-
41 kneten
- {to brake} đập, hãm lại, phanh lại, hãm phanh - {to cake} đóng thành bánh, đóng bánh - {to knead} nhào lộn, trộn lẫn vào, hỗn hợp vào, xoa bóp, đấm bóp, tầm quất - {to masticate} nhai - {to model} làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu, mặc làm mẫu - {to mould} đúc, nặn = kneten (Lehm) {to pug}+ -
42 entwickeln
- {to educe} rút ra &), chiết ra - {to elaborate} thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu, làm công phu, trau chuốt, dựng lên, chế tạo ra, sản ra, nói thêm, cho thêm chi tiết, trở thành tỉ mỉ, trở thành tinh vi - {to erect} dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng, dựng nên, xây dựng &), làm cương lên, ghép, lắp ráp, dựng, cương lên - {to evolute} - {to evolve} mở ra &), rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra, tạo ra, hư cấu, phát ra, làm tiến triển, làm tiến hoá, tiến triển, tiến hoá - {to explicate} phát triển, giảng, giải nghĩa, giải thích - {to germinate} nảy mầm, nảy ra, nảy sinh ra, làm mọc mộng, làm nảy mầm, sinh ra, đẻ ra - {to model} làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu, mặc làm mẫu - {to train} dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện, đào tạo, tập dượt, uốn, chĩa, đi xe lửa, tập luyện tập dượt - {to unfold} mở ra, trải ra, bày tỏ, để lộ, bộc lộ, lộ ra, bày ra = entwickeln [zu,aus] {to develop [into,out of]}+ = entwickeln (Photographie) {to process}+ = neu entwickeln {to redevelop}+ = sich entwickeln {to come (came,come); to evolute; to grow (grew,grown); to hatch; to head; to proceed; to progress; to shape}+ = sich entwickeln [zu] {to develop [into]; to evolve [into]; to ripen [into]; to work (worked,worked) [to,into]}+ = wieder entwickeln {to redevelop}+ = sich entwickeln zu {to blossom out into; to run to}+ -
43 der Regelkreis
- {automatic control loop; cybernetic model; feedback control system} -
44 mustergültig
- {classic} kinh điển, viết bằng thể văn kinh điển, cổ điển không mới, hạng nhất - {exemplary} gương mẫu, mẫu mực, để làm gương, để cảnh cáo, để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ - {model} - {pattern} - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {standard} -
45 das Gebrauchsmuster
- {design patent; registered design; utility model} -
46 vorbildlich
- {exemplary} gương mẫu, mẫu mực, để làm gương, để cảnh cáo, để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ - {ideal} quan niệm, tư tưởng, chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng, lý tưởng, mẫu mực lý tưởng, duy tâm - {model} - {representative} miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng, đại diện, đại nghị, biểu diễn -
47 das Datenmodell
- {data model} -
48 das Finanzierungsmodell
- {financing model} -
49 das Kernmodell
- {nuclear model} -
50 formen
- {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to cut (cut,cut) cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm - làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt, may, làm, thi hành, cúp, phớt lờ, làm như không biết, không dự, trốn, chuồn, mọc, thái..., đi tắt - {to fashion} tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn, tạo thành hình - {to figure} hình dung, miêu tả, mường tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính - {to form} làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ, nghĩ ra, hình thành, gây, tạo được, nhiễm, cấu tạo, xếp thành - ghép, thành hình, được tạo thành, xếp thành hàng - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to model} làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu, mặc làm mẫu - {to mould} đúc - {to shape} đẽo, uốn nắn, đặt ra, thảo ra, định đường, định hướng, có triển vọng - {to throw (threw,thrown) ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao, vật ngã, ném vào, mang vào, đưa vào, làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào, lột, thay, đẻ, xe, nắn hình, trau, chơi súc sắc - {to turn} quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá, tránh, gạt, dịch, đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua, làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa - làm hoa lên, làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, xoay tròn, đi về, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên - có thể tiện được = formen [nach] {to pattern [after,on]}+ -
51 das Abschreibungsmodell
- {writing-off model}
См. также в других словарях:
Model 2A — Model 2 Le Model 2 est un système de jeu vidéo destiné aux salles d arcade, commercialisé par Sega en 1993. Sommaire 1 Description 2 Spécifications techniques 2.1 Model 2 … Wikipédia en Français
Model 2B — Model 2 Le Model 2 est un système de jeu vidéo destiné aux salles d arcade, commercialisé par Sega en 1993. Sommaire 1 Description 2 Spécifications techniques 2.1 Model 2 … Wikipédia en Français
Model 2C — Model 2 Le Model 2 est un système de jeu vidéo destiné aux salles d arcade, commercialisé par Sega en 1993. Sommaire 1 Description 2 Spécifications techniques 2.1 Model 2 … Wikipédia en Français
Model 2a — Model 2 Le Model 2 est un système de jeu vidéo destiné aux salles d arcade, commercialisé par Sega en 1993. Sommaire 1 Description 2 Spécifications techniques 2.1 Model 2 … Wikipédia en Français
Model 2b — Model 2 Le Model 2 est un système de jeu vidéo destiné aux salles d arcade, commercialisé par Sega en 1993. Sommaire 1 Description 2 Spécifications techniques 2.1 Model 2 … Wikipédia en Français
Model 2c — Model 2 Le Model 2 est un système de jeu vidéo destiné aux salles d arcade, commercialisé par Sega en 1993. Sommaire 1 Description 2 Spécifications techniques 2.1 Model 2 … Wikipédia en Français
model — mod‧el [ˈmɒdl ǁ ˈmɑːdl] noun 1. [countable] a particular type or design of a vehicle or machine: • the cheapest model in the Volkswagen range • Our photocopier is the latest model. see also brand1, make2 … Financial and business terms
Model — Mod el, n. [F. mod[ e]le, It. modello, fr. (assumed) L. modellus, fr. modulus a small measure, dim. of modus. See {Mode}, and cf. {Module}.] 1. A miniature representation of a thing, with the several parts in due proportion; sometimes, a… … The Collaborative International Dictionary of English
model — [mäd′ l] n. [Fr modèle < It modello, dim. of modo < L modus,MODE] 1. a) a small copy or imitation of an existing object, as a ship, building, etc., made to scale b) a preliminary representation of something, serving as the plan from which… … English World dictionary
Model S — Un prototype de Model S Constructeur … Wikipédia en Français
model — n Model, example, pattern, exemplar, ideal, standard, beau ideal, mirror are comparable when they denote something set or held before one for guidance or imitation in conduct or endeavor. Model applies to a person or thing set before one for… … New Dictionary of Synonyms