block !I don't care a chip - (xem) care !dry as a chip - nhạt như nước ốc !to hand (pass in) one's chips - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thanh toán - chết !to have (carry, wear, go about with) a chip on one's shoulder - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng gây chuyện cãi nhau - dễ bật lò xo !in the chip - (từ lóng) giàu có, nhiều tiền !little chips light great fires - vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; cái sảy nảy cái ung * ngoại động từ - đẽo, bào - làm sứt, làm mẻ =to chip the edge of the glass+ làm sứt mép gương - đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang - mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con) - đục, khắc (tên vào đâu) - xắt, thái thành lát mỏng =to chip potatoes+ xắt khoai - (thông tục) chế giễu, chế nhạo =to chip [at] someone+ chế nhạo ai * nội động từ - sứt, mẻ =china chips easily+ đồ sứ dễ mẻ - mổ vỡ vỏ trứng (gà con) - chip + off tróc, tróc từng mảng (sơn) - (thông tục) chip + in nói xen vào - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in) góp tiền đánh bạc); góp vốn * danh từ - (thể dục,thể thao) miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật) * ngoại động từ - khoèo, ngáng chân -
16 disillusion
/,disi'lu:ʤn/ Cách viết khác: (disillusionise) /,disi'lu:ʤənaiz/ (disillusionize) /,disi'lu:ʤənaiz/ * danh từ - sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng - sự không có ảo tưởng * ngoại động từ - làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng - làm cho không có ảo tưởng -
17 disillusionise
/,disi'lu:ʤn/ Cách viết khác: (disillusionise) /,disi'lu:ʤənaiz/ (disillusionize) /,disi'lu:ʤənaiz/ * danh từ - sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng - sự không có ảo tưởng * ngoại động từ - làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng - làm cho không có ảo tưởng -
18 disillusionize
/,disi'lu:ʤn/ Cách viết khác: (disillusionise) /,disi'lu:ʤənaiz/ (disillusionize) /,disi'lu:ʤənaiz/ * danh từ - sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng - sự không có ảo tưởng * ngoại động từ - làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng - làm cho không có ảo tưởng -
19 dreaminess
/'dri:minis/ * danh từ - vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng - tính mơ mộng -
20 foulard
/fu:'lɑ:/ * danh từ - lụa mỏng - khăn mùi soa bằng lụa mỏng; khăn quàng bằng lụa mỏng
См. также в других словарях:
Mong — may refer to: People a proposed alternate name for the Hmong people, based on a large subgroup, the Mong Leng Mong or Hmong language William Mong (1927–2010), chairman of the Shun Hing Group, a product distributor in Hong Kong William V. Mong… … Wikipedia
Mong La — is principal town of Mong La Township. it is approximately 258 km from Mae Sai, a border town of Thailand.[1] And it is approximately 80 km northeast of Kengtung.[2] It situates opposite of Dalou, a china border town of Yunnan Province. It… … Wikipedia
mong — UK [mɒŋ] / US [mɑŋ] or mong out UK / US verb [intransitive] Word forms mong : present tense I/you/we/they mong he/she/it mongs present participle monging past tense monged past participle monged informal to spend time relaxing I need to mong out… … English dictionary
Mong — Mong, japan. Münze, s. Mongsen … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Mong — Mong, japan. Münze, s. Käsch … Kleines Konversations-Lexikon
mong — (prep.) c.1200, aphetic form of AMONG (Cf. among) … Etymology dictionary
Mong — abbrev. 1. Mongolia 2. Mongolian … English World dictionary
mong — I. /mʌŋ/ (say mung) noun Colloquial a mongrel dog. II. /mɒŋ/ (say mong) Colloquial –noun Also, monger /ˈmɒŋə/ (say monguh). 1. a stupid person. – …
Mong-Yu — Located near Wanting in southwestern China, Mong yu is where the Ledo Road joined the Burma Road. Categories: Geography of the People s Republic of ChinaPo … Wikipedia
mong — /mung, mong/, n. Australian. mongrel, esp. a mongrel dog. [shortened form] * * * … Universalium
mong — 1. noun a) a mixture, a crowd (e.g. mongcorn means maslin)<ref name= chambers >Chambers Twentieth Century Dictionary</ref> b) A mongrel dog<ref name= aus ></ref> 2. preposition mong is an aphetic for among<ref name=… … Wiktionary