-
61 ungezwungen
- {airy} ở trên cao, thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió, vô hình, hư không, mỏng nhẹ, nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển, vui, vui nhộn, thảnh thơi, thoải mái, ung dung, hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc - {blunt} cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù - {cavalierly} có phong cách kỵ sĩ - {easy} thanh thản, không lo lắng, thanh thoát, dễ, dễ dàng, dễ dãi, dễ tính, dễ thuyết phục, ít người mua, ế ẩm, easily - {familiar} thuộc gia đình, thân thuộc, thân, quen thuộc, quen, thông thường, không khách khí, sỗ sàng, suồng sã, lả lơi, là tình nhân của, ăn mằm với - {free} tự do, không mất tiền, không phải trả tiền, được miễn, không bị, khỏi phải, thoát được, rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ, lỏng, không bọ ràng buộc, xấc láo, tục, mềm mại - rộng rãi, hào phóng, phong phú, nhiều, thông, thông suốt, tự nguyện, tự ý, được đặc quyền, được quyền sử dụng và ra vào, xiên gió - {natural} tự nhiên, thiên nhiên, thiên tính, bẩm sinh, trời sinh, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên, không giả tạo, không màu mè, đẻ hoang, mọc tự nhiên, dại - {spontaneous} tự động, tự phát, tự sinh, không gò bó - {unaffected} không xúc động, không động lòng, thản nhiên, chân thật, không bị ảnh hưởng, không bị nhiễm - {unbuttoned} không cài khuy - {unforced} không bị ép buộc - {unstudied} không được nghiên cứu -
62 schmachten [nach]
- {to languish [for]} ốm yếu, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi - {to sigh [for]} thở dài, ước ao, khát khao, rì rào - {to yearn [for,after]} mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng, thương mến, thương cảm, thương hại = nach jemandem schmachten {carry a torch for somebody}+ -
63 das Traumbild
- {phantom} ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, hão huyền, không có thực - {vision} sự nhìn, sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng, sự hiện hình yêu ma, ảo cảnh, ảo mộng, sức tưởng tượng, sự sắc bén khôn ngoan về chính trị -
64 die Unwirksamkeit
- {inactivity} tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì, tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì - {ineffectualness} sự không đem lại kết quả mong nuốn, sự không đem lại kết quả quyết định, sự không ăn thua, tính vô ích, tính bất lực - {inefficacy} sự không thể đem lại kết quả mong nuốn, sự không có hiệu quả, sự không công hiệu - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị, vật vô dụng, vật vô giá trị - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô giá trị -
65 das Fundament
- {basement} nền móng, móng, tầng hầm - {basis} nền tảng, cơ sở, căn cứ - {bed} cái giường, nền, lòng, lớp, nấm mồ, hôn nhân, vợ chồng - {bedding} bộ đồ giường, ổ rơm, lớp dưới cùng, sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp - {bottom} phần dưới cùng, đáy, bụng tàu, tàu, mặt, đít, ngọn nguồn, bản chất, sức chịu đựng, sức dai - {footing} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ, vị trí trong quan hệ, sự được kết nạp, chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất - sự khâu bàn chân cho bít tất, vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng, tổng số - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức - {grounding} sự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi, sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền, sự tiếp đất - {groundwork} nền đường, chất nền - {substructure} cơ sở hạ tầng = das Fundament (Technik) {seat}+ -
66 das Phantasiebild
- {vision} sự nhìn, sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng, sự hiện hình yêu ma, bóng ma, ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng, sức tưởng tượng, sự sắc bén khôn ngoan về chính trị -
67 mürbe
- {crumbly} dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn - {friable} bở, dễ vụn - {mellow} chín, ngọt dịu, ngọt lịm, dịu, êm, ngọt giong, xốp, dễ cày, dịu dàng, êm dịu, chín chắn, khôn ngoan, già giặn, ngà ngà say, chếnh choáng, vui vẻ, vui tính, tốt, xuất sắc - {tender} mềm, non, phơn phớt, mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt, nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm, tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ, kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn - rụt rè, câu nệ - {well-done} làm tốt, thật chín = mürbe (Gebäck) {short}+ -
68 der Span
- {chip} vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa, chỗ sức, chỗ mẻ, mảnh vỡ, khoanh mỏng, lát mỏng, khoai tây rán, tiền, thẻ, nan, miếng khoèo, miếng ngáng chân - {splint} thanh nẹp, xương ngón treo, bướu xương ngón treo, splinter-bone -
69 kümmerlich
- {miserable} cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ, đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn - {niggardly} hà tiện, keo kiệt - {puny} nhỏ bé, bé bỏng, yếu đuối - {starveling} đói, thiếu ăn, đói rách cơ cực, thiếu thốn - {thin} mỏng, mảnh, gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh, loãng, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, khó chịu, buồn chán - {wretched} bất hạnh, xấu, tồi, đáng chê, thảm hại, quá tệ -
70 der Nachkomme
- {chip} vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa, chỗ sức, chỗ mẻ, mảnh vỡ, khoanh mỏng, lát mỏng, khoai tây rán, tiền, thẻ, nan, miếng khoèo, miếng ngáng chân - {descendant} con cháu, người nối dõi - {offspring} con, con cái, con đẻ, kết quả -
71 der Anschlag
- {announcement} lời rao, lời loan báo, cáo thị, thông cáo, lời công bố, lời tuyên bố - {assessment} sự định giá để đánh thuế, sự đánh giá, sự ước định, sự đánh thuế, mức định giá đánh thuế, thuế - {attack} sự tấn công, sự công kích, cơn - {attempt} sự cố gắng, sự thử, sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến - {bill} cái kéo liềm, cái kích, mỏ, đầu mũi neo, mũi biển hẹp, tờ quảng cáo, yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, giấy bạc, hối phiếu bill of exchange), sự thưa kiện, đơn kiện - {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo - tài nghĩ ra, sự sáng tạo - {dog} chó, chó săn, chó đực, chó sói đực dog wolf), cáo đực dog fox), kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má, kẻ cắn cẩu cục cằn, gã, thằng cha, vỉ lò fire dogs), móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm - mống bão, ráng bão sea dog), dogfish - {estimate} sự ước lượng, số lượng ước đoán, bản kê giá cả - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh, sức va chạm, tác động, ảnh hưởng - {machination} âm mưu, sự bày mưu lập kế, sự mưu toan - {notice} thông tri, lời báo trước, sự báo trước, thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn, sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết - {placard} tranh cổ động, áp phích - {poster} quảng cáo, người dán áp phích, người dán quảng cáo bill-poster) - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order - {striking} - {stroke} cú, cú đánh, đòn, đột quỵ, nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn", sự thành công lớn, lối bơi, kiểu bơi, nét, tiếng chuông đồng hồ, tiếng đập của trái tim, người đứng lái làm chịch stroke oar) - cái vuốt ve, sự vuốt ve = der Anschlag (Musik) {touch}+ = das Gewehr im Anschlag halten {to hold the rifle in the aiming position}+ = einen Anschlag auf jemanden verüben {to make an attempt on someone's life}+ -
72 prekär
- {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {difficult} khó, khó khăn, gay go, khó tính, khó làm vừa lòng - {precarious} tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định, không chắc chắn, bấp bênh, mong manh, hiểm nghèo, gieo neo, không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều - {ticklish} có máu buồn, đụng đến là cười, khó giải quyết, không vững, tròng trành -
73 die Kralle
- {claw} vuốt, chân có vuốt, càng, vật hình móc, cam, vấu, cái kẹp, tay - {clutch} ổ trứng ấp, ổ gà con, sự giật lấy, sự chộp lấy, sự nắm chặt, sự giữ chặt, số nhiều) vuốt, nanh vuốt, khớp, khớp ly hợp - {nail} móng, móng vuốt, cái đinh, nên - {pounce} sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp, mực bồ hóng trộn dầu, phấn than - {talon} gốc, bài chia còn dư = bar auf die Kralle {cash on the barrelhead}+ -
74 die Lust
- {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {delight} sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú, niềm khoái cảm - {desire} sự thèm muốn, sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao, vật mong muốn, vật ao ước, dục vọng, lời đề nghị, lời yêu cầu, lệnh - {inclination} inclining, sự nghiêng, sự cúi, dốc, độ nghiêng - {lust} - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {pleasure} niềm vui thích, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá, khoái lạc, hoan lạc, sự ăn chơi truỵ lạc, ý muốn, ý thích = die Lust [auf] {appetite [for]}+ = Lust haben {to be in a mood; to have a mind; to like}+ = Lust haben zu {to be inclined to}+ = Lust haben auf {to fancy}+ = keine Lust haben {to be in no mood}+ = beinahe Lust haben {to have half a mind}+ = große Lust haben zu {to have a good mind to}+ = zu etwas Lust haben {to be good for something}+ = ich hätte große Lust {my fingers itch}+ = Lust haben zu trinken {to feel like drinking}+ = wenig Lust dazu haben {not to be keen on it}+ = ich habe keine Lust dazu {I have no stomach for it}+ = er hatte keine Lust zu arbeiten {he did not feel like working}+ = mir ist die Lust dazu vergangen {I don't care any longer for it}+ -
75 die Taste
- {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông, đá ngần, chìa khoá, khoá, điệu, âm điệu, cái khoá, phím, nút bấm, bấm chữ, mộng gỗ, chốt sắt, cái nêm, cái manip telegraph key), bí quyết, giải pháp, lời giải đáp - sách giải đáp toán, lời chú dẫn, bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, nguyên tắc cơ bản, khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt - giọng, cách suy nghĩ, cách diễn đạt, quyền lực của giáo hoàng, then chốt, chủ yếu = die Taste (Musik) {note}+ = die weiße Taste (Musik) {natural}+ = die schwarze Taste {flat}+ = die feststellbare Taste {stay-down key}+ = eine Taste anschlagen (Musik) {to strike a note}+ -
76 träumerisch
- {dreamy} hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền, như trong giấc mơ, kỳ ảo, mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt, đầy những giấc mơ - {musing} mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm - {visionary} tưởng tượng, hư ảo, mộng ảo, có những ý nghĩ hư ảo không thực tế -
77 erwartungsvoll
- {agape} há hốc mồm ra - {expectant} có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong, theo dõi - {hopeful} hy vọng, đầy hy vọng, đầy hứa hẹn, có triển vọng -
78 die Empfindlichkeit
- {delicacy} sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao, vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh, trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo - sự nhẹ nhàng, sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, tính nhạy, đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị - {irritability} tính dễ cáu, tính cáu kỉnh, tính dễ bị kích thích, tính cảm ứng - {peevishness} tính cáu kỉnh tính hay cáu, tính hay càu nhàu, tính hay dằn dỗi - {pettishness} tính cau có, tính hay bực tức - {resentment} sự phẫn uất, sự oán giận, sự phật ý, sự bực bội - {sensibility} tri giác, cảm giác, tính đa cảm, tính dễ cảm, sự nhạy cảm, sự nhạy, độ nhạy - {sensitivity} tính dễ cảm xúc - {soreness} sự đau đớn, sự nhức nhối, nỗi thống khổ, nỗi đau lòng, sự buồn phiền - {squeamishness} tính hay buồn nôn, sự khó tính, sự khe khắt, sự quá cẩn thận, sự quá câu nệ - {tenderness} tính chất mềm, tính chất non, sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng - tính giữ gìn - {testiness} tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt, tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý - {touchiness} tính dễ động lòng - {vulnerability} tính chất có thể bị tổn thương, tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được &) = die Empfindlichkeit (Magen) {queasiness}+ = die Empfindlichkeit (Technik) {susceptibility}+ -
79 die Spielmarke
- {chip} vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa, chỗ sức, chỗ mẻ, mảnh vỡ, khoanh mỏng, lát mỏng, khoai tây rán, tiền, thẻ, nan, miếng khoèo, miếng ngáng chân -
80 die Voraussicht
- {foresight} sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước, sự lo xa, đầu ruồi - {prescience} sự biết trước, sự nhìn thấy trước - {prevision} sự đoán trước - {providence} sự lo trước, sự dự phòng, sự tằn tiện, sự tiết kiệm, Thượng đế, trời, ý trời, mệnh trời, sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời - {vision} sự nhìn, sức nhìn, điều mơ thấy, cảnh mộng, sự hiện hình yêu ma, bóng ma, ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng, sức tưởng tượng, sự sắc bén khôn ngoan về chính trị = aller Voraussicht nach {in all probability}+
См. также в других словарях:
Mong — may refer to: People a proposed alternate name for the Hmong people, based on a large subgroup, the Mong Leng Mong or Hmong language William Mong (1927–2010), chairman of the Shun Hing Group, a product distributor in Hong Kong William V. Mong… … Wikipedia
Mong La — is principal town of Mong La Township. it is approximately 258 km from Mae Sai, a border town of Thailand.[1] And it is approximately 80 km northeast of Kengtung.[2] It situates opposite of Dalou, a china border town of Yunnan Province. It… … Wikipedia
mong — UK [mɒŋ] / US [mɑŋ] or mong out UK / US verb [intransitive] Word forms mong : present tense I/you/we/they mong he/she/it mongs present participle monging past tense monged past participle monged informal to spend time relaxing I need to mong out… … English dictionary
Mong — Mong, japan. Münze, s. Mongsen … Meyers Großes Konversations-Lexikon
Mong — Mong, japan. Münze, s. Käsch … Kleines Konversations-Lexikon
mong — (prep.) c.1200, aphetic form of AMONG (Cf. among) … Etymology dictionary
Mong — abbrev. 1. Mongolia 2. Mongolian … English World dictionary
mong — I. /mʌŋ/ (say mung) noun Colloquial a mongrel dog. II. /mɒŋ/ (say mong) Colloquial –noun Also, monger /ˈmɒŋə/ (say monguh). 1. a stupid person. – …
Mong-Yu — Located near Wanting in southwestern China, Mong yu is where the Ledo Road joined the Burma Road. Categories: Geography of the People s Republic of ChinaPo … Wikipedia
mong — /mung, mong/, n. Australian. mongrel, esp. a mongrel dog. [shortened form] * * * … Universalium
mong — 1. noun a) a mixture, a crowd (e.g. mongcorn means maslin)<ref name= chambers >Chambers Twentieth Century Dictionary</ref> b) A mongrel dog<ref name= aus ></ref> 2. preposition mong is an aphetic for among<ref name=… … Wiktionary